Giải Toán 9 kết nối: Bài Ôn tập cuối năm

Hướng dẫn giải Toán 9 kết nối tri thức: Giải Bài Ôn tập cuối năm. Bài được giải chi tiết, rõ ràng, dễ hiểu. Bài giải giúp học sinh nắm vững kiến thức trong sách giáo khoa, rèn kĩ năng giải bài tập và có phương pháp học tập hiệu quả.

Nội dung chi tiết

ĐẠI SỐ

Giải chi tiết bài 1 trang 127 sgk toán 9 tập 2 kntt

Xét biểu thức ĐẠI SỐ với x ĐẠI SỐ 0.

a) Chứng minh rằng ĐẠI SỐ.

b) Tính giá trị biểu thức đã cho tại x = 64.

Giải chi tiết:

a) ĐẠI SỐ

ĐẠI SỐ (điều phải chứng minh).

b) Thay x = 64 (tmđk) vào P ta có:

ĐẠI SỐ

Vậy khi x = 64 thì ĐẠI SỐ

Giải chi tiết bài 2 trang 127 sgk toán 9 tập 2 kntt

ĐẠI SỐ

Một vệ tinh địa tĩnh chuyển động theo quỹ đạo tròn cách bề mặt Trái Đất khoảng AB = 36 000 km, tâm quỹ đạo trùng với tâm O của Trái Đất như hình bên. Vệ tinh phát tín hiệu vô tuyến theo đường thẳng đến một số vị trí bên trên bề mặt Trái Đất. Cho biết bán kính Trái Đất có thể nhận được tín hiệu từ vệ tinh cách vệ tinh bao nhiêu kilômét? (Làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).

Giải chi tiết:

Vị trí xa nhất có thể nhận được tín hiệu là H, với H là một điểm trên bề mặt Trái Đất, AH ĐẠI SỐ OH tại H.

Khoảng cách cần tìm là:

ĐẠI SỐ (Định lý Pytago)

ĐẠI SỐ (km).

Giải chi tiết bài 3 trang 127 sgk toán 9 tập 2 kntt

Giải các bất phương trình sau:

a) –6x + 3(x + 1) > 4x – (x – 4); b) (2x + 1)(2x – 1) < 4x2 – 4x + 1.

Giải chi tiết:

a) –6x + 3(x + 1) > 4x – (x – 4)

ĐẠI SỐ –6x + 3x + 3 > 4x – x + 4

ĐẠI SỐ –3x + 3 > 3x + 4

ĐẠI SỐ –6x > 1 ĐẠI SỐ x < ĐẠI SỐ.

Vậy nghiệm của bất phương trình là x < ĐẠI SỐ.

b) (2x + 1)(2x – 1) < 4x2 – 4x + 1

ĐẠI SỐ 4x2 – 1 < 4x2 – 4x + 1

ĐẠI SỐ 4x < 5 ĐẠI SỐ x < ĐẠI SỐ.

Vậy nghiệm của bất phương trình là x < ĐẠI SỐ.

Giải chi tiết bài 4 trang 127 sgk toán 9 tập 2 kntt

Giải các phương trình sau:

a) ĐẠI SỐ b) ĐẠI SỐ

Giải chi tiết:

a) ĐẠI SỐ

ĐẠI SỐ

ĐẠI SỐ (thỏa mãn)

Vậy ĐẠI SỐ là nghiệm của phương trình.

b) ĐẠI SỐ

ĐẠI SỐ

ĐẠI SỐ (thỏa mãn)

Vậy x = 3 là nghiệm của phương trình.

Giải chi tiết bài 5 trang 127 sgk toán 9 tập 2 kntt

Kí hiệu (d1) là đường thẳng x + 2y = 4, (d2) là đường thẳng x – y = 1.

a) Vẽ (d1) và (d2) trên cùng một mặt phẳng tọa độ.

b) Giải hệ phương trình ĐẠI SỐ để tìm tọa độ giao điểm của hai đường thẳng (d1) và (d2).

Giải chi tiết:

a) - Với đường thẳng x – y = 1:

+ Khi x = 0 thì y = –1

+ Khi y = 0 thì x = 1

Vậy đồ thị đường thẳng x – y = 1 là đường thẳng đi qua điểm (0; –1) và (1; 0)

- Với đường thẳng x + 2y = 4:

+ Khi x = 0 thì y = 2

+ Khi y = 0 thì x = 4

Vậy đồ thị đường thẳng x + 2y = 4 là đường thẳng đi qua điểm (0; 2) và (4; 0)

ĐẠI SỐ

b) Tọa độ giao điểm của hai đường thẳng (d1) và (d2) là nghiệm của hệ:

ĐẠI SỐ

Vậy tọa độ cần tìm là (1; 0).

Giải chi tiết bài 6 trang 127 sgk toán 9 tập 2 kntt

Với mỗi giá trị đã cho của m, hãy giải hệ phương trình sau:

ĐẠI SỐ

a) ĐẠI SỐ b) ĐẠI SỐ c) ĐẠI SỐ

Giải chi tiết:

a) Khi ĐẠI SỐ thì hệ có dạng:

ĐẠI SỐ

Vậy hệ phương trình có nghiệm ĐẠI SỐ

b) Khi ĐẠI SỐ thì hệ có dạng:

ĐẠI SỐ (vô lí).

Vậy hệ phương trình vô nghiệm.

c) Khi ĐẠI SỐ thì hệ có dạng:

ĐẠI SỐ

Vậy ĐẠI SỐ là nghiệm của hệ phương trình.

Giải chi tiết bài 7 trang 127 sgk toán 9 tập 2 kntt

Để chuẩn bị làm một ngôi nhà, chú Ba tính rằng tổng diện tích xây dụng là khoảng 100 m2 và tổng chi phí (tiền vật liệu và tiền công thợ) hết khoảng 600 triệu đồng. Khi thực hiện diện tích xây dựng tăng thêm 20 m2 và cứ mỗi mét vuông xây dựng, chi phí tiền vật liệu tăng thêm 10% và tiền công thợ tăng thêm ĐẠI SỐ so với dự tính ban đầu. Do đó tổng chi phí thực tế là 804 triệu đồng. Hỏi thực tế chú Ba phải trả bao nhiêu tiền vật liệu và bao nhiêu tiền công thợ cho mỗi mét vuông xây dựng?

Giải chi tiết:

Gọi số tiền nguyên liệu thực tế chú ba phải trả cho mỗi mét vuông xây dựng là x (x > 0, triệu đồng).

Gọi số tiền công thợ thực tế chú ba phải trả cho mỗi mét vuông xây dựng là y (y > 0, triệu đồng).

Theo dự định, tiền nguyên liệu là: 100x (triệu đồng).

Theo dự định tiền công thợ là: 100y (triệu đồng).

Diện tích thực tế là: 100 + 20 = 120 m2.

Trên nguyên liệu cho 1 m2 xây dựng thực tế là: x + 10%.x = 1,1x (triệu đồng).

Tiền nguyên liệu thực tế là: 120.1,1x = 132x (triệu đồng).

Tiền công thợ cho 1 m2 xây dựng thực tế là: ĐẠI SỐ (triệu đồng).

Tiền công thợ thực tế là: 120.1,2y = 144y.

Theo đề bài ra ta có hệ phương trình:

ĐẠI SỐ

ĐẠI SỐ (thỏa mãn).

Vậy tiền nguyên liệu và tiền công thợ cho mỗi mét vuông xây dựng lần lượt là 5 triệu và 1 triệu.

Giải chi tiết bài 8 trang 128 sgk toán 9 tập 2 kntt

Hai bến A và B trên một dòng sông cách nhau 36 km. Một ca nô xuôi dòng từ bến A đến bến B, rồi sau đó ngược dòng từ bến B về bến A hết thời gian bằng thời gian nó đi quãng đường 75 km khi nước yên lặng. Tính vận tốc thực của ca nô (tức là vận tốc của ca nô khi nước yên lặng), biết rằng vận tốc dòng nước là 3 km/h.

Giải chi tiết:

Gọi vận tốc thực của ca nô là x (x > 3, km/h).

Vận tốc xuôi dòng là: x + 3 (km/h).

Vận tốc ngược dòng là: x – 3 (km/h).

Thời gian ca nô đi xuôi dòng là: ĐẠI SỐ (giờ).

Thời gian ca nô đi ngược dòng là: ĐẠI SỐ (giờ).

Thời gian ca nô đi hết quãng đường 75 km khi nước yên lặng là: ĐẠI SỐ (giờ).

Theo đề bài ra ta có:

ĐẠI SỐ

ĐẠI SỐ

ĐẠI SỐ (vì x > 0).

Vậy vận tốc thực của ca nô kà 15 km/h.

HÌNH HỌC VÀ ĐO LƯỜNG

Giải chi tiết bài 9 trang 128 sgk toán 9 tập 2 kntt

ĐẠI SỐĐể đo khoảng cách giữa hai điểm A và B không tới được, một người đứng ở điểm H sao cho B ở giữa A và H rồi dịch chuyển đến điểm K sao cho KH vuông góc với AB tại H, HK = a (m), ngắm nhìn A với ĐẠI SỐ, ngắm nhìn B với góc ĐẠI SỐ.

a) Hãy biểu diễn AB theo a, ĐẠI SỐ, ĐẠI SỐ.

b) Khi a = 3 m, ĐẠI SỐ = 60o, ĐẠI SỐ = 30o, hãy tính AB (làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ ba của mét).

Giải chi tiết:

a) - Xét tam giác AHK vuông tại H có:

ĐẠI SỐ (tỷ số lượng giác).

- Xét tam giác BHK vuông tại H có:

ĐẠI SỐ (tỷ số lượng giác)

- Ta có: ĐẠI SỐ.

b) Khi a = 3 m, ĐẠI SỐ = 60o, ĐẠI SỐ = 30o thì ĐẠI SỐ.

Giải chi tiết bài 10 trang 128 sgk toán 9 tập 2 kntt

Cho tam giác ABC vuông tại B có ĐẠI SỐ, AB = 6 cm. Vẽ tia Bt sao cho ĐẠI SỐ, cắt tia AC ở D (C nằm giữa A và D).

a) Chứng minh tam giác ABD cân tại B.

b) Tính khoảng cách từ D đến đường thẳng AB.

Giải chi tiết:

ĐẠI SỐ

a) Ta có: ĐẠI SỐ

Xét tam giác ABD có: ĐẠI SỐ (tổng ba góc trong của tam giác).

ĐẠI SỐ

ĐẠI SỐ Tam giác ABD cân tại B.

b) Hạ DH ĐẠI SỐ BA tại H ĐẠI SỐ DH là khoảng cách cần tìm.

ĐẠI SỐ ABD cân tại B nên BD = BA = 6 cm (tính chất tam giác cân).

Ta có: ĐẠI SỐ.

Xét ĐẠI SỐ BHD vuông tại H có: ĐẠI SỐ (cm).

Giải chi tiết bài 11 trang 128 sgk toán 9 tập 2 kntt

Tứ giác ABCD có hai góc đối diện B và D vuông góc, hai góc kia không vuông.

a) Chứng minh rằng có một đường tròn đi qua bốn điểm A, B, C và D. Ta gọi đó là đường tròn (C).

b) Gọi I và K lần lượt là trung điểm các đường chéo AC và BD của tứ giác. Chứng minh rằng IK ĐẠI SỐ BD.

c) Kí hiệu các tiếp tuyến đường tròn (C) tại A, B và C lần lượt là a, b và C. Giả sử b cắt a và c theo thứ tự E và F. Chứng minh rằng tứ giác AEFC là một hình thang.

d) Chứng minh rằng EF = AE + CF.

Giải chi tiết:

ĐẠI SỐ

a) - Xét tứ giác ABCD có hai góc đối diện ĐẠI SỐĐẠI SỐ vuông, tức ĐẠI SỐ.

ĐẠI SỐ Tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn.

Vậy có một đường tròn đi qua bốn điểm A, B, C và D

b) Xét đường trong ngoại tiếp tứ giác ABCD có: ĐẠI SỐ là góc nội tiếp chắn cung AC mà ĐẠI SỐ.

ĐẠI SỐ AC là đường kính đường tròn ngoại tiếp tứ giác ABCD.

Vì I là trung điểm AC (giả thiết) nên I là tâm đường tròn ngoại tiếp tứ giác ABCD.

ĐẠI SỐ IB = IC = R ĐẠI SỐ IBC cân tại I mà tam giác IBC có IK là đường trung tuyến nên IK đồng thời là đường cao của tam giác IBC hay IK ĐẠI SỐ BD tại K.

c) - EA ĐẠI SỐ AC tại A (giả thiết), FC ĐẠI SỐ AC tại C

ĐẠI SỐ (quan hệ vuông góc – song song) ĐẠI SỐ Tứ giác AEFC là hình thang.

d) - Xét đường tròn (I) có hai tiếp tuyến EA và EB cắt nhau tại E

ĐẠI SỐ EA = EB (tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau).

Hai tiếp tuyến EF và CF cắt nhau tại F ĐẠI SỐ BF = FC (tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau).

Ta có: EF = EB + BF = EA + FC (do AE = EB, BF = FC - chứng minh trên).

Giải chi tiết bài 12 trang 128 sgk toán 9 tập 2 knttĐẠI SỐ

Tỉ lệ các loại quả bán được trong một ngày của một của hàng được thể hiện trong biểu đồ hình quạt tròn như hình bên. Số phần trăm ghi trong mỗi hình quạt đúng bằng tỉ số giữa số đo của cung tròn tương ứng và số đo cảu cả đường tròn (360o).

a) Tính số đo của mỗi cung tròn tương ứng với hình quạt màu tím, màu cam và màu đỏ.

b) Tính số đo của cung còn lại (ứng với hình quạt màu xanh) bằng hai cách.

Giải chi tiết:

a) Số đo của cung tròn ứng với hình quạt màu tím là: ĐẠI SỐ.

Số đo của cung tròn ứng với hình quạt màu cam là: ĐẠI SỐ.

Số đo của cung tròn ứng với hình quạt màu đỏ là: ĐẠI SỐ.

b) - Cách 1: Số đo của cung tròn ứng với hình quạt màu xanh là:

ĐẠI SỐ.

- Cách 2: Số đo của cung tròn ứng với hình quạt màu xanh là:

ĐẠI SỐ.

Giải chi tiết bài 13 trang 129 sgk toán 9 tập 2 kntt

Cho tam giác ABC (AB < AC) ngoại tiếp đường tròn (I) với các tiếp điểm BC, CA, AB lần lượt là D, E, F. Gọi X và Y lần lượt là chân đường cao kẻ từ B và C xuống CI và BI. Chứng minh rằng:

a) DBXF, DCYE là các tứ giác nội tiếp.

b) Bốn điểm X, Y, E, F thẳng hàng.

Giải chi tiết:

ĐẠI SỐ

a) - Xét tứ giác BFID có: ĐẠI SỐ mà hai góc này ở vị trí đối diện nhau

ĐẠI SỐ Tứ giác BFID nội tiếp đường tròn đường kính BI (1).

- Xét tứ giác BXFI có ĐẠI SỐ (giả thiết) mà hai góc này kề nhau, cùng nhìn xuống cạnh BI ĐẠI SỐ Tứ giác BXFI nội tiếp đường tròn đường kính BI (2).

Từ (1) và (2) ĐẠI SỐ 5 điểm B, F, I, D, F đều nằm trên đường tròn đường kính BI.

ĐẠI SỐ Tứ giác DBXF nội tiếp đường tròn đường kính BI.

Chứng minh tương tự:

- Xét tứ giác IECD có: ĐẠI SỐ mà hai góc này ở vị trí đối diện nhau

ĐẠI SỐ Tứ giác IECD nội tiếp đường tròn đường kính IC (3).

- Xét tứ giác IEYC có ĐẠI SỐ (giả thiết) mà hai góc này kề nhau, cùng nhìn xuống cạnh IC ĐẠI SỐ Tứ giác IEYC nội tiếp đường tròn đường kính IC (4).

Từ (3) và (4) ĐẠI SỐ 5 điểm I, E, C, D, Y đều nằm trên đường tròn đường kính IC.

ĐẠI SỐ Tứ giác DCYE nội tiếp đường tròn đường kính IC.

b) - Ta có: ĐẠI SỐ (giả thiết)

ĐẠI SỐ (giả thiết)

ĐẠI SỐ

ĐẠI SỐ (hai góc nội tiếp cùng chắn cunh YC của đường tròn đường kính IC) ĐẠI SỐ.

Ta có: AE = AF (AE và AF là hai tiếp tuyến của đường tròn tâm I)

ĐẠI SỐ Tam giác AEF cân tại A ĐẠI SỐ.

Có: ĐẠI SỐ hay ĐẠI SỐ.

ĐẠI SỐ Y, E, F thẳng hàng (5).

Tương tự, ĐẠI SỐ.

ĐẠI SỐ (hai góc nội tiếp cùng chắn cunh XB của đường tròn đường kính IB) ĐẠI SỐ.

Ta có: ĐẠI SỐ hay ĐẠI SỐ.

ĐẠI SỐ X, E, F thẳng hàng (6).

Từ (5) và (6) ĐẠI SỐ Bốn điểm X, Y, E, F thẳng hàng.

ĐẠI SỐGiải chi tiết bài 14 trang 129 sgk toán 9 tập 2 kntt

Bạn Khôi làm một chiếc mũ sinh nhật bằng bìa cứng có dạng hình nón với đường kính đáy bằng 20 cm, độ dài đường sinh bằng 30 cm. Tính diện tích giấy để làm chiếc mũ sinh nhật trên ( lấy ĐẠI SỐ 3,14 và coi mép dán không đáng kể).

Giải chi tiết:

Chu vi đáy là: ĐẠI SỐ cm.

Số đo góc ở tâm là: ĐẠI SỐ

Diện tích đáy cần tìm là: ĐẠI SỐ cm2.

THỐNG KÊ VÀ XÁC SUẤT

Giải chi tiết bài 15 trang 129 sgk toán 9 tập 2 kntt

Chiều cao (cm) của 20 bé trai 24 tháng tuổi được cho như bảng sau:

85,2

87,9

80,3

92,1

93,7

88,5

94,2

83,0

95,1

84,6

84,1

89,6

87,5

90,3

81,2

87,6

93,5

84,8

94,4

85,1

Theo Tổ chức Y tế thế giới WHO, nếu bé trai 24 tháng tuổi có chiều cao dưới 81,7 cm được coi là thấp còi, chiều cao từ 81,7 cm đến 93,9 cm được xem là đạt chuẩn, chiều cao từ 93,9 cm trở nên được xem là cao.

a) Hãy hoàn thiện bảng sau vào vở:

Phân loại theo chiều cao

Thấp còi

Đạt chuẩn

Cao

Số trẻ

?

?

?

b) Tính tỉ lệ bé trai 24 tháng tuổi theo các mức phân loại về chiều cao. Vẽ biểu đồ hình quạt tròn biểu diễn các tỉ lệ thu được.

c) Ước lượng số bé trai thấp còi, đạt chuẩn, cao trong số 1 200 bé trai 24 tháng tuổi.

Giải chi tiết:

a)

Phân loại theo chiều cao

Thấp còi

Đạt chuẩn

Cao

Số trẻ

2

15

3

b)

Tỉ lệ bé trai có chiều cao thấp còi là: ĐẠI SỐ.

Tỉ lệ bé trai có chiều cao đạt chuẩn là: ĐẠI SỐ.

Tỉ lệ bé trai có chiều cao cao là: ĐẠI SỐ.

ĐẠI SỐ

c) Số bé trai có chiều cao thấp còi là: ĐẠI SỐ trẻ.

Số bé trai có chiều cao đạt chuẩn là: ĐẠI SỐ trẻ.

Số bé trai có chiều cao thấp còi là: ĐẠI SỐ trẻ.

Giải chi tiết bài 16 trang 129 sgk toán 9 tập 2 kntt

Một nhóm của lớp 9A có 3 bạn nam và 2 bạn nữ. Giáo viên chọn ngẫu nhiên 2 bạn trong nhóm để tham gia một phong trào của trường.

a) Mô tả không gian mẫu.

b) Tính xác suất để hai bạn được chọn khác giới.

Giải chi tiết:

a) ĐẠI SỐ = {(nam 1; nam 2), (nam 1; nam 3), (nam 2; nam 3), (nữ 1; nữ 2), (nữ 1; nam 1), (nữ 1; nam 2), (nữ 1; nam 3), (nữ 2; nam 1), (nữ 2; nam 2), (nữ 2; nam 3)}.

ĐẠI SỐ

b) Có 6 kết quả thuận lợi cho sự kiện hai bạn được chọn khác giới là (nữ 1; nam 1), (nữ 1; nam 2), (nữ 1; nam 3), (nữ 2; nam 1), (nữ 2; nam 2), (nữ 2; nam 3).

ĐẠI SỐ

Xác suất để biến cố xảy ra là:

ĐẠI SỐ.