Giáo án ppt dạy thêm Toán 11 kết nối: Bài 10 Đường thẳng và mặt phẳng trong không gian
Giáo án điện tử dạy thêm Toán 11 sách kết nối tri thức: Bài 10 Đường thẳng và mặt phẳng trong không gian. Bài soạn thiết kế nội dung trọng tâm, dễ hiểu, bài tập đa dạng, trò chơi thú vị, tạo sự thích thú và hào hứng cho học sinh trong quá trình củng cố và ôn luyện kiến thức. Bản tải về có đầy đủ cả năm. Giáo viên có thể chỉnh sửa hoặc sử dụng ngay để giảng dạy.
Nội dung chi tiết











... Còn nữa ...
CHAgrave;O MỪNG CẢ LỚP
ĐẾN VỚI TIẾT HỌC
HOcirc;M NAY!
KHỞI ĐỘNG
Necirc;u ba caacute;ch xaacute;c định mặt phẳng?
CHƯƠNG IV: QUAN HỆ SONG SONG TRONG KHOcirc;NG GIAN
BAgrave;I 10: ĐƯỜNG THẲNG VAgrave;
MẶT PHẲNG TRONG KHOcirc;NG GIAN
HỆ THỐNG
KIẾN THỨC
- Khaacute;i niệm mở đầu
-Điểm A thuộc mặt phẳng (P), kiacute; hiệu Aisin;(P).
-Điểm B khocirc;ng thuộc mặt phẳng (P), kiacute; hiệu Bnotin;(P).
Nếu Aisin;(P) ta cograve;n noacute;i A nằm trecirc;n (P), hoặc (P) chứa A, hoặc (P) đi qua A.
Quy tắc vẽ higrave;nh biểu diễn của higrave;nh khocirc;ng gian:
- Đường nhigrave;n thấy: vẽ neacute;t liền. Đường bị che khuất: vẽ neacute;t đứt.
- Higrave;nh biểu diễn của đường thẳng lagrave; đường thẳng, của đoạn thẳng lagrave; đoạn thẳng.
- Higrave;nh biểu diễn của hai đường thẳng song song lagrave; hai đường thẳng song song, hai đường thẳng cắt nhau lagrave; hai đường thẳng cắt nhau.
- Higrave;nh biểu diễn giữ nguyecirc;n quan hệ liecirc;n thuộc giữa điểm vagrave; đường thẳng.
Higrave;nh biểu diễn của một số higrave;nh thường gặp
- Caacute;c tiacute;nh chất thừa nhận
-Tiacute;nh chất 1: Coacute; một vagrave; chỉ một đường thẳng đi qua hai điểm phacirc;n biệt.
-Tiacute;nh chất 2: Coacute; một vagrave; chỉ một mặt phẳng đi qua ba điểm khocirc;ng thẳng hagrave;ng.
-Tiacute;nh chất 3: Tồn tại bốn điểm khocirc;ng cugrave;ng thuộc một mặt phẳng.
-Tiacute;nh chất 4: Nếu một đường thẳng coacute; hai điểm phacirc;n biệt thuộc một mặt phẳng thigrave; mọi điểm của đường thẳng đều thuộc mặt phẳng đoacute;.
Chuacute; yacute;: Nếu mọi điểm của đường thẳng d đều thuộc mặt phẳng (P) thigrave; ta noacute;i đường thẳng d nằm trong (P) hoặc (P) chứa d. Kiacute; hiệu dsub;(P),(P)sup;d
-Tiacute;nh chất 5: Nếu hai mặt phẳng phacirc;n biệt coacute; điểm chung thigrave; caacute;c điểm chung của hai mặt phẳng lagrave; một đường thẳng đi qua điểm chung đoacute;.
Chuacute; yacute;: Đường thẳng chung d (nếu coacute;) của hai mặt phẳng phacirc;n biệt (P) vagrave; (Q) được gọi lagrave; giao tuyến của hai mặt phẳng đoacute;. Kiacute; hiệu d=(P)cap;(Q).
-Tiacute;nh chất 6: Trecirc;n mỗi mặt phẳng, tất cả caacute;c kết đă biết trong higrave;nh học phẳng đều đuacute;ng.
- Caacute;ch xaacute;c định một mặt phẳng
-Một mặt phẳng được hoagrave;n toagrave;n xaacute;c định khi biết noacute; đi qua ba điểm khocirc;ng thẳng hagrave;ng.
-Một mặt phẳng được hoagrave;n toagrave;n xaacute;c định khi biết noacute; đi qua một điểm vagrave; chứa một đường thẳng khocirc;ng đi qua điểm đoacute;.
-Một mặt phẳng được hoagrave;n toagrave;n xaacute;c định khi biết noacute; chứa hai đường thẳng cắt nhau.
Chuacute; yacute;: Mặt phẳng được xaacute;c định bởi điểm A vagrave; đường thẳng d khocirc;ng chứa A được kiacute; hiệu lagrave; mp(A,d). Mặt phẳng được xaacute;c định bởi hai đường thẳng cắt nhau a vagrave; b được kiacute; hiệu lagrave; mp(a,b).
- Higrave;nh choacute;p vagrave; higrave;nh tứ diện
-Cho đa giaacute;c lồi A_1 A_2hellip;A_n vagrave; một điểm S nằm ngoagrave;i mặt phẳng chứa đa giaacute;c đoacute;. Nối S với caacute;c đỉnh A_1,A_2,hellip;,A_n để được n tam giaacute;c SA_1 A_2,SA_2 A_3,hellip;,SA_n A_1. Higrave;nh gồm n tam giaacute;c SA_1 A_2,SA_2 A_3,hellip;,SA_n A_1 vagrave; đa giaacute;c A_1 A_2hellip;A_n được gọi lagrave; higrave;nh choacute;p vagrave; kiacute; hiệu lagrave; S.A_1 A_2hellip;A_n.
-Trong higrave;nh choacute;p S.A_1 A_2hellip;A_n, điểm S được gọi lagrave; đỉnh vagrave; đa giaacute;c A_1 A_2hellip;A_n được gọi lagrave; mặt đaacute;y, caacute;c tam giaacute;c SA_1 A_2,SA_2 A_3,hellip;,SA_n A_1 được gọi lagrave; caacute;c mặt becirc;n; caacute;c cạnh SA_1,SA_2,hellip;,SA_n được gọi lagrave; caacute;c cạnh becirc;n; caacute;c cạnh A_1 A_2,A_2 A_3,hellip;,A_n A_1 được gọi lagrave; caacute;c cạnh đaacute;y.
Viacute; dụ: Higrave;nh choacute;p tứ giaacute;c S.ABCD
- Cho bốn điểm A,B,C,D khocirc;ng đồng phẳng. Higrave;nh gồm bốn tam giaacute;c ABC,ACD,ABD vagrave; BCD được gọi lagrave; higrave;nh tứ diện, kiacute; hiệu lagrave; ABCD.
- Trong higrave;nh tứ diện ABCD:
-Caacute;c điểm A,B,C,D : caacute;c đỉnh của tứ diện
-Caacute;c đoạn thẳng AB,BC,CD,DA,AC,BD : caacute;c cạnh của tứ diện
-Caacute;c tam giaacute;c ABC,ACD,ABD,BCD : caacute;c mặt của tứ diện
- Trong higrave;nh tứ diện, hai cạnh khocirc;ng coacute; đỉnh chung được gọi lagrave; hai cạnh đối diện, đỉnh khocirc;ng nằm trecirc;n một mặt được gọi lagrave; đỉnh đối diện với mặt đoacute;.
Viacute; dụ: Hai cạnh đối diện lagrave; AB vagrave; CD, đỉnh A đối diện với mặt BCD.
LUYỆN TẬP
PHIẾU BAgrave;I TẬP SỐ 1
DẠNG 1: Tigrave;m giao tuyến giữa hai mặt phẳng
Phương phaacute;p giải: Để xaacute;c định giao tuyến của hai mặt phẳng, ta tigrave;m hai điểm chung của chuacute;ng. Đường thẳng đi qua hai điểm chung đoacute; lagrave; giao tuyến.
Lưu yacute;:
Điểm chung của hai mặt phẳng (alpha;) vagrave; (beta;) thường được tigrave;m như sau:
Tigrave;m hai đường thẳng a,b lần lượt thuộc (alpha;) vagrave; (beta;), đồng thời chuacute;ng cugrave;ng nằm trong mặt phẳng (gamma;) nagrave;o đoacute;; giao điểm M=acap;b chiacute;nh lagrave; điểm chung của (alpha;) vagrave; (beta;).
Bagrave;i 1. Cho higrave;nh choacute;p S.ABCD coacute; ACcap;BD=M vagrave; ABcap;CD=N. Tigrave;m giao tuyến của hai mặt phẳng
- a) (SAC) vagrave; (SBD); b) (SAB) vagrave; (SCD).
Giải:
- a) Giao tuyến của mặt phẳng (SAC) vagrave; mặt phẳng (SBD) lagrave; đường thẳng
- b) Giao tuyến của mặt phẳng (SAC) vagrave; mặt phẳng (SBD) lagrave; đường thẳng SN.
Bagrave;i 2. Cho higrave;nh choacute;p S.ABCD coacute; đaacute;y lagrave; higrave;nh thang ABCD (AB//CD). Tigrave;m giao tuyến của hai mặt phẳng: a) (SAC) vagrave; (SBD) b) (SAD) vagrave; (SBC)
Giải:
- a) Gọi O lagrave; giao điểm của AC vagrave; BD
S, O lagrave; hai điểm chung của (SAC) vagrave; (SBD) necirc;n giao tuyến của mặt phẳng (SAC) vagrave; mặt phẳng (SBD) lagrave; đường thẳng SO.
- b) Gọi I lagrave; giao điểm của AD vagrave; BC
S, I lagrave; hai điểm chung của (SAD) vagrave; (SBC) necirc;n giao tuyến của mặt phẳng (SAD) vagrave; mặt phẳng (SBC) lagrave; đường thẳng SI.
Bagrave;i 3. Cho higrave;nh choacute;p S.ABCD, đaacute;y ABCD lagrave; tứ giaacute;c coacute; caacute;c cặp cạnh đối khocirc;ng song song, điểm M thuộc cạnh SA.
- a) Tigrave;m giao tuyến của caacute;c cặp mặt phẳng (SAC) vagrave; (SBD)
- b) Tigrave;m giao tuyến của caacute;c cặp mặt phẳng (SAC) vagrave; (MBD)
- c) Tigrave;m giao tuyến của caacute;c cặp mặt phẳng (MBC) vagrave; (SAD)
- d) Tigrave;m giao tuyến của caacute;c cặp mặt phẳng (SAB) vagrave; (SCD)
Giải:
- a) Gọi O=ACcap;BDrArr;{█(Oisin;ACsub;(SAC)@Oisin;BDsub;(SBD) )┤
rArr;Oisin;(SAC)cap;(SBD)
Lại coacute; Sisin;(SAC)cap;(SBD)
rArr;SO=(SAC)cap;(SBD).
- b) O=ACcap;BDrArr;{█( Oisin;ACsub;(SAC)@ Oisin;BDsub;(MBD) )┤
rArr;Oisin;(SAC)cap;(MBD)
Vagrave; Misin;(SAC)cap;(MBD)
rArr;OM=(SAC)cap;(MBD)
- b) O=ACcap;BDrArr;{█( Oisin;ACsub;(SAC)@ Oisin;BDsub;(MBD) )┤
rArr;Oisin;(SAC)cap;(MBD)
Vagrave; Misin;(SAC)cap;(MBD)
rArr;OM=(SAC)cap;(MBD)
PHIẾU BAgrave;I TẬP SỐ 2
DẠNG 2: Tigrave;m giao điểm của đường thẳng vagrave; mặt phẳng
Phương phaacute;p giải: Sử dụng định nghĩa vagrave; caacute;c tiacute;nh chất hoặc biểu thức tọa độ của pheacute;p tịnh tiến để tigrave;m giao điểm của đường thẳng d vagrave; mặt phẳng (P) ta cần lưu yacute; một số trường hợp sau:
Trường hợp 1. Nếu trong (P) coacute; sẵn một đường thẳng dprime; cắt d tại M, khi đoacute;
{█(Misin;d@Misin;dprime;sub;(P) )┤rArr;{█(Misin;d@Misin;(P) )┤rArr;M=dcap;(P)
Trường hợp 2. Nếu trong (P) chưa coacute; sẵn dprime; cắt d thigrave; ta thực hiện theo caacute;c bước sau:
Bước 1: Chọn một mặt phẳng (Q) chứa d
Bước 2: Tigrave;m giao tuyến Delta;=(P)cap;(Q)
Bước 3: Trong (Q) gọi M=dcap;Delta; thigrave; M chiacute;nh lagrave; giao điểm của dcap;(P)
Bagrave;i 1. Cho higrave;nh choacute;p tứ giaacute;c S.ABCD với đaacute;y ABCD coacute; caacute;c cạnh đối diện khocirc;ng song song với nhau vagrave; M lagrave; một điểm trecirc;n cạnh SA.
- a) Tigrave;m giao điểm của đường thẳng SB với mặt phẳng (MCD).
- b) Tigrave;m giao điểm của đường thẳng MC vagrave; mặt phẳng (SBD).
...
Tài liệu cùng môn học
- Trắc nghiệm toán 11 kết nối tri thức
- Giáo án word toán 11 kết nối tri thức
- Giáo án ppt toán 11 kết nối tri thức
- Giáo án word dạy thêm toán 11 kết nối tri thức
- Giáo án ppt dạy thêm toán 11 kết nối tri thức
- Giáo án chuyên đề toán 11 kết nối tri thức
- Giáo án ppt chuyên đề toán 11 kết nối tri thức
- Giải toán 11 kết nối tri thức
- Phiếu bài tập toán 11 kết nối tri thức
- Lý thuyết toán 11 kết nối tri thức
- Bài tập củng cố Toán 11 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm trả lời ngắn toán 11 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm đúng sai toán 11 kết nối tri thức
- Đề thi toán 11 kết nối tri thức
- Giải chuyên đề toán 11 kết nối tri thức
- Ppt trò chơi AI Toán 11 Kết nối tri thức
- Video AI mở đầu Toán 11 kết nối tri thức
Tài liệu khác
- Trắc nghiệm văn 11 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm địa lí 11 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm hóa học 11 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm KTPL 11 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm lịch sử 11 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm sinh học 11 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm toán 11 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm quốc phòng 11 kết nối tri thức
- => Xem nhiều môn hơn