Giáo án ppt dạy thêm Toán 11 kết nối: Bài 17 Hàm số liên tục

Giáo án điện tử dạy thêm Toán 11 sách kết nối tri thức: Bài 17 Hàm số liên tục. Bài soạn thiết kế nội dung trọng tâm, dễ hiểu, bài tập đa dạng, trò chơi thú vị, tạo sự thích thúhào hứng cho học sinh trong quá trình củng cố và ôn luyện kiến thức. Bản tải về có đầy đủ cả năm. Giáo viên có thể chỉnh sửa hoặc sử dụng ngay để giảng dạy.

Nội dung chi tiết

... Còn nữa ...

THAcirc;N MẾN CHAgrave;O CAacute;C EM HỌC SINH ĐẾN VỚI BAgrave;I HỌC MỚI

KHỞI ĐỘNG

Cacirc;u hỏi:

Thế nagrave;o lagrave; hagrave;m số liecirc;n tục trecirc;n khoảng (a;b), hagrave;m số liecirc;n tục trecirc;n một đoạn [a;b].

BAgrave;I 17: HAgrave;M SỐ LIEcirc;N TỤC

HỆ THỐNG KIẾN THỨC

Thế nagrave;o lagrave; hagrave;m số liecirc;n tục tại một điểm?

Cho hagrave;m số y=f(x) xaacute;c định trecirc;n khoảng (a;b) chứa điểm x_0. Hagrave;m số f(x) được gọi lagrave; liecirc;n tục tại điểm x_0 nếu lim┬(xrarr;x_o )⁡〖f(x)=f(x_0 ).

Viacute; dụ: hagrave;m số f(x)=(x-1)/(x-3) liecirc;n tục tại điểm x_o=2.

Chuacute; yacute;:

Hagrave;m số f(x) liecirc;n tục tại x_0 khi vagrave; chỉ khi

lim┬(xrarr;x_o^+ )⁡〖f(x)=lim┬(xrarr;x_o^- )⁡〖f(x)=f(x_0 ).

Khi nagrave;o hagrave;m số liecirc;n tục trecirc;n một khoảng?

- Hagrave;m số y=f(x) được gọi lagrave; liecirc;n tục trecirc;n khoảng (a;b) nếu noacute; liecirc;n tục tại mọi điểm thuộc khoảng nagrave;y.

- Hagrave;m số y=f(x) được gọi lagrave; liecirc;n tục trecirc;n đoạn [a;b] nếu noacute; liecirc;n tục trecirc;n khoảng (a;b) vagrave;

lim┬(xrarr;a^+ ) f(x)=f(a),lim┬(xrarr;b^- ) f(x)=f(b).

Viacute; dụ: Xaacute;c định caacute;c hagrave;m số sau liecirc;n tục trecirc;n đoạn nagrave;o?

Y = 2x + 3 ; y = (x+1)/(x-2)

Hagrave;m số y=2x+3 liecirc;n tục trecirc;n đoạn [3; 4].

Hagrave;m số y=(x+1)/(x-2) khocirc;ng liecirc;n tục trecirc;n khoảng (1; 3) do bị giaacute;n đoạn tại x = 2.

PHIẾU BAgrave;I TẬP SỐ 1

DẠNG 1: Xeacute;t tiacute;nh liecirc;n tục của hagrave;m số tại một điểm

Phương phaacute;p giải:

Để xeacute;t sự liecirc;n tục của hagrave;m số y=f(x) tại điểm tại x_0 ta thực hiện caacute;c bước :

  • Bước 1 : Tiacute;nh f(x_0 )
  • Bước 2 : Tiacute;nh lim┬(xrarr;x_0 ) f(x) (trong nhiều trường hợp để tiacute;nh lim┬(xrarr;x_0 ) f(x) ta cần tiacute;nh lim┬(xrarr;x_0^- ) f(x) vagrave; lim┬(xrarr;x_0^+ ) f(x)
  • Bước 3 : So saacute;nh lim┬(xrarr;x_0 ) f(x) vagrave; f(x_0 ) rồi ruacute;t ra kết luận.

Chuacute; yacute;: hagrave;m số khocirc;ng liecirc;n tục tại x_0 thigrave; được gọi lagrave; giaacute;n đoạn tại x_0.

Bagrave;i 1. Xeacute;t tiacute;nh liecirc;n tục của hagrave;m số tại điểm được chỉ ra :

  1. a) f(x)={█( (x+3)/(x-1) " " khi xne;1 @ -1" " khi x=1)┤ (tại x=1)
  2. b) f(x)={█( (radic;(x+3)-2)/(x-1) " " khi xne;1 @ 1/4 " " khi x=1" " )┤ (tại x=1)
  3. a) Ta coacute;: f(-1)=(-1+3)/(-1-1)=-1

lim┬(xrarr;-1) f(x)=lim┬(xrarr;-1) (x+3)/(x-1)=-1=f(-1)rArr; hagrave;m số liecirc;n tục tại x=-1

  1. b) Ta coacute; : f(1)=1/4.

lim┬(xrarr;1) f(x)=lim┬(xrarr;1) ((radic;(x+3)-2))/((x-1) )=lim┬(xrarr;1) (radic;(x+3)-2)(radic;(x+3)+2)/(x-1)(radic;(x+3)+2)

=lim┬(xrarr;1) 1/(radic;(x+3)+2)=f(1)

Vậy hagrave;m số liecirc;n tục tại x=1.

Bagrave;i 2. Xeacute;t tiacute;nh liecirc;n tục của hagrave;m số tại điểm được chỉ ra:

  1. a) f(x)={█( (2-7x+5x^2-x^3)/(x^2-3x+2) khi xne;2@ 1" " khi x=2)┤ (tại x=2)
  2. b) f(x)={█( (x-5)/(radic;(2x-1)-3) " " khi x>5@ (x-5)^2+3" " khi xle;5 )┤ (tại x=5)
  3. a) Ta coacute;: f(2)=1

Magrave; lim┬(xrarr;2) f(x)=lim┬(xrarr;2) (2-7x+5x^2-x^3)/(x^2-3x+2)=lim┬(xrarr;2) (x-2)(-x^2+3x-1)/(x-2)(x-1) =lim┬(xrarr;2) (-x^2+3x-1)/((x-1) )=1=f(2)

Vậy hagrave;m số liecirc;n tục tại x=2

  1. b) Ta coacute;: f(5)=(5-5)^2+3=3.

Lại coacute; lim┬(xrarr;5^- ) f(x)=lim┬(xrarr;5^- ) [(x-5)^2+3]=3

Vagrave; lim┬(xrarr;5^+ ) f(x)=lim┬(xrarr;5^+ ) (x-5)/(radic;(2x-1)-3)=lim┬(xrarr;5^+ ) (x-5)(radic;(2x-1)+3)/(radic;(2x-1)-3)(radic;(2x-1)+3) =lim┬(xrarr;5^+ ) (radic;(2x-1)+3)/2=3

Từ đoacute; f(5)=lim┬(xrarr;5) f(x)rArr; hagrave;m số liecirc;n tục tại x=5.

Bagrave;i 3. Xeacute;t tiacute;nh liecirc;n tục của hagrave;m số tại điểm được chỉ ra:

  1. a) f(x)={█( 1-cos⁡x " " khi xle;0@ radic;(x+1) " " khi x>0)┤ (tại x=0)
  2. b) f(x)={█( (x-1)/(radic;(2-x)-1) " " khi x<1@ -2x" " khi xge;1)┤ (tại x=1)
  3. a) Ta coacute;: f(0)=1-cos⁡0=0.

Lại coacute; {█( lim┬(xrarr;0^+ ) f(x)=lim┬(xrarr;0^+ ) radic;(x+1)=1@ lim┬(xrarr;0^- ) f(x)=lim┬(xrarr;0^- ) (1-cos⁡x ) )┤

necirc;n khocirc;ng tồn tại giới hạn hagrave;m số tại x=0

Vậy hagrave;m số khocirc;ng liecirc;n tục tại x=0.

  1. b) Ta coacute;: f(1)=-2.1=-2.

Lại coacute; {█( lim┬(xrarr;1^+ ) f(x)=lim┬(xrarr;1^+ ) (-2x)=-2@ lim┬(xrarr;1^- ) f(x)=lim┬(xrarr;1^- ) (x-1)/(radic;(2-x)-1)=lim┬(xrarr;1^- ) (x-1)(radic;(2-x)+1)/(radic;(2-x)-1)(radic;(2-x)+1) =lim┬(xrarr;1^- ) (radic;(2-x)+1)/(-1)=-2)┤

Rotilde; ragrave;ng lim┬(xrarr;1^+ ) f(x)=lim┬(xrarr;1^- ) f(x)=f(1) necirc;n hagrave;m số liecirc;n tục tại x=1.

PHIẾU BAgrave;I TẬP SỐ 2

DẠNG 2: Xeacute;t tiacute;nh liecirc;n tục của hagrave;m số trecirc;n khoảng, đoạn

Phương phaacute;p giải:

  • Để chứng minh hagrave;m số y=f(x) liecirc;n tục trecirc;n một khoảng, đoạn ta dugrave;ng caacute;c định nghĩa về hagrave;m số liecirc;n tục trecirc;n khoảng, đoạn vagrave; caacute;c nhận xeacute;t để suy ra kết luận.
  • Khi noacute;i xeacute;t tiacute;nh liecirc;n tục của hagrave;m số (magrave; khocirc;ng noacute;i rotilde; gigrave; hơn) thigrave; ta hiểu phải xeacute;t tiacute;nh liecirc;n tục trecirc;n tập xaacute;c định của noacute;.
  • Tigrave;m caacute;c điểm giaacute;n đoạn của hagrave;m số tức lagrave; xeacute;t xem trecirc;n tập xaacute;c định của noacute; hagrave;m số khocirc;ng liecirc;n tục tại caacute;c điểm nagrave;o.

...