Giáo án ppt dạy thêm Toán 9 kết nối: Bài Luyện tập chung chương 7

Giáo án điện tử dạy thêm Toán 9 sách kết nối tri thức: Bài Luyện tập chung chương 7. Bài soạn thiết kế nội dung trọng tâm, dễ hiểu, bài tập đa dạng, trò chơi thú vị, tạo sự thích thúhào hứng cho học sinh trong quá trình củng cố và ôn luyện kiến thức. Bản tải về có đầy đủ cả năm. Giáo viên có thể chỉnh sửa hoặc sử dụng ngay để giảng dạy.

Nội dung chi tiết

... Còn nữa ...

CHÀO MỪNG THẦY CÔ VÀ CÁC EM THAM DỰ TIẾT HỌC HÔM NAY

Quay 150 lần một tấm bìa hình tròn được chia thành bốn hình quạt với các màu xanh, đỏ, tím, vàng. Quan sát mũi tên chỉ vào hình quạt màu gì và ghi lại, thu được kết quả như sau:

MàuXanhĐỏTímVàng
Số lần60304020

Lập bảng tần số tương đối cho dữ liệu trên và vẽ biểu đồ biểu diễn bảng tần số.

Bài giải

  • Tỉ lệ quay vào màu xanh là: Tech12h.
  • Tỉ lệ quay vào màu đỏ là: Tech12h.
  • Tỉ lệ quay vào màu tím là: Tech12h.
  • Tỉ lệ quay vào màu vàng là: Tech12h.

Bảng tần số tương đối:

MàuXanhĐỏTímVàng
Tần số tương đối 40%20%26,7%13,3%

Biểu đồ hình quạt tròn:

CHƯƠNG 7. TẦN SỐ VÀ TẦN SỐ TƯƠNG ĐỐI

LUYỆN TẬP CHUNG

01

LUYỆN TẬP, VẬN DỤNG

PHIẾU BÀI TẬP SỐ 1

BÀI 1

Bác An thống kê những khoản chi tiêu trung bình (đơn vị: trăm nghìn đồng) cho học tập và giải trí trong các tháng 1, 2, 3,4 năm 2023 của gia đình mình lần lượt như sau: 76; 68; 80; 85. Lập bảng thống kê biểu diễn các số liệu đó.

Bài giải

Bảng thống kê biểu diễn các số liệu đó như sau (Bảng 2):

Tháng 123 4

Số tiền chi tiêu

(đơn vị: trăm nghìn đồng)

76 68 80 85

BÀI 2

Khối lượng thóc bán được trong các năm 2 020, 2 021, 2 022, 2 023 của một hợp tác xã lần lượt là: 40 tấn; 50 tấn; 55 tấn; 70 tấn.

a) Lập bảng thống kê biểu diễn các số liệu đó.

b) Vẽ biểu đồ tranh biểu diễn các số liệu đó.

Bài giải

a) Bảng thống kê biểu diễn các số liệu đó như sau (Bảng 3):

Năm 2020202120222023

Khối lượng thóc bán được

(đơn vị: tấn)

40 50 55 70

b) Biểu đồ tranh biểu diễn các số liệu đó như sau (Hình 1):

BÀI 3

Thống kê khối lượng rau thu hoạch một vụ (đơn vị: tạ) của mỗi hộ gia đình trong 38 hộ gia đình tham gia chương trình trồng rau theo tiêu chuẩn VIETGAP như sau:

5 5 6 6 6 7 4 4 5 5 7 8 8 9 4 5 7 4 10 7 7 7 6 6 5 7 8 9 8 8 9 9 9 8 7 5 10 8

a) Trong 38 số liệu thống kê ở trên có bao nhiêu giá trị khác nhau?

b) Tìm tần số của mỗi giá trị đó.

c) Lập bảng tần số của mẫu số liệu thống kê trên.

Bài giải

a) Trong 38 số liệu thống kể ở trên có 7 giá trị khác nhau là:

Tech12h

b) Tần số của giá trị Tech12h, lần lượt là:

Tech12h

c) Bảng tần số của mẫu số liệu thống kê trên như Bảng 19 sau:

Số tạ (x)4 5 6 7 8 9 10 Cộng
Tần số (n)4 7 5 8 7 5 2 N = 38

BÀI 4

Trong một đợt điều tra dân số, người ta khảo sát ngẫu nhiên 40 hộ gia đình ở một khu vực về số nhân khẩu của mỗi hộ gia đình. Kết quả được ghi lại như sau:

2426452563
3535643452
4463355433
4343325535

a) Trong 40 số liệu thống kê trên, có bao nhiêu giá trị khác nhau?

Tìm tần số của mỗi giá trị đó.

b) Lập bảng tần số cho mẫu số liệu trên.

c) Từ bảng tần số, hãy cho biết số lượng nhân khẩu nào có tần số cao nhất

Bài giải

a) Trong 40 số liệu thống kê trên có 5 giá trị khác nhau là 2; 3; 4; 5; 6.

Tần số của các giá trị 2; 3; 4; 5; 6 lần lượt là 5; 12; 9; 10; 4.

b) Bảng tần số:

Số nhân khẩu 2 3 4 5 6
Tần số 5 12 9 10 4

c) Từ bảng tần số, ta thấy các gia đình có số nhân khẩu là 3 có tần số cao nhất.

BÀI 5

Cô Lan phụ trách câu lạc bộ bóng bàn thống kê số giờ tham gia luyện tập đấubóng trong một tuần của 4 học sinh Chi, Đạt, Hà, Hương lớp 9 A như Bảng 14 sau:

Học sinh Chi Đạt Hương
Thời gian luyện tập (đơn vị: giờ) 9 7 8,5 8

Vẽ biểu đồ cột biểu diễn các số liệu đó.

Bài giải

BÀI 6

Dựa theo báo cáo xuất khẩu gạo Việt Nam 10 tháng đầu năm 2022 của Bộ Công thương, bạn Bình thống kê tốp 5 thị trường xuất khẩu gạo Việt Nam là Philippines, Trung Quốc, Bờ Biển Ngà, Malaysia, Ghana lần lượt như sau: 2739 (nghìn tấn), 757 (nghìn tấn), 586000 (tấn), 396 (nghìn tấn), 393,5 (nghìn tấn).

a) Nếu vẽ biểu đồ cột biểu diễn các số liệu đó thì số liệu nào viết chưa hợp lí?

b) Viết lại dãy số liệu thống kê đó rồi lập bảng thống kê và vẽ biểu đồ cột biểu diễn các số liệu đó.

Bài giải

a) Số liệu 586 000 tấn được viết chưa hợp lí.

b)

Nước Philippines Trung QuốcBờ Biển Ngà Malaysia Ghana
Lượng gạo xuất khẩu (đơn vị: nghìn tấn) 2739 757 586 396 393,5

BÀI 7

Lượng xuất khẩu gạo và cà phê (đ̛ơn vị: nghìn tấn) của Việt Nam ở các tháng 7, 8, 9, 10 năm 2022 lần lượt khoảng là: 580 và 125; 700 và 112, 5; 578 và 100; 680 và 79,8.

a) Lập bảng thống kê biểu diễn các số liệu đó.

b) Vẽ biểu đồ cột kép biểu diễn các số liệu đó.

--------------- Còn tiếp ---------------