Giáo án ppt dạy thêm Toán 9 kết nối: Bài tập cuối chương VII (P2)
Giáo án điện tử dạy thêm Toán 9 sách kết nối tri thức: Bài tập cuối chương VII (P2). Bài soạn thiết kế nội dung trọng tâm, dễ hiểu, bài tập đa dạng, trò chơi thú vị, tạo sự thích thú và hào hứng cho học sinh trong quá trình củng cố và ôn luyện kiến thức. Bản tải về có đầy đủ cả năm. Giáo viên có thể chỉnh sửa hoặc sử dụng ngay để giảng dạy.
Nội dung chi tiết











... Còn nữa ...
CHÀO MỪNG THẦY CÔ VÀ CÁC EM ĐÃ THAM DỰ BUỔI HỌC HÔM NAY
CHƯƠNG 7: TẦN SỐ VÀ TẦN SỐ TƯƠNG ĐỐI
BÀI TẬP CUỐI CHƯƠNG 7
LUYỆN TẬP, VẬN DỤNG
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Cho đề bài: Kết quả của cuộc khảo sát thời gian sử dụng liên tục (đơn vị: giờ) từ lúc sạc đầy cho đến khi hết pin của một số máy vi tính cùng loại được tổng kết lại ở bảng sau:
Hãy trả lời Câu 1 và Câu 2:
CÂU 1
CÂU 2
Thời gian sử dụng pin (giờ) | [7,2;7,4) | [7,4;7,6) | [7,6;7,8) | [7,8;8) |
| Tần số | 2 | 4 | 7 | 6 |
CÂU 1
Cỡ mẫu của cuộc khảo sát là:
A. 19
B. 18
C. 20
D. 22
A. 19
CÂU 2
Số lượng máy tính có thời gian sử dụng từ 7,4 đến dưới 7,8 giờ là:
A. 12
B. 11
C. 14
D. 13
B. 11
CÂU 3
Một lớp học tổ chức một cuộc khảo sát về số sách mà mỗi học sinh đã đọc trong tháng qua. Kết quả được ghi nhận như sau:
| Số sách đã đọc | 1 | 2 | 3 | 4 |
| Số học sinh | 5 | 8 | 10 | 4 |
Hãy cho biết tần số của khoảng số sách đọc từ 2 đến 3 sách.
A. 8
B. 10
C. 18
D. 12
C. 18
Cho đề bài sau: Người ta tiến hành phỏng vấn 40 người về một mẫu sản phẩm mối. Người điều tra yêu cầu mỗi người được phỏng vấn cho điểm mẫu sản phẩm đó theo thang điểm là 100. Kết quả thống kê như sau:
| 50 | 60 | 62 | 64 | 71 | 73 | 70 | 70 | 70 | 75 |
| 75 | 52 | 55 | 69 | 80 | 75 | 75 | 78 | 79 | 73 |
| 55 | 72 | 71 | 85 | 82 | 90 | 78 | 78 | 75 | 75 |
| 65 | 85 | 87 | 77 | 81 | 79 | 99 | 75 | 70 | 72 |
Ghép các số liệu trên thành năm nhóm sau:
[50; 60), [60; 70), [80; 90), [90; 100)
Trả lời Câu 4 và Câu 5:
CÂU 4
CÂU 5
| 50 | 60 | 62 | 64 | 71 | 73 | 70 | 70 | 70 | 75 |
| 75 | 52 | 55 | 69 | 80 | 75 | 75 | 78 | 79 | 73 |
| 55 | 72 | 71 | 85 | 82 | 90 | 78 | 78 | 75 | 75 |
| 65 | 85 | 87 | 77 | 81 | 79 | 99 | 75 | 70 | 72 |
CÂU 4
Tần số ghép nhóm của nhóm [70; 80) là:
A. 20
B. 21
C. 22
D. 23
D. 23
CÂU 5
Tần số tương đối ghép nhóm của nhóm [50; 60) là:
A. 10%
B. 12,5%
C. 5%
D. 15%
A. 10%
CÂU 6
Tần số tương đối của số lượng xe ô tô tiêu thụ dưới 5 lít xăng cho 100 km là:
A. 24%
B. 39%
C. 61%
D. 76%
B. 39%
CÂU 7
Khoảng tiêu thụ xăng phổ biến nhất là:
A. Từ 4 đến dưới 4,5 lít
B. Từ 4,5 đến dưới 5 lít
C. Từ 5 đến dưới 5,5 lít
D. Từ 5,5 đến dưới 6 lít
C. Từ 5 đến dưới 5,5 lít
CÂU 8
Trong một lớp học, giáo viên ghi nhận số điểm của học sinh trong bài kiểm tra như sau:
| Điểm số | 4 | 5 | 6 | 7 |
| Số học sinh | 3 | 6 | 8 | 5 |
Hãy cho biết tổng số học sinh đạt điểm từ 4 đến 7 điểm?
A. 26
B. 24
C. 18
D. 22
D. 22
CÂU 9
Cho bảng tần số tương đối ghép nhóm về thời gian đi từ nhà đến trường học của học sinh lớp 9A như sau:
Để vẽ biểu đồ tần số tương đối ghép nhóm dạng đoạn thẳng, ta dùng giá trị nào đại diện cho nhóm số liệu [10;20)?
A. 15
B. 10
C. 20
D. 30
| Thời gian đến trường (phút) | [0;10) | [10;20) | [20;30) |
| Tần số tương đối | 20% | 55% | 25% |
A. 15
CÂU 10
Một cuộc khảo sát về số giờ xem TV mỗi tuần của học sinh lớp 8 được ghi nhận như sau:
| Số giờ xem TV (giờ/tuần) | (0; 2] | (3; 5] | (6; 8] | (9; 11] |
| Số học sinh | 6 | 7 | 5 | 4 |
Hãy cho biết số học sinh xem TV từ 3 đến 5 giờ mỗi tuần.
A. 11
B. 7
C. 5
D. 13
B. 7
CÂU 11
Kết quả khảo sát thời gian sử dụng liên tục (đơn vị: giờ) từ lúc sạc đầy cho đến khi hết pin của một số máy vi tính cùng loại được thống kê lại ở bảng sau:
Tỉ lệ máy tính có thời gian sử dụng từ 7,6 giờ trở lên là:
| Thời gian sử dụng pin (giờ) | [7,2;7,4) | [7,4;7,6) | [7,6;7,8) | [7,8;8) |
| Tần số | 2 | 4 | 7 | 6 |
Tỉ lệ máy tính có thời gian sử dụng từ 7,6 giờ trở lên là:
A. 33,3%
B. 27,7%
C. 68,42%
D. 72,3%
C. 68,42%
CÂU 12
Mẫu số liệu dưới đây ghi lại độ dài quãng đường di chuyển trong một tuần (đơn vị: kilômét) của 60 chiếc ô tô:
| 100 | 105 | 115 | 116 | 130 | 135 | 138 | 132 | 135 | 120 | 118 | 118 | 121 | 124 | 128 |
| 125 | 128 | 120 | 124 | 140 | 140 | 146 | 145 | 142 | 142 | 135 | 135 | 142 | 144 | 151 |
| 145 | 148 | 150 | 150 | 159 | 155 | 151 | 156 | 155 | 151 | 157 | 155 | 159 | 151 | 155 |
| 154 | 152 | 153 | 160 | 162 | 175 | 176 | 165 | 188 | 198 | 175 | 178 | 172 | 170 | 195 |
Ghép các số liệu trên thành năm nhóm sau:
[100 ; 120), [120 ; 140), [140 ; 160), [160 ; 180), [180 ; 200).
Bảng tần số tương đối ghép nhóm của mẫu số liệu ghép nhóm đó là:
| 100 | 105 | 115 | 116 | 130 | 135 | 138 | 132 | 135 | 120 | 118 | 118 | 121 | 124 | 128 |
| 125 | 128 | 120 | 124 | 140 | 140 | 146 | 145 | 142 | 142 | 135 | 135 | 142 | 144 | 151 |
| 145 | 148 | 150 | 150 | 159 | 155 | 151 | 156 | 155 | 151 | 157 | 155 | 159 | 151 | 155 |
| 154 | 152 | 153 | 160 | 162 | 175 | 176 | 165 | 188 | 198 | 175 | 178 | 172 | 170 | 195 |
A.
| Nhóm | [100; 120) | [120; 140) | [140; 160) | [160; 180) | [180; 200) |
| Tần số tương đối | 10 | 22 | 45 | 15 | 8 |
B.
| Nhóm | [100; 120) | [120; 140) | [140; 160) | [160; 180) | [180; 200) |
| Tần số tương đối | 10 | 26 | 45 | 14 | 5 |
C.
| Nhóm | [100; 120) | [120; 140) | [140; 160) | [160; 180) | [180; 200) |
| Tần số tương đối | 11 | 25 | 44 | 15 | 5 |
D.
| Nhóm | [100; 120) | [120; 140) | [140; 160) | [160; 180) | [180; 200) |
| Tần số tương đối | 10 | 25 | 45 | 15 | 5 |
D.
| Nhóm | [100; 120) | [120; 140) | [140; 160) | [160; 180) | [180; 200) |
| Tần số tương đối | 10 | 25 | 45 | 15 | 5 |
CÂU 13
Biểu đồ bên biểu diễn tỉ lệ đại biểu tham dự hội nghị theo độ tuổi. Biết rằng có 54 đại biểu từ 25 đến dưới 35 tuổi.
Một người cho rằng có trên 50% số đại biểu tham dự hội nghị dưới 45 tuổi. Nhận định đó đúng hay sai? Tại sao?
A. Nhận định đó đúng vì số đại biểu dưới 45 tuổi tham dự là:
33,75% + 28,75% = 62,5% > 50%
B. Nhận định đó đúng vì số đại biểu dưới 45 tuổi tham dự là:
32,75% + 28,75% = 60,5% > 50%
C. Nhận định đó sai vì số đại biểu dưới 45 tuổi tham dự là:
13,75% + 28,75% = 42,5% > 50%
D. Nhận định đó đúng vì số đại biểu dưới 45 tuổi tham dự là:
33,7% + 28,7% = 62,4% > 50%
CÂU 14
--------------- Còn tiếp ---------------
Tài liệu cùng môn học
- Trắc nghiệm toán 9 kết nối tri thức
- Giáo án word toán 9 kết nối tri thức
- Giáo án ppt toán 9 kết nối tri thức
- Giáo án word dạy thêm toán 9 kết nối tri thức
- Giáo án ppt dạy thêm toán 9 kết nối tri thức
- Giải toán 9 kết nối tri thức
- Phiếu bài tập toán 9 kết nối tri thức
- Lý thuyết toán 9 kết nối tri thức
- Bài tập củng cố Toán 9 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm đúng sai toán 9 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm câu trả lời ngắn toán 9 kết nối tri thức
- Đề thi toán 9 kết nối tri thức
- Ppt trò chơi AI Toán 9 Kết nối tri thức
- Video AI mở đầu Toán 9 kết nối tri thức
- GA tích hợp NLS Toán 9 kết nối tri thức - Trọn bộ cả năm
Tài liệu khác
- Trắc nghiệm văn 9 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm địa lí 9 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm KHTN 9 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm công dân 9 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm lịch sử 9 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm toán 9 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm tin học 9 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm âm nhạc 9 kết nối tri thức
- => Xem nhiều môn hơn