Giáo án ppt dạy thêm Toán 11 kết nối: Bài tập cuối chương II
Giáo án điện tử dạy thêm Toán 11 sách kết nối tri thức: Bài tập cuối chương II. Bài soạn thiết kế nội dung trọng tâm, dễ hiểu, bài tập đa dạng, trò chơi thú vị, tạo sự thích thú và hào hứng cho học sinh trong quá trình củng cố và ôn luyện kiến thức. Bản tải về có đầy đủ cả năm. Giáo viên có thể chỉnh sửa hoặc sử dụng ngay để giảng dạy.
Nội dung chi tiết











... Còn nữa ...
CHAgrave;O MỪNG CẢ LỚP
ĐẾN VỚI TIẾT HỌC HOcirc;M NAY!
KHỞI ĐỘNG
- Cho viacute; dụ về cấp số cộng vagrave; xaacute;c định số hạng đầu, cocirc;ng sai vagrave; số hạng tổng quaacute;t.
- Cho viacute; dụ về cấp số nhacirc;n vagrave; xaacute;c định số hạng đầu, cocirc;ng bội vagrave; số hạng tổng quaacute;t.
CHƯƠNG II: DAtilde;Y SỐ.
CẤP SỐ CỘNG VAgrave;
CẤP SỐ NHAcirc;N
BAgrave;I TẬP CUỐI CHƯƠNG II
PHIẾU BAgrave;I TẬP SỐ 1
Bagrave;i 1. Cho datilde;y số (u_n ) với u_n=n^2-4n+3.
a) Viết cocirc;ng thức truy hồi của datilde;y số; b) Chứng minh datilde;y số bị chặn dưới.
Giải:
- a) Ta coacute; u_1=0
Xeacute;t hiệu u_(n+1)-u_n=(n+1)^2-4(n+1)+3-n^2+4n-3=2n-3
Vậy cocirc;ng thức truy hồi lagrave; {█(u_1=0@u_n+1=u_n+2n-3 với nge;1.)┤
- b) u_n=n^2-4n+3=(n-2)^2-1ge;-1
Vậy datilde;y số (u_n ) bị chặn dưới nhưng khocirc;ng bị chặn trecirc;n.
Bagrave;i 2. Tigrave;m cấp số cộng (u_n ), biết {■(u_1+u_2+u_3=27@u_1^2+u_2^2+u_3^2=275)┤
Giải:
"Aacute;p dụng cocirc;ng thức " S_n=n(u_1+u_2 )/2 " tigrave;m được " u_1+u_3=18", suy ra" u_2=9
Thay u_2=9 vagrave;o hệ ta coacute;: {■(u_1+u_3=18@u_1^2+u_3^2=194)┤
Từ đacirc;y tigrave;m được u_1=5, u_3=13
Vậy cấp số cộng lagrave; 5, 9, 13 (u_1=5, cocirc;ng sai d=4).
Bagrave;i 3. Một người gửi số tiền 100 triệu đồng vagrave;o một ngacirc;n hagrave;ng với latilde;i suất 7%/năm. Biết rằng nếu khocirc;ng ruacute;t tiền ra khỏi ngacirc;n hagrave;ng thigrave; cứ sau mỗi năm số tiền latilde;i được nhập vagrave;o vốn ban đầu (người ta gọi đoacute; lagrave; latilde;i keacute;p). Giả sử trong khoảng thời gian gửi người gửi khocirc;ng ruacute;t tiền ra vagrave; latilde;i suất khocirc;ng thay đổi, hỏi sau 10 năm thigrave; tổng số tiền cả vốn lẫn latilde;i magrave; người gửi nhận được bằng bao nhiecirc;u?
Giải:
Đặt M_0=10^8 (đồng) vagrave; r=7%=0,07
Gọi M_n lagrave; số tiền cả vốn lẫn latilde;i magrave; người gửi nhận được sau n năm
Theo giả thiết, ta coacute; M_(n+1)=M_n+M_n.r=M_n (1+r),forall;nge;1
Do đoacute; datilde;y số (M_n ) lagrave; cấp số nhacirc;n với số hạng đầu M_0 vagrave; cocirc;ng bội q=1+r
Suy ra M_n=M_0 (1+r)^n
Vigrave; vậy, sau 10 năm thigrave; tổng số tiền cả vốn lẫn latilde;i magrave; người gửi nhận được lagrave;
M_10=M_0 (1+r)^10=10^8.(1,07)^10asymp;196715000.
"Bagrave;i 4. Cho cấp số cộng " (u_n )", chứng minh rằng nếu " S_m/S_n =m^2/n^2 "thigrave;" □(u_m/u_n )=(2m-1)/(2n-1).
Giải:
"Ta coacute;" □(S_m=(2u_1+(m-1)d)/2 m); S_n=(2u_1+(n-1)d)/2 n
"Theo giả thiết" S_m/S_n =[2u_1+(m-1)d]m/[2u_1+(n-1)d]n=m^2/n^2
"Suy ra " (2u_1-d)(m-n)=0 ("với" mne;n)
"Từ đoacute;" □(u_1=d/2)
"Vậy" □(u_m/u_n =(u_1+(m-1)d)/(u_1+(n-1)d)=(d/2+(m-1)d)/(d/2+(n-1)d)=(2m-1)/(2n-1))
Bagrave;i 5. Cho cấp số nhacirc;n a,b,c,d. Chứng minh rằng
- a) (b-c)^2+(c-a)^2+(d-b)^2=(a-d)^2;
- b) (a+b+c)(a-b+c)=a^2+b^2+c^2.
Giải:
Ta coacute; b^2=ac;c^2=bd;ad=bc.
- a) Biến đổi vế traacute;i
(b-c)^2+(c-a)^2+(d-b)^2=b^2+c^2-2bc+c^2-2ac+a^2+d^2-2bd+b^2
=a^2-2ad+d^2=(a-d)^2
- b) (a+b+c)(a-b+c)=(a+c)^2-b^2=a^2+2ac+c^2-b^2
=a^2+c^2+2b^2-b^2
=a^2+b^2+c^2." "
PHIẾU BAgrave;I TẬP SỐ 2
Bagrave;i 1. Tigrave;m cấp số nhacirc;n (u_n ) biết {■(u_1+u_2+u_3+u_4=15@u_1^2+u_2^2+u_3^2+u_4^2=85)┤
"Ta thấy " qne;1". Khi đoacute;" (1)hArr;{■((u_1 (q^4-1))/(q-1)=15@(u_1^2 (q^8-1))/(q^2-1)=85)hArr;{■((u_1^2 (q^4-1)^2)/((q-1)^2 )=225@(u_1^2 (q^8-1))/(q^2-1)=85.)┤┤
Chia từng vế của hai phương trigrave;nh, ta được
((q^4-1)^2 (q^2-1))/((q-1)^2 (q^8-1) )=225/85hArr;((q+1)^2 (q^2+1))/(q^4+1)=45/17
hArr;14q^4-17q^3-17q^2-17q+14=0
"Chia hai vế của phương trigrave;nh cho " q^2 " vagrave; đặt" x=q+1/q ", ta coacute;"
14x^2-17x-45=0hArr;x_1=5/2;x_2=-9/7
"Ta coacute; hai phương trigrave;nh " q+1/q=-9/7 " " (v"ocirc;" nghi"ệ" m)" vagrave;" q+1/q=5/2
"Giải phương trigrave;nh nagrave;y tigrave;m được" q=2,q=1/2
Tương ứng coacute; u_1=1,u_1=8
"Vậy, ta coacute; hai cấp số nhacirc;n " 1,2,4,8,hellip;(u_1=1,q=2)" vagrave;" □( ) 8,4,2,1,hellip;(u_1=8,q=1/2).
Bagrave;i 2. Một cấp số cộng vagrave; một cấp số nhacirc;n đều lagrave; caacute;c datilde;y tăng. Caacute;c số hạng thứ nhất đều bằng 3, caacute;c số hạng thứ hai bằng nhau. Tỉ số giữa caacute;c số hạng thứ ba của cấp số nhacirc;n vagrave; cấp số cộng lagrave; 9/5. Tigrave;m hai cấp số ấy.
Giải:
Nếu coacute; cấp số cộng 3,u_2,u_3 thigrave; cấp số nhacirc;n lagrave; 3,u_2, (9u_3)/5
Theo tiacute;nh chất của caacute;c cấp số, ta coacute; u_2=(3+u_3)/2 " " v"agrave; " u_2^2=3sdot;(9u_3)/5 hay ((3+u_3)/2)^2=(27u_3)/5
Biến đổi đưa về phương trigrave;nh : 5u_3^2-78u_3+45=0 (u_3>3)
Giải ra ta coacute; u_3=15
Vậy caacute;c cấp số cần tigrave;m lagrave;: cấp số cộng □(3, 9, 15); cấp số nhacirc;n 3, 9, 27.
Bagrave;i 3. Cho bốn số nguyecirc;n dương, trong đoacute; ba số đầu lập thagrave;nh một cấp số cộng, ba số sau lập thagrave;nh một cấp số nhacirc;n. Biết rằng tổng của số hạng đầu vagrave; cuối lagrave; 37, tổng của hai số hạng giữa lagrave; 36, tigrave;m bốn số đoacute;.
Giải:
Gọi bốn số phải tigrave;m lagrave; u_1,u_2,u_3,u_4, ta coacute;
cấp số cộng u_2-d,u_2,u_2+d vagrave; cấp số nhacirc;n u_2,u_2 q,u_2 q^2
Theo giả thiết ta coacute; {■(2u_2+d=u_2 (1+q)=36 (1)@u_2-d+u_2 q^2=37 (2))┤
"Từ "(1)" suy ra" u_2=(36-d)/2=36/(1+q)rArr;d=36-72/(1+q) (3)
"Từ " (2)" suy ra" u_2=(37+d)/(1+q^2 )," " do "đoacute; " (37+d)/(1+q^2 )=36/(1+q) (4)
Thay d ở (3) vagrave;o hệ thức (4) vagrave; ruacute;t gọn, ta được phương trigrave;nh 36q^2-73q+35=0" "
"Giải ra được" q=5/4,q=7/9
"Vậy với " □(q=5/4) " thigrave;" u_2=36/(1+5/4)=16,u_3=16sdot;5/4=20,u_4=20sdot;5/4=25
vagrave; u_1=37-u_4=37-25=12
Bốn số cần tigrave;m lagrave; 12, 16, 20, 25.
Bagrave;i 4.
- a) Cho cấp số nhacirc;n x,12,y,192. Tigrave;m x vagrave;
- b) Cho cấp số nhacirc;n (u_n ) coacute; u_1=5,q=3 vagrave; S_n=200, tigrave;m n vagrave; u_n.
- c) Cho cấp số nhacirc;n (u_n ) coacute; tổng n số hạng đầu tiecirc;n lagrave; S_n=5^n-1. Tigrave;m số hạng đầu u_1 vagrave; cocirc;ng bội q của cấp số nhacirc;n đoacute;.
Giải:
- a) Theo tiacute;nh chất của cấp số nhacirc;n, ta coacute;: y^2=12.192=2304 rArr;y=plusmn;48
Cũng theo tiacute;nh chất của cấp số nhacirc;n, ta coacute;: xy=12^2=144
Với y=48 thigrave; x=3; với y=-48 thigrave; x=-3.
"b) Ta coacute;" S_n=u_1. (1-q^n)/(1-q) "necirc;n theo giả thiết, ta coacute;:"
- (1-3^n)/(1-3)=200hArr;3^n=81hArr;n=4
Suy ra u_4=u_1.q^3=135.
- c) Ta coacute; u_1=S_1=5-1=4 vagrave; u_2=S_2-S_1=(5^2-1)-(5-1)=20
Từ đoacute; u_1=4,q=5.
Bagrave;i 5. Biết rằng tồn tại hai giaacute; trị của tham số m để phương trigrave;nh sau coacute; bốn nghiệm phacirc;n biệt lập thagrave;nh một cấp số cộng: x^4-10x^2+2m^2+7m=0, tiacute;nh tổng lập phương của hai giaacute; trị đoacute;.
Giải:
Đặt t=x^2 (tge;0). Khi đoacute; ta coacute; phương trigrave;nh: t^2-10t+2m^2+7m=0 (lowast;)
Phương trigrave;nh đatilde; cho coacute; 4 nghiệm phacirc;n biệt khi vagrave; chỉ khi phương trigrave;nh (lowast;) coacute; 2 nghiệm dương phacirc;n biệt hArr;{█( 5^2-(2m^2+7m)>0@ 2m^2+7m>0)┤hArr;0<2m^2+7m<25
(do tổng hai nghiệm bằng 10>0 necirc;n khocirc;ng cần điều kiện nagrave;y)
Với điều kiện trecirc;n thigrave; (lowast;) coacute; hai nghiệm dương phacirc;n biệt lagrave; t_1,t_2 (t_1<t_2)
Khi đoacute; phương trigrave;nh đatilde; cho coacute; bốn nghiệm phacirc;n biệt lagrave; -radic;(t_2 );-radic;(t_1 );radic;(t_1 );radic;(t_2 )
Bốn nghiệm nagrave;y lập thagrave;nh một cấp số cộng khi
-radic;(t_1 )-(-radic;(t_2 ))=radic;(t_1 )-(-radic;(t_1 ))=radic;(t_2 )-radic;(t_1 )hArr;t_2=9t_1
Theo định lyacute; Vi-eacute;t ta coacute;: t_1+t_2=10;t_1.t_2=2m^2+7m
"Suy ra ta coacute; hệ phương trigrave;nh" {█( t_2=9t_1@ t_1+t_2=10@ t_1.t_2=2m^2+7m)┤hArr;{█( t_1=1@ t_2=9@ 2m^2+7m=9)┤rArr;[█( m=1@ m=-9/2)┤
Cả hai giaacute; trị nagrave;y đều thỏa matilde;n điều kiện necirc;n đều coacute; thể nhận được
"Do đoacute;" 1^3+(-9/2)^3=-721/8.
Bagrave;i 6. Trecirc;n một bagrave;n cờ coacute; nhiều ocirc; vuocirc;ng. Người ta đặt 7 hạt dẻ vagrave;o ocirc; vuocirc;ng đầu tiecirc;n, sau đoacute; đặt tiếp vagrave;o ocirc; thứ hai số hạt dẻ nhiều hơn ocirc; đầu tiecirc;n lagrave; 5, tiếp tục đặt vagrave;o ocirc; thứ ba số hạt dẻ nhiều hơn ocirc; thứ hai lagrave; 5, hellip; vagrave; cứ thế tiếp tục đến ocirc; cuối cugrave;ng. Biết rằng đặt hết số ocirc; trecirc;n bagrave;n cờ người ta đatilde; phải sử dụng hết 25450 hạt dẻ. Hỏi bagrave;n cờ đoacute; coacute; bao nhiecirc;u ocirc;?
...
Tài liệu cùng môn học
- Trắc nghiệm toán 11 kết nối tri thức
- Giáo án word toán 11 kết nối tri thức
- Giáo án ppt toán 11 kết nối tri thức
- Giáo án word dạy thêm toán 11 kết nối tri thức
- Giáo án ppt dạy thêm toán 11 kết nối tri thức
- Giáo án chuyên đề toán 11 kết nối tri thức
- Giáo án ppt chuyên đề toán 11 kết nối tri thức
- Giải toán 11 kết nối tri thức
- Phiếu bài tập toán 11 kết nối tri thức
- Lý thuyết toán 11 kết nối tri thức
- Bài tập củng cố Toán 11 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm trả lời ngắn toán 11 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm đúng sai toán 11 kết nối tri thức
- Đề thi toán 11 kết nối tri thức
- Giải chuyên đề toán 11 kết nối tri thức
- Ppt trò chơi AI Toán 11 Kết nối tri thức
- Video AI mở đầu Toán 11 kết nối tri thức
Tài liệu khác
- Trắc nghiệm văn 11 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm địa lí 11 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm hóa học 11 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm KTPL 11 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm lịch sử 11 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm sinh học 11 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm toán 11 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm quốc phòng 11 kết nối tri thức
- => Xem nhiều môn hơn