Giáo án ppt dạy thêm Toán 11 kết nối: Bài 13 Hai mặt phẳng song song
Giáo án điện tử dạy thêm Toán 11 sách kết nối tri thức: Bài 13 Hai mặt phẳng song song. Bài soạn thiết kế nội dung trọng tâm, dễ hiểu, bài tập đa dạng, trò chơi thú vị, tạo sự thích thú và hào hứng cho học sinh trong quá trình củng cố và ôn luyện kiến thức. Bản tải về có đầy đủ cả năm. Giáo viên có thể chỉnh sửa hoặc sử dụng ngay để giảng dạy.
Nội dung chi tiết











... Còn nữa ...
CHAgrave;O MỪNG CAacute;C EM
ĐẾN VỚI TIẾT HỌC!
KHỞI ĐỘNG
- Hatilde;y necirc;u điều kiện để hai mặt phẳng song song?
CHƯƠNG IV: QUAN HỆ SONG SONG TRONG KHOcirc;NG GIAN
BAgrave;I 13: HAI MẶT PHẲNG
SONG SONG
HỆ THỐNG
KIẾN THỨC
- Hai mặt phẳng song song
Hai mặt phẳng (alpha;),(beta;) được gọi lagrave; song song với nhau nếu chuacute;ng khocirc;ng coacute; điểm chung.
Kiacute; hiệu (alpha;)//(beta;) hay (beta;)//(alpha;)
- Nhận xeacute;t: Nếu một đường thẳng nằm trong một trong hai mặt phẳng song song thigrave; đường thẳng đoacute; song song với mặt phẳng cograve;n lại.
- Điều kiện vagrave; tiacute;nh chất của hai mặt phẳng song song
- Nếu mặt phẳng (alpha;) chứa hai đường thẳng cắt nhau vagrave; hai đường thẳng nagrave;y song song với mặt phẳng (beta;) thigrave; (alpha;) vagrave; (beta;) song song với nhau.
- Qua một điểm nằm ngoagrave;i một mặt phẳng cho trước coacute; một vagrave; chỉ một mặt phẳng song song với mặt phẳng đatilde; cho.
- Cho hai mặt phẳng song song. Nếu một mặt phẳng cắt mặt phẳng nagrave;y thigrave; cũng cắt mặt phẳng kia vagrave; hai giao tuyến song song với nhau.
- Định liacute; Thalegrave;s trong khocirc;ng gian
Ba mặt phẳng đocirc;i một song song chắn trecirc;n hai caacute;t tuyến phacirc;n biệt bất kigrave; những đoạn thẳng tương ứng tỉ lệ.
"Viacute; dụ:" AB/(A^prime; B^prime; )=BC/(B^prime; C^prime; )=AC/(A^prime; C^prime; )
- Higrave;nh lăng trụ vagrave; higrave;nh hộp
Cho hai mặt phẳng song song (alpha;) vagrave; (alpha;^prime; ). Trecirc;n (alpha;) cho đa giaacute;c lồi A_1 A_2,A_n. Qua caacute;c đigrave;nh A_1,A_2,hellip;,A_n vẽ caacute;c đường thẳng đocirc;i một song song vagrave; cắt mặt phẳng (alpha;^prime; ) tại A_1^prime;,A_2^prime;,hellip;,A_n^prime;. Higrave;nh gồm hai đa giaacute;c A_1 A_2hellip;A_n,A_1^prime; A_2^prime;hellip;A_n^prime; vagrave; caacute;c tứ giaacute;c A_1 A_1^prime; A_2^prime; A_2,A_2 A_2^prime; A_3^prime; A_3,hellip;,A_n A_n^prime; A_1^prime; A_1 được gọi lagrave; higrave;nh lăng trụ vagrave; kiacute; hiệu lagrave; A_1 A_2hellip;A_n A_1^prime; A_2^prime;hellip;A_n^prime;.
- Caacute;c điểm A_1,A_2,hellip;,A_n vagrave; A_1^prime;,A_2^prime;,hellip;,A_n^prime; được gọi lagrave; caacute;c đỉnh, caacute;c đoạn thẳng A_1 A_1^prime;,A_2 A_2^prime;,hellip;,A_n A_n^prime; được gọi lagrave; caacute;c cạnh becirc;n, caacute;c đoạn thẳng A_1 A_2,A_2 A_3,hellip;, A_n A_1 vagrave; A_1^prime; A_2^prime;,A_2^prime; A_3^prime;,hellip;,A_n^prime; A_1^prime; được gọi lagrave; caacute;c cạnh đaacute;y của higrave;nh lăng trụ.
- Hai đa giaacute;c A_1 A_2hellip;A_n vagrave; A_1^prime; A_2^prime;hellip;A_n^prime; được gọi lagrave; hai mặt đaacute;y của higrave;nh lăng trụ.
- Caacute;c tứ giaacute;c A_1 A_1^prime; A_2^prime; A_2,A_2 A_2^prime; A_3^prime; A_3,hellip;,A_n A_n^prime; A_1^prime; A_1 được gọi lagrave; caacute;c mặt becirc;n của higrave;nh lăng trụ.
- Viacute; dụ: Higrave;nh lăng trụ tam giaacute;c ABC.Aprime;Bprime;Cprime;
Higrave;nh lăng trụ tứ giaacute;c ABCDsdot;A^prime; B^prime; C^prime; D^prime; coacute; hai đaacute;y lagrave; higrave;nh bigrave;nh hagrave;nh được gọi lagrave; higrave;nh hộp.
-Caacute;c cặp điểm A vagrave; C^prime;,B vagrave; D^prime;,C vagrave; A^prime;,D vagrave; B^prime; được gọi lagrave; caacute;c đỉnh đối diện của higrave;nh hộp.
-Caacute;c đoạn thẳng AC^prime;,BD^prime;,CA^prime; vagrave; DB^prime; được gọi lagrave; caacute;c đường cheacute;o của higrave;nh hộp.
-Caacute;c cặp tứ giaacute;c ABCD vagrave; A^prime; B^prime; C^prime; D,ADD^prime; A^prime; vagrave; BCC^prime; B^prime;, ABB^prime; A^prime; vagrave; CDD^prime; C^prime; được gọi lagrave; hai mặt đối diện của higrave;nh hộp.
LUYỆN TẬP
PHIẾU BAgrave;I TẬP SỐ 1
DẠNG 1: Chứng minh hai mặt phẳng song song.
Vận dụng tiacute;nh chất của hai mặt phẳng song song.
Phương phaacute;p giải: Để chứng minh hai mặt phẳng song song ta coacute; thể thực hiện theo một trong hai hướng sau:
- Chứng minh trong mặt phẳng nagrave;y coacute; hai đường thẳng cắt nhau cugrave;ng song song với mặt phẳng kia.
{█( asub;(alpha;),bsub;(alpha;)@ acap;b=I@ a//(beta;)@ b//(beta;) )┤rArr;(alpha;)//(beta;)
- Chứng minh hai mặt phẳng đoacute; cugrave;ng song song với
mặt phẳng thứ ba
{█( (alpha;)//(gamma;)@ (beta;)//(gamma;) )┤rArr;(alpha;)//(beta;).
Bagrave;i 1. Cho higrave;nh lăng trụ ABC.A^prime; B^prime; C^prime;. Gọi H lagrave; trung điểm của A^prime; B^prime;. Chứng minh đường thẳng B^prime; C song song với mặt phẳng (AHC^prime; ).
Giải:
Gọi Hprime; lagrave; trung điểm của AB thigrave; ta coacute;:
{█(Cprime;H//CHprime;@Bprime;Hprime;//AH)┤
Do đoacute; (Bprime;CHprime;)//(AHCprime;)rArr;Bprime;C//(AHCprime;).
Bagrave;i 2. Cho higrave;nh choacute;p S.ABCD, coacute; đaacute;y lagrave; higrave;nh bigrave;nh hagrave;nh tacirc;m O. Gọi M,N lần lượt lagrave; trung điểm của SA,SD.
- a) Chứng minh rằng (OMN)//(SBC).
- b) Gọi P,Q lần lượt lagrave; trung điểm của AB,ON. Chứng minh PQ//(SBC).
Giải:
- a) Ta coacute; MO lagrave; đường trung bigrave;nh trong tam giaacute;c SACrArr;MO//AC
Mặt khaacute;c N vagrave; O lần lượt lagrave; trung điểm của SD vagrave; BD necirc;n NO lagrave; đường trung bigrave;nh trong △SBDrArr;NO//SB
Ta coacute;: {■(MO//SC@NO//SB@MOcap;NO=O@SCcap;SB=S)rArr;(OMN)//(SBC)┤.
- b) Do P vagrave; O lần lượt lagrave; trung điểm của AB vagrave; AC
necirc;n OP//AD//BCrArr;OP//(SBC)
Lại coacute; ON//SBrArr;OQ//(SBC)
Do vậy (OPQ)//(SBC)rArr;PQ//(SBC).
Bagrave;i 3. Cho higrave;nh choacute;p S.ABCD, coacute; đaacute;y lagrave; higrave;nh bigrave;nh hagrave;nh tacirc;m O. Gọi M,N lần lượt lagrave; trung điểm của SA vagrave; CD.
- a) Chứng minh rằng (OMN)//(SBC).
- b) Gọi I lagrave; trung điểm của SD,J lagrave; một điểm trecirc;n (ABCD) vagrave; caacute;ch đều AB,CD. Chứng minh rằng IJ//(SAB).
Giải:
- a) Ta coacute; N vagrave; O lần lượt lagrave; trung điểm của CD vagrave; AC necirc;n NO lagrave; đường trung bigrave;nh trong △BCDrArr;NO//BC
Tương tự MO lagrave; đường trung bigrave;nh trong tam giaacute;c SAC necirc;n MO//SC
Lại coacute;: {■(NO//BC@MO//SC@OMcap;ON=O@BCcap;SC=S)rArr;(OMN)//(SBC)┤.
Bagrave;i 3. Cho higrave;nh choacute;p S.ABCD, coacute; đaacute;y lagrave; higrave;nh bigrave;nh hagrave;nh tacirc;m O. Gọi M,N lần lượt lagrave; trung điểm của SA vagrave; CD.
- a) Chứng minh rằng (OMN)//(SBC).
- b) Gọi I lagrave; trung điểm của SD,J lagrave; một điểm trecirc;n (ABCD) vagrave; caacute;ch đều AB,CD. Chứng minh rằng IJ//(SAB).
...
Tài liệu cùng môn học
- Trắc nghiệm toán 11 kết nối tri thức
- Giáo án word toán 11 kết nối tri thức
- Giáo án ppt toán 11 kết nối tri thức
- Giáo án word dạy thêm toán 11 kết nối tri thức
- Giáo án ppt dạy thêm toán 11 kết nối tri thức
- Giáo án chuyên đề toán 11 kết nối tri thức
- Giáo án ppt chuyên đề toán 11 kết nối tri thức
- Giải toán 11 kết nối tri thức
- Phiếu bài tập toán 11 kết nối tri thức
- Lý thuyết toán 11 kết nối tri thức
- Bài tập củng cố Toán 11 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm trả lời ngắn toán 11 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm đúng sai toán 11 kết nối tri thức
- Đề thi toán 11 kết nối tri thức
- Giải chuyên đề toán 11 kết nối tri thức
- Ppt trò chơi AI Toán 11 Kết nối tri thức
- Video AI mở đầu Toán 11 kết nối tri thức
Tài liệu khác
- Trắc nghiệm văn 11 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm địa lí 11 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm hóa học 11 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm KTPL 11 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm lịch sử 11 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm sinh học 11 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm toán 11 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm quốc phòng 11 kết nối tri thức
- => Xem nhiều môn hơn