Giáo án ppt dạy thêm Toán 11 kết nối: Bài 29 Công thức cộng xác suất

Giáo án điện tử dạy thêm Toán 11 sách kết nối tri thức: Bài 29 Công thức cộng xác suất. Bài soạn thiết kế nội dung trọng tâm, dễ hiểu, bài tập đa dạng, trò chơi thú vị, tạo sự thích thúhào hứng cho học sinh trong quá trình củng cố và ôn luyện kiến thức. Bản tải về có đầy đủ cả năm. Giáo viên có thể chỉnh sửa hoặc sử dụng ngay để giảng dạy.

Nội dung chi tiết

... Còn nữa ...

NHIỆT LIỆT CHAgrave;O MỪNG CAacute;C EM ĐẾN VỚI

BUỔI HỌC HOcirc;M NAY!

KHỞI ĐỘNG

Necirc;u cocirc;ng thức cộng xaacute;c suất cho hai biến cố bất kigrave;?

Thế nagrave;o lagrave; hai biến cố xung khắc?

CHƯƠNG VIII: CAacute;C QUY TẮC TIacute;NH XAacute;C SUẤT

BAgrave;I 29: COcirc;NG THỨC CỘNG

XAacute;C SUẤT

HỆ THỐNG

KIẾN THỨC

  1. Cocirc;ng thức cộng xaacute;c suất cho hai biến cố xung khắc

Biến cố A vagrave; biến cố B được gọi lagrave; xung khắc nếu A vagrave; B khocirc;ng đồng thời xảy ra.

Hai biến cố A vagrave; B xung khắc khi vagrave; chỉ khi Acap;B=empty;.

Nếu A vagrave; B lagrave; hai biến cố xung khắc thigrave;

P(Acup;B)=P(A)+P(B).

  1. Cocirc;ng thức cộng xaacute;c suất

Cho hai biến cố A vagrave; B. Khi đoacute;, ta coacute;:

P(Acup;B)=P(A)+P(B)minus;P(AB).

LUYỆN TẬP

PHIẾU BAgrave;I TẬP

DẠNG: TIacute;NH XAacute;C SUẤT SỬ DỤNG COcirc;NG THỨC CỘNG XAacute;C SUẤT

Phương phaacute;p giải:

Sử dụng cocirc;ng thức cộng xaacute;c suất kết hợp phương phaacute;p tổ hợp.

Bagrave;i 1. Một chiếc hộp coacute; chiacute;n thẻ đaacute;nh số từ 1 đến 9. Ruacute;t ngẫu nhiecirc;n hai thẻ rồi nhacirc;n hai số ghi trecirc;n thẻ với nhau. Tiacute;nh xaacute;c suất để kết quả nhận được lagrave; một số chẵn.

Giải:

Gọi biến cố A: ldquo;Ruacute;t được một thẻ chẵn vagrave; một thẻ lẻrdquo;

Biến cố B: ldquo;Cả hai thẻ được ruacute;t ra lagrave; thẻ chẵnrdquo;

Khi đoacute; Acup;B: ldquo;Tiacute;ch hai số ghi trecirc;n hai thẻ lagrave; một số chẵnrdquo;

Do A vagrave; B xung khắc necirc;n P(Acup;B)=P(A)+P(B)

P(A)=C_5^1C_4^1/C_9^2=20/36,P(B)=C_4^2/C_9^2=6/36rArr;P(Acup;B)=20/36+6/36=13/18.

Bagrave;i 2. Một hộp đựng 4 viecirc;n bi xanh, 3 viecirc;n bi đỏ vagrave; 2 viecirc;n bi vagrave;ng. Chọn ngẫu nhiecirc;n 2 viecirc;n bi.

  1. a) Tiacute;nh xaacute;c suất để chọn được 2 viecirc;n bi cugrave;ng magrave;u.
  2. b) Tiacute;nh xaacute;c suất để chọn được 2 viecirc;n bi khaacute;c magrave;u.

Giải:

  1. a) Gọi A lagrave; biến cố ldquo;Chọn được 2 viecirc;n bi xanhrdquo;, B lagrave; biến cố ldquo;Chọn được 2 viecirc;n bi đỏrdquo;, C lagrave; biến cố ldquo;Chọn được 2 viecirc;n bi vagrave;ngrdquo; vagrave; H lagrave; biến cố ldquo;Chọn được 2 viecirc;n bi cugrave;ng magrave;urdquo;

Ta coacute; H=Acup;Bcup;C vagrave; caacute;c biến cố A, B, C đocirc;i một xung khắc

P(H)=P(Acup;Bcup;C)=P(A)+P(B)+P(C)

P(A)=C_4^2/C_9^2=6/36,P(B)=C_3^2/C_9^2=3/36,P(C)=C_2^2/C_9^2=1/36rArr;P(H)=5/18

  1. b) Biến cố ldquo;Chọn được 2 viecirc;n bi khaacute;c magrave;urdquo; chiacute;nh lagrave; biến cố macr;H

P(macr;H)=1minus;5/18=13/18

Bagrave;i 3. Một đội văn nghệ gồm 9 học sinh khối 10 vagrave; 7 học sinh khối 11. Chọn ra ngẫu nhiecirc;n 3 người trong đội. Tiacute;nh xaacute;c suất của biến cố: ldquo;Cả 3 người được chọn học cugrave;ng một khốirdquo;.

Giải:

Gọi A lagrave; biến cố ldquo;Cả 3 học sinh được chọn đều thuộc khối 10rdquo; vagrave; B lagrave; biến cố ldquo;Cả 3 học sinh được chọn đều thuộc khối 11rdquo;

Biến cố H ldquo;Cả 3 người được chọn cugrave;ng một khốirdquo;

H=Acup;B

P(H)=P(Acup;B)=P(A)+P(B)

P(A)=C_9^3/C_16^3,P(B)=C_7^3/C_16^3rArr;P(H)=C_9^3+C_7^3/C_16^3=17/80

Bagrave;i 4. Một hộp chứa 100 tấm thẻ cugrave;ng loại được đaacute;nh số lần lượt từ 1 đến 100. Chọn ngẫu nhiecirc;n 1 thẻ từ hộp. Tiacute;nh xaacute;c suất của biến cố "Số ghi trecirc;n thẻ được chọn chia hết cho 3 hoặc 5".

Giải:

Gọi A lagrave; biến cố "Số ghi trecirc;n thẻ được chọn chia hết cho 3" vagrave; B lagrave; biến cố "Số ghi trecirc;n thẻ được chọn chia hết cho 5"

Acup;B lagrave; biến cố "Số ghi trecirc;n thẻ được chọn chia hết cho 3 hoặc 5"

Từ 1 đến 100 coacute; 33 số chia hết cho 3 necirc;n P(A)=33/100=0,33

Từ 1 đến 100 coacute; 20 số chia hết cho 5 necirc;n P(B)=20/100=0,2

Một số chia hết cho cả 3 vagrave; 5 khi noacute; chia hết cho 15

Từ 1 đến 100 coacute; 6 số chia hết cho 15 necirc;n

P(AB)=6/100=0,06

Vậy P(Acup;B)=P(A)+P(B)minus;P(AB)=0,33+0,2minus;0,06=0,47.

Bagrave;i 5. Chọn ngẫu nhiecirc;n 3 số từ tập {1,2,hellip;,11}.

  1. a) Tiacute;nh xaacute;c suất để tổng ba số được chọn lagrave; 12 .
  2. b) Tiacute;nh xaacute;c suất để tổng ba số được chọn lagrave; số lẻ.

Giải:

Số trường hợp coacute; thể xảy ra lagrave; C_11^3=165

  1. a) Caacute;c bộ (a,b,c) magrave; a+b+c=12 vagrave; a<b<c lagrave; (1,2,9),(1,3,8),(1,4,7), (1,5,6),(2,3,7),(2,4,6) vagrave; (3,4,5)

Vacirc;y P=7/C_11^3=7/165.

  1. b) Tổng a+b+c lẻ khi vagrave; chỉ khi: hoặc cả ba số đều lẻ hoặc trong ba số coacute; 1 số lẻ vagrave; 2 số chẵn.

Ta coacute; C_6^3=20 caacute;ch chọn 3 số lẻ từ tập 6 số 1 lẻ {1,3,5,7,9,11} vagrave; coacute; C_6^1C_5^2=60 caacute;ch chọn 1 số lẻ vagrave; 2 số chẵn.

Vậy P=20+60/165=16/33.

Bagrave;i 6. Một lớp coacute; 60 sinh viecirc;n trong đoacute; 40 sinh viecirc;n học tiếng Anh, 30 sinh viecirc;n học tiếng Phaacute;p vagrave; 20 sinh viecirc;n học cả tiếng Anh vagrave; tiếng Phaacute;p. Chọn ngẫu nhiecirc;n một sinh viecirc;n. Tiacute;nh xaacute;c suất của caacute;c biến cố sau:

  1. a) A : "Sinh viecirc;n được chọn học tiếng Anh" ;
  2. b) B : "Sinh viecirc;n được chọn chỉ học tiếng Phaacute;p" ;
  3. c) C : "Sinh viecirc;n được chọn học cả tiếng Anh lẫn tiếng Phaacute;p" ;
  4. d) D : "Sinh viecirc;n được chọn khocirc;ng học tiếng Anh vagrave; tiếng Phaacute;p ".

Giải:

Rotilde; ragrave;ng P(A)=40/60=2/3,P(B)=30/60=1/2 vagrave; P(C)=P(Acap;B)=20/60=1/3

Từ đoacute;

P(Acup;B)=P(A)+P(B)minus;P(Acap;B)=2/3+1/2minus;1/3=5/6

vagrave;

P(D)=P(A oline;cap;B oline;)=P((Acup;B) ̅)=1minus;P(Acup;B)=1minus;5/6=1/6.

Bagrave;i 7. Một hộp coacute; 12 chiếc thẻ cugrave;ng loại, mỗi thẻ được ghi một trong caacute;c số 1,2,3,hellip;,12; hai thẻ khaacute;c nhau thigrave; ghi hai số khaacute;c nhau. Ruacute;t ngẫu nhiecirc;n 1 chiếc thẻ trong hộp. Xeacute;t biến cố A : "Số xuất hiện trecirc;n thẻ được ruacute;t ra lagrave; số chia hết cho 3" vagrave; biến cố B : "Số xuất hiện trecirc;n thẻ được ruacute;t ra lagrave; số chia hết cho 5". Tiacute;nh P(Acup;B).

Giải:

...