Giáo án ppt dạy thêm Toán 11 kết nối: Bài tập cuối chương VIII

Giáo án điện tử dạy thêm Toán 11 sách kết nối tri thức: Bài tập cuối chương VIII. Bài soạn thiết kế nội dung trọng tâm, dễ hiểu, bài tập đa dạng, trò chơi thú vị, tạo sự thích thúhào hứng cho học sinh trong quá trình củng cố và ôn luyện kiến thức. Bản tải về có đầy đủ cả năm. Giáo viên có thể chỉnh sửa hoặc sử dụng ngay để giảng dạy.

Nội dung chi tiết

... Còn nữa ...

CHAgrave;O MỪNG CAacute;C EM

ĐẾN TIẾT HỌC HOcirc;M NAY!

CHƯƠNG VIII: CAacute;C QUY TẮC TIacute;NH XAacute;C SUẤT

BAgrave;I TẬP CUỐI CHƯƠNG VIII

PHIẾU BAgrave;I TẬP

Bagrave;i 1. Gieo một con xuacute;c xắc cacirc;n đối vagrave; đồng chất hai lần. Tiacute;nh xaacute;c suất sao cho tổng số chấm trong hai lần gieo lagrave; số chẵn.

Giải

Kiacute; hiệu A : "Lần đầu xuất hiện mặt chẵn chấm" ;

B : "Lần thứ hai xuất hiện mặt chẵ̃n chấm ";

C : "Tổng số chấm trong hai lần gieo lagrave; chẵn".

Ta coacute; C=ABcup;A oline;B oline;. Dễ thấy AB vagrave; A oline;sdot;B oline; xung khắc necirc;n P(C)=P(AB)+P(A oline;B oline;)

Vigrave; A vagrave; B độc lập necirc;n A oline; vagrave; B oline; cũng độc lập, do đoacute;

P(C)=P(A)P(B)+P(A oline;)P(B oline;)=1/2sdot;1/2+1/2sdot;1/2=1/2.

Bagrave;i 2. Chọn ngẫu nhiecirc;n một số nguyecirc;n dương coacute; hai chữ số. Xeacute;t biến cố A : "Số được chọn lagrave; số chia hết cho 8" vagrave; biến cố B : "Số được chọn lagrave; số chia hết cho 9". Tiacute;nh P(Acup;B).

Giải

Trong 90 số coacute; hai chữ số, coacute; 11 số chia hết cho 8 , coacute; 10 số chia hết cho 9 vagrave; coacute; 1 số chia hết cho cả 8 vagrave; 9.

Vigrave; thế, ta coacute;: P(A)=11/90,P(B)=10/90,P(Acap;B)=1/90

Vậy P(Acup;B)=P(A)+P(B)minus;P(Acap;B)=11/90+10/90minus;1/90=20/90=2/9.

Bagrave;i 3. Chọn ngẫu nhiecirc;n một veacute; xổ số coacute; 5 chữ số từ 0 đến 9. Tiacute;nh xaacute;c suất để số trecirc;n veacute; khocirc;ng coacute; chữ số 1 hoặc khocirc;ng coacute; chữ số 5.

Giải

Gọi A lagrave; biến cố "khocirc;ng coacute; chữ số 1" ; B lagrave; biến cố "khocirc;ng coacute; chữ số 5".

Dễ thấy P(A)=P(B)=(0,9)^5 vagrave; P(AB)=(0,8)^5.

Từ đoacute;

P(Acup;B)=P(A)+P(B)minus;P(AB)=2(0,9)^5minus;(0,8)^5=0,8533.

Bagrave;i 4. Gieo ba đồng xu cacirc;n đối một caacute;ch độc lập. Tiacute;nh xaacute;c suất để:

  1. a) Cả ba đồng xu đều sấp.
  2. b) Coacute; iacute;t nhất một đồng xu sấp.
  3. c) Coacute; đuacute;ng một đồng xu sấp.

Giải

  1. a) Xaacute;c suất để cả ba đồng xu đều sấp lagrave;:

1/2.1/2.1/2=1/8

  1. b) Gọi biến cố B: ldquo;Coacute; iacute;t nhất một đồng xu sấprdquo;

macr;B: ldquo;Cả ba đồng xu đều ngửardquo;

P(macr;B)=1/8rArr;P(B)=1minus;1/8=7/8

  1. c) Gọi A_i lagrave; biến cố: ldquo;Ở lần gieo thứ i đồng xu coacute; mặt sấprdquo;.

K lagrave; biến cố: ldquo;Coacute; đuacute;ng 1 đồng xu sấprdquo;.

Ta coacute;: K=A_1macr;A_2macr;A_3cup;macr;A_1A_2macr;A_3cup;macr;A_1macr;A_2A_3

Theo quy tắc nhacirc;n:

P(A_1macr;A_2macr;A_3)=1/8=P(macr;A_1A_2macr;A_3)=P(macr;A_1macr;A_2A_3)

rArr;P(K)=3/8.

Bagrave;i 5. Gieo 2 đồng xu A vagrave; B một caacute;ch độc lập. Đồng xu A chế tạo cacirc;n đối. Đồng xu B chế tạo khocirc;ng cacirc;n đối necirc;n xaacute;c suất xuất hiện mặt sấp gấp 3 lần mặt ngửa. Tiacute;nh xaacute;c suất để:

  1. a) Khi gieo 2 đồng xu 1 lần thigrave; cả 2 đồng xu đều ngửa.
  2. b) Khi gieo 2 đồng xu 2 lần thigrave; cả 2 đồng xu đều ngửa.

Giải

Gọi A1 lagrave; biến cố ldquo; đồng xu A sấprdquo;, A2 lagrave; biến cố ldquo;đồng xu A ngửardquo;

Gọi B1 lagrave; biến cố ldquo; đồng xu B sấprdquo;, B2 lagrave; biến cố ldquo;đồng xu B ngửardquo;

Theo bagrave;i ra ta coacute;: P(A_1)= P(A_2)= 0,5, P(B_1)= 0,75,P(B_2) = 0,25

  1. a) A2B2 lagrave; biến cố ldquo;cả 2 đồng xu đều ngửardquo;. Theo quy tắc nhacirc;n xaacute;c suất ta coacute;:

P(A_2B_2) = 0,5.0,25 = 0,125

  1. b) Gọi H1 lagrave; biến cố ldquo;khi gieo lần đầu cả 2 đồng xu đều ngửardquo;, H2 lagrave; biến cố ldquo;khi gieo lần hai cả 2 đồng xu đều ngửardquo;.

Khi đoacute; H1H2 lagrave; biến cố ldquo;khi gieo hai lần cả hai đồng xu đều ngửardquo;.

Từ a) ta coacute; P(H_1) = P(H_2) = 0,5.0,25 = 0,125

Aacute;p dụng quy tắc nhacirc;n xaacute;c suất ta coacute;

P(H_1H_2) = P(H_1).P(H_2) = 0,125.0,125 =1/64

Bagrave;i 6. Cho A vagrave; B lagrave; hai biến cố độc lập với P(A)=0,6;P(B)=0,3. Tiacute;nh

  1. a) P(Acup;B); b) P(macr;Acap;macr;B).

Giải

  1. a) P(Acup;B)=P(A)+P(B)minus;P(AB)=P(A)+P(B)minus;P(A)P(B)

=0,6+0,3minus;0,18=0,72.

  1. b) P(A oline;cup;B oline;)=1minus;P(AB)=1minus;0,18=0,82.

Bagrave;i 7. Cho P(A) = 0,3; P(B) = 0,4 vagrave; P(AB) = 0,2. Hỏi hai biến cố A,B coacute;:

  1. a) Xung khắc hay khocirc;ng? b) Độc lập với nhau hay khocirc;ng?

Giải

  1. a) Vigrave; P(AB)=0,2 ne; 0 necirc;n 2 biến cố A vagrave; B khocirc;ng xung khắc
  2. b) Ta coacute; P(A).P(B) = 0,12 ne; P(AB) = 0,2 necirc;n hai biến cố A vagrave; B khocirc;ng độc lập với nhau.

Bagrave;i 8. Trong một trograve; chơi điện tử, xaacute;c suất để An thắng một trận lagrave; 0,4. Hỏi An phải chơi tối thiểu bao nhiecirc;u trận để trong loạt chơi đoacute; xaacute;c suất thắng iacute;t nhất một trận lớn hơn 0,95?

Giải

Gọi n lagrave; số trận magrave; An chơi

A lagrave; biến cố: ldquo;An thắng iacute;t nhất một trong loạt chơi n trận đoacute;rdquo;

Biến cố macr;A: ldquo;An thua cả n trận đấurdquo;

Ta coacute; P(macr;A)=(0,6)^nrArr;P(A)=1minus;(0,6)^n

Ta cần tigrave;m số nguyecirc;n dương n nhỏ nhất sao cho

P(A)ge;0,95rArr;1minus;(0,6)^nge;0,95hArr;0,05ge;(0,6)^n

Ta coacute; n nhỏ nhất thỏa matilde;n lagrave; 6. Vậy An phải chơi tối thiểu 6 trận.

BẢO VỆ KHU PHỐ

Cacirc;u 1. Một hộp coacute; 52 chiếc thẻ cugrave;ng loại, mỗi thẻ được ghi một trong caacute;c số 1,2,3,hellip;,52; hai thẻ khaacute;c nhau thigrave; ghi hai số khaacute;c nhau. Ruacute;t ngẫu nhiecirc;n 1 chiếc thẻ trong hộp. Xeacute;t biến cố A : "Số xuất hiện trecirc;n thẻ được ruacute;t ra lagrave; số chia hết cho 3" vagrave; biến cố B : "Số xuất hiện trecirc;n thẻ được ruacute;t ra lagrave; số chia hết cho 4". Tập hợp con của khocirc;ng gian mẫu tương ứng với biến cố AB lagrave;:

  1. {12;24;36;48}
  2. {3;4;12;24;36;48}
  3. {3;4;12;36;48}
  4. {12;24;48}

Cacirc;u 2. Tung một đồng xu cacirc;n đối vagrave; đồng chất hai lần liecirc;n tiếp. Xeacute;t caacute;c biến cố:

A: "Đồng xu xuất hiện mặt sấp ở lần gieo thứ nhất";

B: "Đồng xu xuất hiện mặt ngửa ở lần gieo thứ nhất".

C: ldquo;Coacute; iacute;t nhất một lần đồng xu xuất hiện mặt ngửardquo;

Chọn phaacute;t biểu đuacute;ng trong caacute;c phaacute;t biểu sau.

  1. Acup;B=C
  2. Acap;B=C
  3. Acap;B=empty;
  4. Acup;C=B

Cacirc;u 3. Một hộp chứa 5 viecirc;n bi xanh vagrave; 3 viecirc;n bi đỏ coacute; cugrave;ng kiacute;ch thước vagrave; khối lượng. Lấy ra ngẫu nhiecirc;n đồng thời 2 viecirc;n bi từ hộp. Gọi A lagrave; biến cố "Hai viecirc;n bi lấy ra đều coacute; magrave;u xanh", B lagrave; biến cố "Hai viecirc;n bi lấy ra đều coacute; magrave;u đỏ". Số kết quả thuận lợi cho biến cố Acup;B lagrave;:

  1. 13
  2. 14
  3. 10
  4. 10

Cacirc;u 4. Một hộp chứa 21 tấm thẻ cugrave;ng loại được đaacute;nh số từ 1 đến 21. Chọn ra ngẫu nhiecirc;n 1 thẻ từ hộp. Gọi A lagrave; biến cố "Số ghi trecirc;n thẻ được chọn chia hết cho 2 ", B lagrave; biến cố "Số ghi trecirc;n thẻ được chọn chia hết cho 3". Xaacute;c suất của biến cố Acap;B lagrave;:

Cacirc;u 5. Một hộp đựng 4 viecirc;n bi xanh,3 viecirc;n bi đỏ vagrave; 2 viecirc;n bi vagrave;ng. Chọn ngẫu nhiecirc;n 2 viecirc;n bi. Tiacute;nh xaacute;c suất để chọn được 2 viecirc;n bi cugrave;ng magrave;u

...