Bài tập củng cố Toán 5 kết nối: Bài 13 Làm tròn số thập phân

Bài tập củng cố môn Toán 5 kết nối tri thức: Bài 13 Làm tròn số thập phân. Phần bài tập gồm 4 mức độ: Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng và Vận dụng cao bám sát với chương trình sách giáo khoa. Thông qua bài tập này, học sinh có thể ôn luyện kiến thức đã học từ cơ bản đến nâng cao.

Nội dung chi tiết

BÀI 13: LÀM TRÒN SỐ THẬP PHÂN

(15 câu)

1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Câu 1: Điền từ/cụm từ thích hợp vào chỗ trống:

1. NHẬN BIẾT (5 câu)

+ Khi làm tròn số thập phân đến _________gần nhất, ta so sánh chữ số ở _________ với 5. Nếu chữ số hàng phần mười _________5 thì _________, còn lại làm tròn lên.

+ Khi _________số thập phân đến hàng phần mười, ta so sánh chữ số _________ với 5. Nếu chữ số hàng phần trăm _________5 thì _________, còn lại làm tròn lên.

+ Khi làm tròn số thập phân đến _________, ta so sánh chữ số hàng phần nghìn với 5. Nếu chữ số _________bé hơn hơn 5 thì làm tròn xuống, còn lại làm tròn lên.

Giải:

+ Khi làm tròn số thập phân đến số tự nhiên gần nhất, ta so sánh chữ số ở hàng phần mười với 5. Nếu chữ số hàng phần mười bé hơn 5 thì làm tròn xuống, còn lại làm tròn lên.

+ Khi làm tròn số thập phân đến hàng phần mười, ta so sánh chữ số hàng phần trăm với 5. Nếu chữ số hàng phần trăm bé hơn 5 thì làm tròn xuống, còn lại làm tròn lên.

+ Khi làm tròn số thập phân đến hàng phần trăm, ta so sánh chữ số hàng phần nghìn với 5. Nếu chữ số hàng phần nghìn bé hơn hơn 5 thì làm tròn xuống, còn lại làm tròn lên.

Câu 2: Làm tròn các số thập phân đến số tự nhiên gần nhất (theo mẫu)

1. NHẬN BIẾT (5 câu)

a) 702,56 b) 0,924 c) 1001,789 d) 1,299

Giải:

a)

1. NHẬN BIẾT (5 câu)

b)

1. NHẬN BIẾT (5 câu)

c)

1. NHẬN BIẾT (5 câu)

d)

1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Câu 3: Làm tròn các số thập phân đến hàng phần mười (theo mẫu)

1. NHẬN BIẾT (5 câu)

a) 3,56 b) 13,016 c) 4,399

Giải:

a)

1. NHẬN BIẾT (5 câu)

b)

1. NHẬN BIẾT (5 câu)

c)

1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Câu 4: Làm tròn các số thập phân sau đến hàng phần trăm (theo mẫu):

1. NHẬN BIẾT (5 câu)

a) 3,467 b) 13,0115 c) 15,0691

Giải:

a)

1. NHẬN BIẾT (5 câu)

b)

1. NHẬN BIẾT (5 câu)

c)

1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Câu 5: Hoàn thiện bảng sau:

Số thập phân

Làm tròn đến số tự nhiên gần nhất

Làm tròn đến hàng phần mười

Làm tròn đến hàng phần trăm

13,011506

3110,2345

1,9998

Giải:

Số thập phân

Làm tròn đến số tự nhiên gần nhất

Làm tròn đến hàng phần mười

Làm tròn đến hàng phần trăm

13,011506

13

13

13,01

3110,2345

3110

3110,2

3110,23

1,9998

2

2

2

2. THÔNG HIỂU (7 câu)

Câu 1: Làm tròn các số thập phân sau đến hàng đơn vị

1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Giải:

1. NHẬN BIẾT (5 câu) làm tròn đến hàng đon vị, ta được: 7

8,05 làm tròn đến hàng đon vị, ta được: 8

14,52 làm tròn đến hàng đon vị, ta được: 15

205,49 làm tròn đến hàng đon vị, ta được: 205

47,51 làm tròn đến hàng đon vị, ta được: 48

Câu 2: Làm tròn các số thập phân sau đến hàng phần mười:

1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Giải:

5,446 làm tròn đến hàng phần mười, ta được: 5,4

26,295 làm tròn đến hàng phần mười, ta được: 26,3

16,549 làm tròn đến hàng phần mười, ta được: 16,5

54,365 làm tròn đến hàng phần mười, ta được: 54,4

9,274 làm tròn đến hàng phần mười, ta được: 9,3

Câu 3: Làm tròn các số thập phân sau đến hàng phần trăm:

1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Giải:

27,4138 làm tròn đến hàng phần trăm, ta được: 27,41

52,8754 làm tròn đến hàng phần trăm, ta được: 52,88

9,2486 làm tròn đến hàng phần trăm, ta được: 9,25

37,1265 làm tròn đến hàng phần trăm, ta được:37,13

127,1238 làm tròn đến hàng phần trăm, ta được: 127,12

Câu 4: Đúng ghi Đ, sai ghi S

1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Giải:

1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Câu 5. Hoàn thành bảng sau:

Đọc

Viết

Làm tròn số thập phân đến hàng phần mười

Ba mươi tám phần hai mươi chín

1,245

Hai phẩy chín mươi mốt

125,999

Giải:

Đọc

Viết

Làm tròn số thập phân đến hàng phần mười

Ba mươi tám phầy hai mươi chín

38,29

38,3

Một phẩy hai trăm bốn mươi lăm

1,245

1,2

Hai phẩy chín mươi mốt

2,91

2,9

Một trăm hai mươi lăm phẩy chín trăm chín mươi chín

125,999

126

Câu 6. Viết số thập phân rồi làm tròn đến số tự nhiên gần nhất biết số thập phân đó có:

a) 3 đơn vị, 5 phần mười b) 423 đơn vị, 19 phần trăm

c) 98 đơn vị, 567 phần nghìn d) 2024 phần nghìn

Giải:

a) 3,5 làm tròn đến số tự nhiên gần nhất ta được: 4

b) 423,19 làm tròn đến số tự nhiên gần nhất ta được 423

c) 98,567 làm tròn đến số tự nhiên gần nhất ta được 99

d) 2,024 làm tròn đến số tự nhiên gần nhất ta được 2.

Câu 7. Viết số thập phân rồi làm trón đến hàng phần trăm biết số thập phân đó có:

a) 32 đơn vị, 13 phần trăm, 1 phần nghìn

b) 1 đơn vị, 2 phần mười, 35 phần nghìn

c) 4 chục, 3 đơn vị, 1 phần mười, 56 phần nghìn

Giải:

a) 32,131 làm tròn đến hàng phần trăm ta được 32,13

b) 1,235 làm tròn đến hàng phần trăm ta được 1,24

c) 43,156 làm tròn đến hàng phần trăm ta được 43,16

3. VẬN DỤNG (3 câu)

Câu 1: Viết các số thập phân có hai chữ số mà sau khi làm tròn đến hàng đơn vị thì được 9.

Giải:

Số thập phân có hai chữ số làm tròn đến hàng đơn vị được 9 là các số: 8,5; 8,6; 8,7; 8,8; 8,9; 9,0; 9,1; 9,2; 9,3; 9,4.

Câu 2: Viết các số thập phân có ba chữ số mà sau khi làm tròn đến hàng phần mười ta được 7,5,

Giải:

Các số thập phân có ba chữ số mà sau khi làm tròn đến hàng phần mười ta được 7,5 là: 7,45; 7,46; 7,47; 7,48; 7,49; 7,50; 7,51; 7,52; 7,53; 7,54.

Câu 3: Viết các số thập phân có 4 chữ số mà sau khi làm tròn đến hàng phần mười ta được 12,7 biết rằng chữ số hàng phần trăm của số đó là số chẵn.

Giải:

Các số thập phân thỏa mãn đề bài là: 12,66; 12,68; 12,70; 12,72; 12,74