Bài tập củng cố Toán 5 kết nối: Bài 48 Luyện tập chung

Bài tập củng cố môn Toán 5 kết nối tri thức: Bài 48 Luyện tập chung. Phần bài tập gồm 4 mức độ: Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng và Vận dụng cao bám sát với chương trình sách giáo khoa. Thông qua bài tập này, học sinh có thể ôn luyện kiến thức đã học từ cơ bản đến nâng cao.

Nội dung chi tiết

CHƯƠNG 8. THỂ TÍCH. ĐƠN VỊ ĐO THỂ TÍCH

BÀI 48: LUYỆN TẬP CHUNG

(17 câu)

1. NHẬN BIẾT (11 CÂU)

Câu 1: Viết tiếp vào chỗ trống cho thích hợp:

1. NHẬN BIẾT (11 CÂU)

Hình hộp chữ nhật C gồm ………. hình lập phương nhỏ.

Giải:

Hình hộp chữ nhật C gồm 24 hình lập phương nhỏ.

Câu 2: Viết tiếp vào chỗ trống cho thích hợp:

1. NHẬN BIẾT (11 CÂU)

Hình lập phương D gồm ………… hình lập phương nhỏ.

Giải:

Hình lập phương D gồm 27 hình lập phương nhỏ.

Câu 3: Tính:

3,8 cm3 × 100 =

5,6 cm3 × 50 =

Giải:

3,8 cm3 × 100 = 380 cm3

5,6 cm3 × 50 = 280 cm3

Câu 4: Tính:

786 cm3 : 10 =

23,1 cm3 : 100 =

Giải:

786 cm3 : 10 = 78,6 cm3

23,1 cm3 : 100 = 0.231 cm3

Câu 5: Số?

a) 145 000 cm3 = ……… dm3

b) 30 cm3 = ………. dm3

Giải:

a) 145 000 cm3 = 145 dm3

b) 30 cm3 = 0,03 dm3

Câu 6: Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm.

5050 cm3 …….. 5,5 dm3

1 300 cm3 …….. 13 dm3

Giải:

5050 cm3 < 5,5 dm3

1 300 cm3 < 13 dm3

Câu 7: Hoàn thành bảng sau:

1. NHẬN BIẾT (11 CÂU)

Giải:

1. NHẬN BIẾT (11 CÂU)

Câu 8: Mỗi hình dưới đây đều được ghép từ các khối lập phương cạnh 1 m.

1. NHẬN BIẾT (11 CÂU)

Nêu thể tích của các hình trên và so sánh thể tích của các hình.

Giải:

Khối lập phương cạnh 1 m có thể tích là 1 m3.

Hình A có 3 khối lập phương nên thể tích của hình A là: 3 m3

Hình B có 6 khối lập phương nên thể tích của hình B là: 6 m3

Hình C có 5 khối lập phương nên thể tích của hình C là: 5 m3

Câu 9: Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là đề-xi-mét khối:

3,128m3 = …………

0,202m3 = …………..

Giải:

3,128m3 = 3128dm3

0,202m3 = 202dm3

Câu 10: Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là xăng-ti-mét khối:

1,952dm3 = …………..

913,232413m3 = ………….

Giải:

1,952dm3 = 1952cm3

913,232413m3 = 913232413cm3

Câu 11: Đọc các số đo thể tích: 31m3; 507m3; 1. NHẬN BIẾT (11 CÂU)m3; 0,123m3

Giải:

1. NHẬN BIẾT (11 CÂU)

2. THÔNG HIỂU (3 CÂU)

Câu 1: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

1m3 = ........dm3

209m3 = ..........dm3

Giải:

1m3 = 1000 dm3

209m3 = 209000 dm3

Câu 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

34,6m3 =........dm3

1dm3= .......m3

Giải:

34,6m3 = 34600 dm3

1dm3 = 1000cm3

Câu 3: Viết tiếp vào chỗ trống cho thích hợp:

1. NHẬN BIẾT (11 CÂU)

Thể tích hình lập phương D ……………… thể tích hình hộp chữ nhật C.

Giải:

Hình hộp chữ nhật C gồm 24 hình lập phương nhỏ.

Hình lập phương D gồm 27 hình lập phương nhỏ.

Thể tích hình lập phương D lớn hơn thể tích hình hộp chữ nhật C.

3. VẬN DỤNG (3 CÂU)

Câu 1: Một hình lập phương được tạo bởi 8 khối gỗ hình lập phương cạnh 1cm và một hình lập phương khác được tạo bởi 27 khối gỗ hình lập phương cạnh 1cm. Hỏi có thể xếp tất cả các khối gỗ của hai hình lập phương trên thành một hình lập phương mới không?

Giải:

Cách 1

Ta có: 8 = 2 × 2 × 2 ; 27 = 3 × 3 × 3

Tổng các khối gỗ của hai hình lập phương là:

8 + 27 = 35 (khối)

Không có số tự nhiên a nào để: a × a × a = 35

Do đó không thể xếp được tất cả các khối gỗ của hai hình lập phương đã cho thành một hình lập phương mới.

Cách 2

Hướng dẫn

+ Hình lập phương tạo bởi 8 khối gỗ có cạnh 8 : 4 = 2cm

+ Hình lập phương tạo bởi 27 khối gỗ có cạnh 27 : 9 = 3cm

+ Hình lập phương tạo bởi 8 + 27 = 35 khối gỗ có cạnh 35 : 5 = 7cm (vô lý vì 5 hoặc 7 khối gỗ không đối xứng nhau nên không ghép được một mặt của hình lập phương). Do đó không thể xếp tất cả các khối gỗ của hai hình lập phương trên thành một hình lập phương.

Câu 2: Quan sát hình vẽ sau:

1. NHẬN BIẾT (11 CÂU)

Viết số đo thể tích của khối hình màu hồng dưới dạng phân số và số thập phân.

Giải:

Thể tích của hình lập phương có cạnh dài 1 cm là: 1 cm3

Hình lập phương đó chứa được tất cả 8 hình lập phương nhỏ màu hồng.

Thể tích một hình lập phương màu hồng là: 1. NHẬN BIẾT (11 CÂU)

Khối hình màu hồng chứa 6 hình lập phương màu hồng.

Thể tích khối hình màu hồng dưới dạng phân số là: 1. NHẬN BIẾT (11 CÂU)cm3

Thể tích khối hình màu hồng dưới dạng số thập phân là: 1. NHẬN BIẾT (11 CÂU)cm3

Câu 3: Cho hai hình A và B như hình dưới đây:

1. NHẬN BIẾT (11 CÂU)

Hình A gồm bao nhiêu hình lập phương nhỏ?

Hình B gồm bao nhiêu hình lập phương nhỏ?

Hình nào có thể tích lớn hơn?

Giải:

Số hình lập phương nhỏ ở hình A là:

4 ⨯ 3 ⨯ 3 = 36 (hình)

Thể tích hình A là:

1 ⨯ 36 = 36 (cm3)

Số hình lập phương nhỏ ở hình B là:

5 ⨯ 4 ⨯ 2 = 40 (hình)

Thể tích hình B là:

1 ⨯ 40 = 40 (cm3)

Hình A gồm 36 hình lập phương nhỏ.

Hình B gồm 40 hình lập phương nhỏ

Hình B có thể tích lớn hơn hình A