Bài tập củng cố Toán 5 kết nối: Bài 9 Luyện tập chung

Bài tập củng cố môn Toán 5 kết nối tri thức: Bài 9 Luyện tập chung. Phần bài tập gồm 4 mức độ: Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng và Vận dụng cao bám sát với chương trình sách giáo khoa. Thông qua bài tập này, học sinh có thể ôn luyện kiến thức đã học từ cơ bản đến nâng cao.

Nội dung chi tiết

BÀI 9: LUYỆN TẬP CHUNG

(15 câu)

1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Câu 1: a) Đọc các phân số sau:

1. NHẬN BIẾT (5 câu)

b) Đọc các hỗn số:

1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Giải:

a) 1. NHẬN BIẾT (5 câu) đọc là Bảy phần chín.

1. NHẬN BIẾT (5 câu) đọc là Mười hai phần bốn mươi ba.

1. NHẬN BIẾT (5 câu) đọc là Sáu mươi lăm phần hai mươi bảy.

1. NHẬN BIẾT (5 câu) đọc là Một trăm hai mươi lăm phần năm mươi tám.

b) 1. NHẬN BIẾT (5 câu) đọc là Ba và hai phần năm.

1. NHẬN BIẾT (5 câu) đọc là Bốn và năm phần bảy.

1. NHẬN BIẾT (5 câu) đọc là Mười và chín phần mười năm.

1. NHẬN BIẾT (5 câu) đọc là Hai mươi mốt và mười năm phần ba mươi bảy.

Câu 2: Viết số thích hợp vào chỗ trống:

1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Giải:

1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Câu 3: Cho các phân số: 1. NHẬN BIẾT (5 câu).

a) Tìm trong đó các phân số bé hơn 1.

b) Tìm trong đó các phân số lớn hơn 1.

c) Tìm trong đó các phân số bằng 1.

Giải:

a) Các phân số bé hơn 1: 1. NHẬN BIẾT (5 câu).

b) Các phân số lớn hơn 1: 1. NHẬN BIẾT (5 câu).

c) Các phân số bằng 1: 1. NHẬN BIẾT (5 câu).

Câu 4: Đúng ghi Đ, sai ghi S:

1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Giải:

1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Câu 5: Viết các thương sau dưới dạng phân số:

12 : 35 =

112 : 63 =

41 : 100 =

217 : 100 =

11 : 45 =

416 : 87 =

Giải:

12 : 35 = 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

112 : 63 = 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

41 : 100 =1. NHẬN BIẾT (5 câu)

217 : 100 = 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

11 : 45 = 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

416 : 87 = 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

2. THÔNG HIỂU (7 câu)

Câu 1: a) Tìm giá trị lớn nhất của một số tự nhiên khi biết số đó nhỏ hơn 1. NHẬN BIẾT (5 câu).

b) Tìm giá trị nhỏ nhất của một số tự nhiên khi biết số đó lớn hơn 1. NHẬN BIẾT (5 câu).

Giải:

a) Ta có: 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Số tự nhiên cần tìm là 10.

b) Ta có: 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Sô tự nhiên cần tìm là 24.

Câu 2: Tìm các số tự nhiên điền vào chỗ trống thỏa mãn :

a)

1. NHẬN BIẾT (5 câu)

b)

1. NHẬN BIẾT (5 câu)

c)

1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Giải:

a) Các số tự nhiên thỏa mãn là: 1; 2; 3.

b) Các số tự nhiên thỏa mãn là:1; 2; 3; 4

c) Ta có 1. NHẬN BIẾT (5 câu). Vì vậy, số tự nhiên cần tìm lớn hơn 8 và nhỏ hơn 11. Các số tự nhiên đó là: 9; 10.

Câu 3: Tính giá trị các biểu thức sau:

a) 2 568 1. NHẬN BIẾT (5 câu) 45 - 93 764b) 144 750 : 25 + 40 318
c) 817 932 - 3 654 1. NHẬN BIẾT (5 câu) 72d) 32 917 + 366 795 : 65
e) 1. NHẬN BIẾT (5 câu)g) 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Giải:

a) 2 568 1. NHẬN BIẾT (5 câu) 45 - 93 764

= 115 560 - 93 764

= 21 796

b) 144 750 : 25 + 40 318

= 5 790 + 40 318

= 46 108

c) 817 932 - 3 654 1. NHẬN BIẾT (5 câu) 72

= 817 932 - 263 088

= 554 844

d) 32 917 + 366 795 : 65

= 32 917 + 5 643

= 38 560

e) 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

d) 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Câu 4: Tính:

a) 1. NHẬN BIẾT (5 câu)b) 1. NHẬN BIẾT (5 câu)
c) 1. NHẬN BIẾT (5 câu)d) 1. NHẬN BIẾT (5 câu)
e) 1. NHẬN BIẾT (5 câu)g) 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Giải:

a) 1. NHẬN BIẾT (5 câu)b) 1. NHẬN BIẾT (5 câu)
c) 1. NHẬN BIẾT (5 câu)d) 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

e) 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

g) 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Câu 5: a) Chuyển các phân số sau thành hỗn số: 1. NHẬN BIẾT (5 câu).

b) Chuyển các hỗn số sau thành phân số: 1. NHẬN BIẾT (5 câu).

Giải:

a) 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

1. NHẬN BIẾT (5 câu)

1. NHẬN BIẾT (5 câu)

1. NHẬN BIẾT (5 câu)

b) 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

1. NHẬN BIẾT (5 câu)

1. NHẬN BIẾT (5 câu)

1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Câu 6: a) Sắp xếp các phân số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:

1. NHẬN BIẾT (5 câu)

b) So sánh các hỗn số sau:

1. NHẬN BIẾT (5 câu)1. NHẬN BIẾT (5 câu)

1. NHẬN BIẾT (5 câu)1. NHẬN BIẾT (5 câu)

1. NHẬN BIẾT (5 câu)1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Giải:

a) Các phân số được viết theo thứ tự từ bé đến lớn là:

1. NHẬN BIẾT (5 câu)

b) 1. NHẬN BIẾT (5 câu) > 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

1. NHẬN BIẾT (5 câu) > 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

1. NHẬN BIẾT (5 câu)= 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Câu 7. a) Viết phân số thích hợp vào chỗ chấm:

62 g = … kg

32 cm = … m

8 kg = … yến

9 dm = … m

25 kg = … tấn

17 mm = … dm

b) Viết các số đo độ dài sau dưới dạng hỗn số:

5 m 4 cm = … m

6 cm 8 mm = … cm

9 m 6 dm = … m

6 km 90m = … km

Giải:

a)

62 g = 1. NHẬN BIẾT (5 câu) kg

32 cm = 1. NHẬN BIẾT (5 câu) m

8 kg = 1. NHẬN BIẾT (5 câu) yến

9 dm = 1. NHẬN BIẾT (5 câu) m

25 kg = 1. NHẬN BIẾT (5 câu)tấn

17 mm = 1. NHẬN BIẾT (5 câu) dm

b)

5 m 4 cm = 1. NHẬN BIẾT (5 câu) m

6 cm 8 mm = 1. NHẬN BIẾT (5 câu) cm

9 m 6 dm = 1. NHẬN BIẾT (5 câu) m

6 km 90m = 1. NHẬN BIẾT (5 câu) km

3. VẬN DỤNG (3 câu)

Câu 1: Một cửa hàng bán hết số gạo trong ba ngày. Ngày thứ nhất bán 1. NHẬN BIẾT (5 câu) số gạo, ngày thứ hai bán hết 1. NHẬN BIẾT (5 câu) số gạo. Biết số gạo bán ngày thứ ba là 66 kg. Hỏi cửa hàng đó đã bán được bao nhiêu ki-lô-gam gạo trong ba ngày?

Giải:

Ngày thứ ba bán được số gạo chiếm số phần gạo cửa hàng bán được trong 3 ngày là:

1. NHẬN BIẾT (5 câu) (số gạo cửa hàng bán được trong 3 ngày)

Cửa hàng đó đã bán được số ki-lô-gam gạo trong ba ngày là:

66 : 1. NHẬN BIẾT (5 câu) = 495 (kg)

Đáp số: 495 kg

Câu 2: Câu lạc bộ Toán học lúc đầu có 34 bạn tham gia, sau đó có thêm 6 bạn nam và 5 bạn nữ gia nhập nên lúc này số bạn nam bằng 1. NHẬN BIẾT (5 câu) số bạn nữ. Hỏi lúc đầu Câu lạc bộ có bao nhiêu bạn nam, bao nhiêu bạn nữ?

Giải:

Tổng số học sinh tham gia Câu lạc bộ Toán học là:

34 + 6 + 5 = 45 (bạn)

Ta có sơ đồ sau:

1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Tổng số phần bằng nhau là:

2 + 3 = 5 (phần)

Câu lạc bộ Toán có số bạn nam là:

45 : 5 1. NHẬN BIẾT (5 câu) 2 = 18 (bạn)

Câu lạc bộ Toán ban đầu có số bạn nam là:

18 - 6 = 12 (bạn)

Câu lạc bộ Toán ban đầu có số bạn nữ là:

34 - 12 = 22 (bạn)

Đáp số: 12 bạn, 22 bạn.

Câu 3: Cho hình vẽ sau. Hãy tìm số vắng mặt:

1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Giải:

Tổng của bốn số ở đỉnh của các hình vuông đều bằng 100.

Số vắng mặt là:

1. NHẬN BIẾT (5 câu).

Đáp số: 17.