Bài tập củng cố Toán 5 kết nối: Bài 26 Hình thang. Diện tích hình thang
Bài tập củng cố môn Toán 5 kết nối tri thức: Bài 26 Hình thang. Diện tích hình thang. Phần bài tập gồm 4 mức độ: Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng và Vận dụng cao bám sát với chương trình sách giáo khoa. Thông qua bài tập này, học sinh có thể ôn luyện kiến thức đã học từ cơ bản đến nâng cao.
Nội dung chi tiết
BÀI 26. HÌNH THANG. DIỆN TÍCH HÌNH THANG
1. NHẬN BIẾT (4 câu)
Câu 1: a) Em hãy nêu đặc điểm của hình thang.
b) Cách nhận biết hình thang vuông.
Giải:
a) Hình thang ABCD có:
+ Cạnh đáy AB và cạnh đáy DC. Cạnh bên AD và cạnh bên BC
+ Hai cạnh đáy là hai cạnh đối diện song song.
b) Hình thang có một cạnh bên vuông góc với hai đáy gọi là hình thang vuông.
Câu 2: Để tính diện tích hình thang ta làm như thế nào? Công thức tính diện tích hình thang.
Giải:
- Để tính diện tích hình thang ta lấy tổng độ dài hai đáy nhân với chiều cao (cùng một đơn vị đo) rồi chia cho 2.
- Công thức tính diện tích hình thang: S =
Trong đó:
· S là diện tích;
· a, b là độ dài các cạnh đáy;
· h là chiều cao.
Câu 3: Hình chữ nhật dưới đây được chia làm ba phần (như hình vẽ). Có thể bỏ đi phần nào để hình chữ nhật đó trở thành hình thang vuông?

Giải:

Có thể bỏ đi phần (1) để hình chữ nhật đó trở thành hình thang vuông
Câu 4: Trong các hình sau, hình nào là hình thang? Hãy chỉ ra cặp cạnh đáy, cặp cạnh bên của mỗi hình thang đó.

Giải:
- Trong các hình, hình ABCD và MNPQ là hình thang.
- Hình thang ABCD có:
+ Cạnh đáy AB và cạnh đáy DC.
+ Cạnh bên AD và cạnh bên BC.
- Hình thang MNPQ có:
+ Cạnh đáy MN và cạnh đáy PQ.
+ Cạnh bên NP và cạnh bên MQ.
2. THÔNG HIỂU (3 câu)
Câu 1: Tính diện tích mỗi hình thang sau:

Giải:
a) Diện tích hình thang là: ![]()
a) Diện tích hình thang là: ![]()
Câu 2: Tính diện tích mỗi hình thang vuông sau:

Giải:
a) Diện tích hình thang là: ![]()
b) Độ dài đáy lớn là: 4 + 2 = 6 (cm)
Diện tích hình thang là: ![]()
Câu 3: Một mảnh vườn hình thang với độ dài hai đáy là 5 m và 2 m, chiều cao là 1,6 m. Tính diện tích mảnh vườn đó.
Giải:
Diện tích mảnh vườn đó là:
![]()
Đáp số: 5,6 m2
3. VẬN DỤNG (5 câu)
Câu 1: Một thửa ruộng hình thang có đáy lớn là 130 m, đáy bé bằng
đáy lớn. Đáy bé dài hơn chiều cao 5 m. Trung bình cứ 100 m2 thu hoạch được 65 kg thóc. Tính số ki-lô-gam thóc thu hoạch được trên thửa ruộng đó.
Giải:
Đáy bé của thửa ruộng là:
130
= 104 (m)
Chiều cao của thửa ruộng là:
104 – 5 = 99 (m)
Diện tích của thửa ruộng là:
![]()
Số ki-lô-gram thóc thu hoạch được trên thửa ruộng là:
11583
65 : 100 = 7528,95 (kg)
Đáp số: 7528,95 kg.
Câu 2: Bác Hoa có một mảnh đất dạng hình thang có độ dài hai đáy là 20 m và 18 m, chiều cao là 10 m. Bác Hoa dùng diện tích mảnh đất để trồng rau. Hỏi diện tích phần đất không trồng rau là bao nhiêu mét vuông?
Giải:
Diện tích mảnh đất đó là:
(20 + 18) × 10 : 2 = 190 (m2)
Diện tích phần đất trồng rau là:
190 × = 114 (m2)
Diện tích phần đất không trồng rau là:
190 – 114 = 76 (m2)
Đáp số: 76 m2
Câu 3: Một mảnh đất dạng hình thang có độ dài hai đáy là 35 m và 15 m, chiều cao là 20 m. Tính số tiền mua cỏ để vừa đủ phủ kín mảnh đất đó, biết rằng mỗi mét vuông cỏ có giá tiền là 45 000 đồng.
Giải:
Diện tích của mảnh đất dạng hình thang là:
( 35 + 15 ) x
= 500 (m2)
Số tiền để mua cỏ để phủ kín mảnh đất đó là:
500 x 45000 = 22500000 (đồng)
Đáp số: 22500000 đồng
Câu 4: Một mảnh vườn hình thang có chiều cao 22 m; đáy bé bằng 17,5 m và kém đáy lớn 9m. Người ta dự định dùng
diện tích đất để trồng xoài, diện tích còn lại dùng để trồng cam. Hỏi diện tích dùng để trồng cam là bao nhiêu m2?
Giải:
Mảnh vườn hình thang có đáy lớn là:
17,5 + 9 = 26,5 (m)
Diện tích của mảnh vườn hình thang là:
(26,5 + 17,5) x
= 484 (m2)
Diện tích người ta dự định trồng xoài là:
484 : 4 = 121 (m2)
Diện tích người ta dự định trồng cam là:
484 – 121 = 363 (m2)
Đáp số: 363 m2
Câu 5: Một thửa ruộng hình bậc thang có độ dài hai đáy lần lượt là 35 m và 20 m. Chiều cao bằng trung bình cộng của hai đáy. Tính diện tích thửa ruộng đó.
Giải:
Chiều cao của thửa ruộng là:
(35 + 20) : 2 = 27,5 (m)
Diện tích của thửa ruộng hình thang là:
= 756,25 (m²)
Đáp số: 756,25 m2.
Tài liệu cùng môn học
- Trắc nghiệm toán 5 kết nối tri thức
- Giáo án word toán 5 kết nối tri thức
- Giáo án ppt toán 5 kết nối tri thức
- Giáo án word dạy thêm toán 5 kết nối tri thức
- Giáo án ppt dạy thêm toán 5 kết nối tri thức
- Giải toán 5 kết nối tri thức
- Phiếu bài tập toán 5 kết nối tri thức
- Lý thuyết toán 5 kết nối tri thức
- Bài tập củng cố Toán 5 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm câu trả lời ngắn toán 5 kết nối tri thức
- Đề thi toán 5 kết nối tri thức
- Ppt trò chơi AI Toán 5 Kết nối tri thức
- Video AI mở đầu Toán 5 kết nối tri thức
- GA tích hợp NLS Toán 5 kết nối tri thức - Trọn bộ cả năm
Tài liệu khác
- Trắc nghiệm tiếng việt 5 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm lịch sử và địa lí 5 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm đạo đức 5 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm toán 5 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm tin học 5 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm âm nhạc 5 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm mĩ thuật 5 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm công nghệ 5 kết nối tri thức
- => Xem nhiều môn hơn