Giáo án dạy thêm Toán 4 kết nối: Bài 2 Ôn tập các phép tính trong phạm vi 100000

Giáo án dạy thêm Toán 4 sách kết nối tri thức: Bài 2 Ôn tập các phép tính trong phạm vi 100000. Giáo án được trình bày khoa học hệ thống kiến thức trong sách giáo khoa, đồng thời cung cấp nhiều ngữ liệu, bài tập mới giúp học sinh ôn luyệnbồi dưỡng kiến thức. File tải về bản word, có thể sử dụng ngay.

Nội dung chi tiết

Ngagrave;y soạn: hellip;/hellip;/hellip;

Ngagrave;y dạy: hellip;/hellip;/hellip;

BAgrave;I 2: Ocirc;N TẬP CAacute;C PHEacute;P TIacute;NH TRONG PHẠM VI 100 000

  1. YEcirc;U CẦU CẦN ĐẠT:
  2. Kiến thức:
  • Ocirc;n tập caacute;ch thực hiện pheacute;p cộng, trừ, nhacirc;n, chia đatilde; học trong phạm vi 100 000.
  • Ocirc;n tập caacute;ch tiacute;nh nhẩm caacute;c pheacute;p cộng, trừ, nhacirc;n, chia đatilde; học vagrave; tiacute;nh giaacute; trị của biểu thức liecirc;n quan đến caacute;c số trograve;n nghigrave;n, trograve;n chục nghigrave;n.
  • Ocirc;n tập caacute;ch tiacute;nh giaacute; trị của biểu thức liecirc;n quan đến pheacute;p cộng, trừ, nhacirc;n, chia coacute; vagrave; khocirc;ng coacute; dấu ngoặc.
  • Vận dụng giải bagrave;i toaacute;n thực tế liecirc;n quan đến caacute;c pheacute;p cộng, trừ, nhacirc;n, chia đatilde; học.
  1. Năng lực:

Năng lực chung:

  • Năng lực tự chủ, tự học: Chủ động học tập, tigrave;m hiểu nội dung bagrave;i học, biết lắng nghe vagrave; trả lời nội dung trong bagrave;i học.
  • Năng lực giải quyết vấn đề vagrave; saacute;ng tạo: Tham gia tiacute;ch cực vagrave;o hoạt động luyện tập, lagrave;m bagrave;i tập củng cố.
  • Năng lực giao tiếp vagrave; hợp taacute;c: Thực hiện tốt nhiệm vụ trong hoạt động nhoacute;m.

Năng lực riecirc;ng:

  • Năng lực tư duy vagrave; lập luận toaacute;n học.
  • Năng lực giao tiếp toaacute;n học.
  • Năng lực giải quyết caacute;c vấn đề toaacute;n học.
  1. Phẩm chất:
  • Phẩm chất nhacirc;n aacute;i: Coacute; yacute; thức giuacute;p đỡ lẫn nhau trong hoạt động nhoacute;m để hoagrave;n thagrave;nh nhiệm vụ.
  • Phẩm chất chăm chỉ: Chăm chỉ suy nghĩ, trả lời cacirc;u hỏi; lagrave;m tốt caacute;c bagrave;i tập.
  • Phẩm chất traacute;ch nhiệm: Giữ trật tự, biết lắng nghe, học tập nghiecirc;m tuacute;c.
  1. PHƯƠNG PHAacute;P VAgrave; THIẾT BỊ DẠY HỌC:
  2. Phương phaacute;p dạy học: Vấn đaacute;p, động natilde;o, trực quan, hoạt động nhoacute;m, necirc;u vấn đề, giải quyết vấn đề.
  3. Thiết bị dạy học:

- Đối với giaacute;o viecirc;n: Phiếu bagrave;i tập, bảng phụ, maacute;y tiacute;nh, maacute;y chiếu (nếu coacute;)

- Đối với học sinh: Đồ dugrave;ng học tập (buacute;t, thước, vở ghi, nhaacute;phellip;)

III. CAacute;C HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

HOẠT ĐỘNG CỦA GIAacute;O VIEcirc;N

HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

A. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG

a. Mục tiecirc;u: Tạo khocirc;ng khiacute; vui vẻ, hứng khởi trước khi vagrave;o bagrave;i ocirc;n tập.

b. Caacute;ch thức thực hiện:

- GV tổ chức trograve; chơi ldquo;Ai nhanh, ai đuacute;ngrdquo;:

+ GV mời hai bạn, mỗi bạn viết một số bất kigrave;, chẳng hạn 42 910 vagrave; 11 235.

+ Thực hiện cộng, trừ hai số vừa viết

+ Nhacirc;n số vừa viết với 2, chia số vừa viết cho 2.

- GV nhận xeacute;t, tuyecirc;n dương, chuyển sang nội dung ocirc;n tập.

B. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP

a. Mục tiecirc;u:

- Ocirc;n tập lại caacute;c pheacute;p tiacute;nh trong phạm vi 100 000.

- Vận dụng giải bagrave;i toaacute;n coacute; lời văn với caacute;c pheacute;p tiacute;nh trong phạm vi 100 000.

b. Caacute;ch thức thực hiện: GV cheacute;p bagrave;i tập lecirc;n bảng để HS theo dotilde;i vagrave; thực hiện:

Bagrave;i tập 1: Tiacute;nh nhẩm

a) 9 000 + 5 000

b) 80 000 ndash; 60 000

c) 55 000 + 5 000 + 3 000

d) 34 000 + 5 000 ndash; 29 000

- GV yecirc;u cầu HS hoagrave;n thagrave;nh bagrave;i tập caacute; nhacirc;n.

- GV gọi 1 HS xung phong nhanh nhất lecirc;n bảng trigrave;nh bagrave;y kết quả, HS cograve;n lại trigrave;nh bagrave;y vagrave;o vở.

- GV mời HS nhận xeacute;t bagrave;i lagrave;m trecirc;n bảng.

- GV chốt đaacute;p aacute;n.

Bagrave;i tập 2: Tiacute;nh giaacute; trị của biểu thức

a) 89 450 ndash; (19 220 + 1 230)

b) 35 000 + 2 891 + 2 109

- GV yecirc;u cầu HS lagrave;m bagrave;i caacute; nhacirc;n.

- GV mời 2 HS trigrave;nh bagrave;y cacirc;u trả lời.

- HS cograve;n lại chuacute; yacute; nghe, nhận xeacute;t.

- GV chốt đaacute;p aacute;n đuacute;ng.

Bagrave;i tập 3: Đặt tiacute;nh rồi tiacute;nh

a) 3 782 + 4 241

b) 67 893 ndash; 56 924

c) 7 806 5

d) 89 654 : 8

- GV cho HS thảo luận nhoacute;m đocirc;i.

- GV mời đại diện 2 HS lecirc;n bảng trigrave;nh bagrave;y đaacute;p aacute;n.

- GV nhận xeacute;t, chỉnh sửa bổ sung (nếu coacute;).

Bagrave;i tập 4: Giải bagrave;i toaacute;n:

Lớp em coacute; 3 thugrave;ng sữa tươi, mỗi thugrave;ng coacute; 45 hộp. Chuacute;ng em đatilde; uống hết 33 hộp. Hỏi lớp em cograve;n lại bao nhiecirc;u hộp sữa?

- GV yecirc;u cầu HS đọc đề, toacute;m tắt bagrave;i tập ra nhaacute;p rồi trigrave;nh bagrave;y thagrave;nh bagrave;i giải vagrave;o vở.

- GV mời một HS lecirc;n bảng trigrave;nh bagrave;y.

- GV nhận xeacute;t, chốt đaacute;p aacute;n.

C. HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG

a. Mục tiecirc;u: Vận dụng kiến thức, kĩ năng đatilde; học để hoagrave;n thagrave;nh phiếu học tập.

b. Caacute;ch thức thực hiện:

- GV phaacute;t Phiếu học tập cho HS, yecirc;u cầu HS hoagrave;n thagrave;nh vagrave;o phiếu (hoagrave;n thagrave;nh tại nhagrave; nếu hết thời gian).

- HS tiacute;ch cực tham gia trograve; chơi.

Đaacute;p aacute;n bagrave;i 1:

a) 9 000 + 5 000 = 14 000

b) 80 000 ndash; 60 000 = 20 000

c) 55 000 + 5 000 + 3 000 = 63 000

d) 34 000 + 5 000 ndash; 29 000 = 10 000

- HS nhận xeacute;t, chữa bagrave;i.

Đaacute;p aacute;n bagrave;i 2:

a) 89 450 ndash; (19 220 + 1 230)

= 89 450 ndash; 20 450

= 69 000

b) 35 000 + 2 891 + 2 109

= 35 000 + 5 000

= 40 000

Đaacute;p aacute;n bagrave;i 3:

a) b)

c) d)

- HS quan saacute;t, sửa bagrave;i.

Đaacute;p aacute;n bagrave;i 4:

Bagrave;i giải

Lớp em coacute; tất cả số hộp sữa tươi lagrave;

45 3 = 135 (hộp sữa)

Lớp em cograve;n lại số hộp sữa tươi lagrave;

135 ndash; 33 = 102 (hộp sữa)

Đaacute;p số: 102 hộp sữa

- HS chữa bagrave;i.

- HS hoagrave;n thagrave;nh phiếu bagrave;i tập theo yecirc;u cầu của GV.

Trường:.....................

Lớp:............................

Họ vagrave; tecirc;n:...................

PHIẾU HỌC TẬP

Ocirc;N TẬP CAacute;C PHEacute;P TIacute;NH TRONG PHẠM VI 100 000

I. Phần trắc nghiệm

Khoanh trograve;n vagrave;o chữ caacute;i đặt trước cacirc;u trả lời đuacute;ng.

Cacirc;u 1: Pheacute;p tiacute;nh coacute; cugrave;ng kết quả với pheacute;p tiacute;nh 8 000 5 lagrave;

A. 80 000 : 2

B. 20 000 3

C. 90 000 : 3

D. 6 000 7

Cacirc;u 2: Tổng của 28 762 vagrave; 6 730 lagrave;

A. 22 032

B. 34 592

C. 35 492

D. 33 429

Cacirc;u 3: Hiệu của 67 204 vagrave; 23 000 lagrave;

A. 42 404

B. 44 204

C. 44 004

D. 42 400

Cacirc;u 4: Tiacute;ch của 18 340 vagrave; 5 lagrave;

A. 91 007

B. 97 001

C. 97 100

D. 91 700

Cacirc;u 5: Thực hiện pheacute;p tiacute;nh 37 876 : 9 được

A. Thương lagrave; 4 218 vagrave; số dư lagrave; 4

B. Thương lagrave; 428 vagrave; số dư lagrave; 5

C. Thương lagrave; 4 018 vagrave; số dư lagrave; 8

D. Thương lagrave; 4 208 vagrave; số dư lagrave; 4

--------------- Cograve;n tiếp ---------------