Giáo án dạy thêm Toán 4 kết nối: Bài 50 Biểu đồ cột

Giáo án dạy thêm Toán 4 sách kết nối tri thức: Bài 50 Biểu đồ cột. Giáo án được trình bày khoa học hệ thống kiến thức trong sách giáo khoa, đồng thời cung cấp nhiều ngữ liệu, bài tập mới giúp học sinh ôn luyệnbồi dưỡng kiến thức. File tải về bản word, có thể sử dụng ngay.

Nội dung chi tiết

Ngagrave;y soạn: hellip;/hellip;/hellip;

Ngagrave;y dạy: hellip;/hellip;/hellip;

BAgrave;I 50 - BIỂU ĐỒ CỘT

  1. YEcirc;U CẦU CẦN ĐẠT:
  2. Kiến thức:
  • Ocirc;n tập caacute;ch đọc vagrave; nhận biết caacute;c đại lượng coacute; trong biểu đồ cột.
  • Regrave;n kĩ năng phacirc;n tiacute;ch, so saacute;nh, tiacute;nh toaacute;n từ caacute;c thocirc;ng tin trong biểu đồ cột.
  • Thực hagrave;nh necirc;u một số nhận xeacute;t đơn giản từ biểu đồ cột.
  1. Năng lực:

Năng lực chung:

  • Tự chủ vagrave; tự học: biết lắng nghe, tự giaacute;c học tập vagrave; hoagrave;n thagrave;nh nhiệm vụ; tiacute;ch cực tham gia caacute;c hoạt động học tập trong lớp.
  • Giao tiếp vagrave; hợp taacute;c: coacute; thoacute;i quen trao đổi, giuacute;p đỡ nhau trong học tập; biết cugrave;ng nhau hoagrave;n thagrave;nh nhiệm vụ học tập theo sự hướng dẫn của GV.
  • Giải quyết vấn đề vagrave; saacute;ng tạo: sử dụng caacute;c kiến thức đatilde; học ứng dụng vagrave; thực tế, phaacute;t triển khả năng giải quyết vấn đề coacute; tiacute;nh tiacute;ch hợp liecirc;n mocirc;n giữa mocirc;n Toaacute;n với caacute;c mocirc;n học khaacute;c.

Năng lực riecirc;ng:

  • Phaacute;t triển năng lực lập luận, tư duy toaacute;n học: Phacirc;n tiacute;ch, so saacute;nh, tiacute;nh toaacute;n, ruacute;t ra nhận xeacute;t từ caacute;c thocirc;ng tin trong biểu đồ cột.
  • Phaacute;t triển năng lực mocirc; higrave;nh hoacute;a toaacute;n học: Mocirc; tả, giải thiacute;ch một số tigrave;nh huống thực tiễn bằng biểu đồ.
  • Phaacute;t triển năng lực giao tiếp toaacute;n học: Sử dụng được ngocirc;n ngữ toaacute;n học kết hợp với ngocirc;n ngữ thocirc;ng thường để biểu đạt, giải thiacute;ch caacute;c nội dung toaacute;n học ở những tigrave;nh huống đơn giản.
  1. Phẩm chất:
  • Chăm chỉ: Chăm học, ham học, coacute; tinh thần tự học; chịu khoacute; đọc saacute;ch giaacute;o khoa, tagrave;i liệu vagrave; thực hiện caacute;c nhiệm vụ caacute; nhacirc;n.
  • Trung thực: trung thực trong thực hiện giải bagrave;i tập, thực hiện nhiệm vụ, ghi cheacute;p vagrave; ruacute;t ra kết luận.
  1. PHƯƠNG PHAacute;P VAgrave; THIẾT BỊ DẠY HỌC:
  2. Phương phaacute;p dạy học: Vấn đaacute;p, động natilde;o, trực quan, hoạt động nhoacute;m, necirc;u vấn đề, giải quyết vấn đề.
  3. Thiết bị dạy học:

- Đối với giaacute;o viecirc;n: Phiếu bagrave;i tập, bảng phụ, maacute;y tiacute;nh, maacute;y chiếu (nếu coacute;)

- Đối với học sinh: Đồ dugrave;ng học tập (buacute;t, thước, vở ghi, nhaacute;phellip;)

III. CAacute;C HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

HOẠT ĐỘNG CỦA GIAacute;O VIEcirc;N

HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

A. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG

a. Yecirc;u cầu cần đạt: Tạo khocirc;ng khiacute; vui vẻ, hứng khởi trước khi vagrave;o bagrave;i ocirc;n tập.

b. Caacute;ch thức thực hiện:

- GV đặt vấn đề: Cocirc; coacute; bảng thocirc;ng kecirc; yacute; kiến về con vật được lựa chọn nuocirc;i trong gia đigrave;nh của một nhoacute;m học sinh như sau:

Con vật

Choacute;

Megrave;o

Thỏ

Caacute;

Số HS lựa chọn

8

6

4

6

Em sẽ lựa chọn loại biểu đồ nagrave;o đatilde; học để thể hiện số học sinh lựa chọn vật nuocirc;i trong gia đigrave;nh?

- GV giải thiacute;ch: Ở biểu đồ tranh (đatilde; được học ở chương trigrave;nh Toaacute;n 2), caacute;c số liệu được thể hiện bằng higrave;nh ảnh. Tuy nhiecirc;n, nếu quaacute; nhiều higrave;nh ảnh sẽ gacirc;y bất tiện cho việc phacirc;n tiacute;ch, xử liacute; số liệu. Do đoacute;, sử dụng biểu đồ cột trong trường hợp nagrave;y lagrave; hợp liacute;.

- GV chuyển sang nội dung ocirc;n tập.

B. HOẠT ĐỘNG CỦNG CỐ LIacute; THUYẾT

a. Yecirc;u cầu cần đạt: Ocirc;n lại kiến thức về biểu đồ cột.

b. Caacute;ch thức thực hiện:

- GV vẽ biểu đồ cột cho bagrave;i toaacute;n khởi động để minh họa:

- GV yecirc;u cầu HS quan saacute;t biểu đồ vagrave; trả lời cacirc;u hỏi:

+ Biểu đồ cột bao gồm những thagrave;nh phần nagrave;o?

+ Biểu đồ cột trecirc;n cho em biết điều gigrave;?

- GV nhận xeacute;t, tuyecirc;n dương HS, sau đoacute; chuyển sang nội dung lagrave;m bagrave;i tập.

C. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP

a. Yecirc;u cầu cần đạt: Củng cố kĩ năng đọc số liệu, so saacute;nh, tiacute;nh toaacute;n vagrave; ruacute;t ra nhận xeacute;t từ biểu đồ cột.

b. Caacute;ch thức thực hiện: GV cheacute;p bagrave;i tập lecirc;n bảng để HS theo dotilde;i vagrave; thực hiện:

Bagrave;i tập 1: Quan saacute;t biểu đồ sau:

a. Biểu đồ cột ở trecirc;n biểu diễn điều gigrave;?

b. Necirc;u tecirc;n caacute;c bạn trong nhoacute;m.

c. Cho biết mỗi bạn ăn trưa trong bao lacirc;u?

d. So saacute;nh thời gian ăn trưa của caacute;c bạn:

+ Bạn nagrave;o ăn nhanh nhất, bạn nagrave;o ăn chậm nhất?

+ Bạn Lecirc; ăn lacirc;u hơn bạn Tuacute; bao nhiecirc;u phuacute;t?

+ Bạn Hagrave; ăn nhanh hơn bạn Cuacute;c bao nhiecirc;u phuacute;t?

e. Coacute; mấy bạn ăn bữa trưa nhanh hơn 30 phuacute;t. Coacute; bạn nagrave;o ăn bữa trưa lacirc;u hơn 1 giờ khocirc;ng?

- GV cho HS thảo luận cặp đocirc;i.

- GV mời 1 - 2 HS đứng lecirc;n trả lời miệng kết quả, HS cograve;n lại lắng nghe, nhận xeacute;t.

- GV chốt đaacute;p aacute;n.

Bagrave;i tập 2:

Trong một đợt dịch bệnh, caacute;c tỉnh vagrave; thagrave;nh phố trecirc;n cả nước đatilde; hỗ trợ lương thực, thực phẩm cho caacute;c gia đigrave;nh gặp khoacute; khăn. Số liệu được cho trong biểu đồ sau:

a. Trong thaacute;ng 8 năm 2021, khu vực nagrave;y đatilde; được hỗ trợ gạo mấy lần?

b. Khối lượng gạo hỗ trợ nhiều nhất lagrave; lần nagrave;o?

c. Tổng khối lượng gạo hỗ trợ khu vực đoacute; trong thaacute;ng 8 lagrave; bao nhiecirc;u ki-locirc;-gam?

d. Nếu khối lượng gạo của mỗi phần quagrave; lagrave; 5 kg thigrave; tổng số gạo trecirc;n chia được thagrave;nh bao nhiecirc;u phần quagrave;?

- GV cho HS thảo luận nhoacute;m đocirc;i.

- GV mời đại diện 1-2 HS lecirc;n bảng trigrave;nh bagrave;y đaacute;p aacute;n, GV thu chấm vở của 3 HS bất kigrave;.

- GV nhận xeacute;t, chỉnh sửa bổ sung (nếu coacute;).

Bagrave;i tập 3:

Người quản liacute; của một cửa hagrave;ng ăn đatilde; thống kecirc; lượng thực phẩm (thịt, hải sản) dư thừa do khaacute;ch để lại vagrave;o một ngagrave;y trong tuần.

Quan saacute;t biểu đồ sau:

a. Từ thứ Năm đến Chủ nhật, lương thực phẩm dư thừa tăng hay giảm?

b. Viết datilde;y số liệu về khối lượng thực phẩm dư thừa ở từng ngagrave;y theo thứ tự từ iacute;t đến nhiều.

c. Trong bốn ngagrave;y cuối tuần, trung bigrave;nh mỗi ngagrave;y khaacute;ch đatilde; latilde;ng phiacute; bao nhiecirc;u ki-locirc;-gam thực phẩm?

- GV yecirc;u cầu HS hoagrave;n thagrave;nh bagrave;i tập caacute; nhacirc;n, thu chấm vở của 3 HS bất kigrave;.

- GV mời 2 HS lecirc;n bảng trigrave;nh bagrave;y kết quả, HS cograve;n lại quan saacute;t, nhận xeacute;t.

- GV chốt đaacute;p aacute;n đuacute;ng.

Bagrave;i tập 4: Quan saacute;t biểu đồ sau vagrave; trả lời caacute;c cacirc;u hỏi:

a. Coacute; những nghề nghiệp nagrave;o được caacute;c bạn học sinh lớp 4B lựa chọn?

b. Coacute; bao nhiecirc;u học sinh muốn trở thagrave;nh baacute;c sĩ?

c. Nghề nghiệp nagrave;o được ưa thiacute;ch nhất?

d. Coacute; bao nhiecirc;u học sinh đatilde; tham gia bigrave;nh chọn? Biết mỗi học sinh chỉ được lựa chọn 1 nghề.

- GV yecirc;u cầu HS hoagrave;n thagrave;nh caacute; nhacirc;n.

- GV mời 1 HS lecirc;n bảng trigrave;nh bagrave;y đaacute;p aacute;n.

- GV nhận xeacute;t, tuyecirc;n dương.

D. HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG

a. Yecirc;u cầu cần đạt: Vận dụng kiến thức, kĩ năng đatilde; học để hoagrave;n thagrave;nh phiếu học tập.

b. Caacute;ch thức thực hiện:

- GV phaacute;t Phiếu học tập cho HS, yecirc;u cầu HS hoagrave;n thagrave;nh vagrave;o phiếu (hoagrave;n thagrave;nh tại nhagrave; nếu hết thời gian).

- HS coacute; thể trả lời lagrave; biểu đồ cột hoặc biểu đồ tranh.

- HS chuacute; yacute; lắng nghe.

- HS chuacute; yacute; quan saacute;t.

- HS trả lời:

+ Biểu đồ cột bao gồm:

middot; Tecirc;n biểu đồ

middot; Hagrave;ng dưới ghi tecirc;n caacute;c con vật.

middot; Caacute;c số ghi ở becirc;n traacute;i chỉ số học sinh.

middot; Mỗi cột biểu diễn số bạn học sinh lựa chọn vật nuocirc;i trong gia đigrave;nh.

middot; Số ghi ở đỉnh cột chỉ số học sinh biểu biễn ở cột đoacute;.

+ Biểu đồ cột trecirc;n cho biết:

middot; Tecirc;n biểu đồ: Số học sinh lựa chọn vật nuocirc;i trong gia đigrave;nh.

middot; Bốn con vật được necirc;u lagrave;: choacute;, megrave;o, thỏ, caacute;.

middot; Coacute; 8 HS chọn nuocirc;i choacute;, 6 HS chọn nuocirc;i megrave;o, 4 HS chọn nuocirc;i thỏ vagrave; 6 HS chọn nuocirc;i caacute;.

Đaacute;p aacute;n bagrave;i 1:

a. Biểu đồ cột biểu diễn thời gian ăn bữa trưa của nhoacute;m 1.

b. Caacute;c bạn trong nhoacute;m lagrave; Hagrave;, Cuacute;c, Tuacute;, Lecirc;.

c. Hagrave; ăn trong 25 phuacute;t, Cuacute;c ăn trong 36 phuacute;t, Tuacute; 20 phuacute;t vagrave; Lecirc; 40 phuacute;t.

d.

+ Bạn Tuacute; ăn nhanh nhất (mất 20 phuacute;t), bạn Lecirc; ăn chậm nhất (mất 40 phuacute;t).

+ Bạn Lecirc; ăn lacirc;u hơn bạn Tuacute;: 40 - 20 = 20 (phuacute;t)

+ Bạn Hagrave; ăn nhanh hơn bạn Cuacute;c: 36 - 25 = 11 (phuacute;t)

e. Coacute; 2 bạn ăn trưa nhanh hơn 30 phuacute;t, lagrave; bạn Hagrave; vagrave; Tuacute;. Khocirc;ng coacute; bạn nagrave;o ăn bữa trưa lacirc;u hơn 1 giờ.

- HS đối chiếu kết quả, sửa bagrave;i.

Đaacute;p aacute;n bagrave;i 2:

a. Khu vực nagrave;y đatilde; được hỗ trợ gạo 4 lần.

b. Khối lượng gạo hỗ trợ nhiều nhất lagrave; lần 2 (12 000 kg).

c. Tổng khối lượng gạo hỗ trợ khu vực đoacute; trong thaacute;ng 8 lagrave;:

10 000 + 12 000 + 11 000 + 9 000 =

42 000 (kg)

Đaacute;p số: 42 000 kg

d. Nếu khối lượng gạo của mỗi phần quagrave; lagrave; 5 kg thigrave; tổng số gạo trecirc;n chia được thagrave;nh số phần quagrave; lagrave;:

42 000 : 5 = 8 400 (phần quagrave;)

Đaacute;p số: 8 400 phần quagrave;

- HS chữa bagrave;i.

Đaacute;p aacute;n bagrave;i 3:

a. Từ thứ Năm đến Chủ nhật, lương thực phẩm dư thừa tăng dần.

b. Datilde;y số liệu về khối lượng thực phẩm dư thừa ở từng ngagrave;y theo thứ tự từ iacute;t đến nhiều lagrave;: 26; 30; 50; 70.

c. Trong bốn ngagrave;y cuối tuần, trung bigrave;nh mỗi ngagrave;y khaacute;ch đatilde; latilde;ng phiacute; số ki-locirc;-gam thực phẩm lagrave;:

(26 + 30 + 50 + 70) : 4 = 44 (kg)

Đaacute;p số: 44 kg

- HS quan saacute;t, sửa bagrave;i.

Đaacute;p aacute;n bagrave;i 4:

a. Nghề nghiệp được caacute;c bạn lớp 4B lựa chọn lagrave;: Họa sĩ, ca sĩ, cocirc;ng an, giaacute;o viecirc;n, baacute;c sĩ.

b. Coacute; 6 học sinh muốn trở thagrave;nh baacute;c sĩ.

c. Giaacute;o viecirc;n lagrave; nghề nghiệp được yecirc;u thiacute;ch nhất vigrave; coacute; nhiều học sinh lựa chọn nhất (9 học sinh).

d. Số học sinh tham gia bigrave;nh chọn lagrave;:

5 + 6 + 8 + 9 + 6 = 34 (học sinh)

Đaacute;p số: 34 học sinh

- HS quan saacute;t, nhận xeacute;t.

- HS hoagrave;n thagrave;nh phiếu bagrave;i tập theo yecirc;u cầu của GV.

Trường:.....................

Lớp:............................

Họ vagrave; tecirc;n:...................

PHIẾU HỌC TẬP

I. Phần trắc nghiệm

Khoanh trograve;n vagrave;o chữ caacute;i đặt trước cacirc;u trả lời đuacute;ng.

Quan saacute;t biểu đồ dưới đacirc;y vagrave; trả lời Cacirc;u 1 - 2:

Cacirc;u 1: Biểu đồ biểu diễn điều gigrave;?

A. Thể hiện tecirc;n của caacute;c mocirc;n thể thao phổ biến.

B. Số liệu về mocirc;n thể thao yecirc;u thiacute;ch nhất của mỗi bạn.

C. Số liệu về mocirc;n thể thao được caacute;c bạn chơi trong tuần.

D. Số liệu về caacute;c bạn chơi thể thao trong lớp.

Cacirc;u 2: Coacute; bao nhiecirc;u bạn yecirc;u thiacute;ch mocirc;n cầu locirc;ng?

A. 2 bạn

B. 6 bạn

C. 8 bạn

D. 5 bạn

Biểu đồ dưới đacirc;y thể hiện số saacute;ch một cửa hagrave;ng baacute;n được trong năm thaacute;ng. Quan saacute;t biểu đồ rồi trả lời Cacirc;u 3 - 5:

Cacirc;u 3: Cửa hagrave;ng baacute;n được nhiều saacute;ch nhất vagrave;o thaacute;ng mấy?

A. Thaacute;ng Một

B. Thaacute;ng Ba

C. Thaacute;ng Tư

D. Thaacute;ng Năm

Cacirc;u 4: Tổng số saacute;ch cửa hagrave;ng baacute;n được trong cả 5 thaacute;ng lagrave;

A. 358 quyển

B. 385 quyển

C. 298 quyển

D. 305 quyển

Cacirc;u 5: Nếu giaacute; tiền của mỗi cuốn saacute;ch lagrave; 9 500 đồng thigrave; thaacute;ng Hai vagrave; thaacute;ng Năm cửa hagrave;ng baacute;n được số tiền lagrave;

A. 1 059 000 đồng

B. 1 159 000 đồng

C. 1 950 000 đồng

D. 950 000 đồng

II. Phần tự luận