Giáo án ppt dạy thêm Toán 8 kết nối: Bài 17 Tính chất đường phân giác của tam giác
Giáo án điện tử dạy thêm Toán 8 sách kết nối tri thức: Bài 17 Tính chất đường phân giác của tam giác. Bài soạn thiết kế nội dung trọng tâm, dễ hiểu, bài tập đa dạng, trò chơi thú vị, tạo sự thích thú và hào hứng cho học sinh trong quá trình củng cố và ôn luyện kiến thức. Bản tải về có đầy đủ cả năm. Giáo viên có thể chỉnh sửa hoặc sử dụng ngay để giảng dạy.
Nội dung chi tiết











... Còn nữa ...
XIN CHAgrave;O CAacute;C EM HỌC SINH! CHAgrave;O MỪNG CAacute;C EM ĐẾN VỚI BAgrave;I HỌC HOcirc;M NAY
KHỞI ĐỘNG
Vẽ tam giaacute;c ABC nhọn, coacute; AD lagrave; phacirc;n giaacute;c A ̂, cho AB = 24cm; AC = 23cm; BD = 15cm.
+ Những đoạn thẳng được tạo ra trecirc;n BC từ đường phacirc;n giaacute;c AD coacute; tỉ lệ như thế nagrave;o với hai cạnh AB vagrave; AC?
+ Nếu caacute;ch tiacute;nh độ dagrave;i đoạn CD?
BAgrave;I 17. TIacute;NH CHẤT ĐƯỜNG PHAcirc;N GIAacute;C CỦA TAM GIAacute;C
HỆ THỐNG KIẾN THỨC
Necirc;u tiacute;nh chất đường phacirc;n giaacute;c của tam giaacute;c
Định liacute;:
Trong một tam giaacute;c, đường phacirc;n giaacute;c của một goacute;c chia cạnh đối diện thagrave;nh hai đoạn thẳng tỉ lệ với hai cạnh kề với hai đoạn ấy.
Viacute; dụ: Cho ∆ABC, AD lagrave;
đường phacirc;n giaacute;c của (ABC) ̂ ; Disin;BC
Ta coacute;: DB/DC=AB/AC
PHIẾU BAgrave;I TẬP SỐ 1
DẠNG 1: Sử dụng tiacute;nh chất đường phacirc;n giaacute;c của tam giaacute;c để tiacute;nh độ dagrave;i đoạn thẳng
Bagrave;i 1. Cho tam giaacute;c ABC coacute; AB = 30cm, AC = 45cm, BC = 50 cm, đường phacirc;n giaacute;c AD
- a) Tiacute;nh BD, CD?
- b) Qua D vẽ DE // AB; DF // AC (Eisin;AC;Fisin;AB). Tiacute;nh caacute;c cạnh của tứ giaacute;c AEDF
Giải
- a) Xeacute;t ∆ABC coacute; AD lagrave; phacirc;n giaacute;c (BAC) ̂=>DB/DC=AB/AC=2/3
=>DB/2=DC/3=(DB+DC)/5=10
=>DB=20 cm;DC=30 cm
- b) Xeacute;t tứ giaacute;c AEDF coacute;: FD // AE; DE // AF => AEDF lagrave; higrave;nh bigrave;nh hagrave;nh
Xeacute;t ∆ABC coacute;: DE // AB => ED/AB=DC/BD=>DE/30=30/50
=>DE=18 cm (hệ quả định liacute; Talet)
Bagrave;i 2. Cho ∆ABC, hai đường phacirc;n giaacute;c AE vagrave; BD cắt nhau tại O. Tiacute;nh AC, biết AB = 12, OA/OE=3/2;AD/DC=6/7
Giải
Xeacute;t ∆AEC coacute;: CO lagrave; đường phấn giaacute;c của (ACE) ̂=>OA/OE=AB/BE=>3/2=12/BE
=>BE=8cm
Xeacute;t ∆ABC coacute; BD lagrave; phacirc;n giaacute;c của (ACB) ̂=>AD/DB=AC/BC=>6/7=12/BC
=>BC=14cm
Xeacute;t ∆ABC,AC/AB=EC/EB=6/8=3/4=>AC=9cm.
Coacute; AE lagrave; đường phacirc;n giaacute;c (BAC) ̂=AC/AB=EC/EB=6/8=3/4
=>AC=9 cm
Bagrave;i 3. Cho tam giaacute;c ABC coacute; ba đường phacirc;n giaacute;c AM, BN, CK. Biết AB = 30; AC = 45; BC = 50 (đvđd)
- a) Tiacute;nh KA, KB, MB, NC, NA
- b) Chứng minh: KA/KB.MB/MC.NC/NA=1
Giải
- a) KA/KB=9/10=>KA/9=KB/10=(KA+KB)/19=35/19=>KA=315/19;KB=350/19
Tương tự:
MB = 20; MC = 30; NC=225/8;NA=135/8
- b) Theo tiacute;nh chất đường phacirc;n giaacute;c:
KA/KB.MB/MC.NC/NA=CA/BC.AB/AC.BC/BA=1
Bagrave;i 4. Cho tam giaacute;c ABC vuocirc;ng tại A, đường cao AH, AB = 15cm, AC = 20cm. Tia phacirc;n giaacute;c của goacute;c HAB cắt HB tại O, tia phacirc;n giaacute;c goacute;c AHC cắt HC ở E. Tiacute;nh AH, HD, HE?
Giải
Xeacute;t ∆ABC vuocirc;ng tại A, coacute;: BC^2=AB^2+AC^2=〖15〗^2+〖20〗^2=>BC=25
Ta coacute;: S_ABC=1/2 AB.AC=1/2 BC.AH=>AB.AC=BC.AH=>AH=12 cm
Xeacute;t ∆AHB (H ̂=90deg;)=>BH=9cm=>HC=16cm
Xeacute;t ∆ABH coacute; AD lagrave; phacirc;n giaacute;c (BAH) ̂ (Disin;BH)
=>CH/DB=AH/AB=12/15=4/5=>DH=4/9=DH/9=4/9=>DH=4
Xeacute;t ∆ACH coacute; AE lagrave; phacirc;n giaacute;c (HAC) ̂ (Eisin;CH)
=>DH/DB=HE/Ec=AH/AC=12/20=3/5=>HE/HC=3/8=>HE/16=3/8=>HE=6cm
Bagrave;i 5. Cho tam giaacute;c ABC, đường phacirc;n giaacute;c của BD vagrave; CE, biết AD/DC=2/3;AE/EB=5/6. Tiacute;nh caacute;c cạnh của tam giaacute;c ABC, biết chu vi tam giaacute;c bằng 45
Giải
Xeacute;t ∆ABC, theo tiacute;nh chất đường phacirc;n giaacute;c của tam giaacute;c coacute;:
AE/EB=5/6=AC/BC=>AC/5=BC/6 (1)
AB/BC=AD/DC=2/3=>AB/2=BC/3=>AB/4=BC/6 (2)
=>AC/5=BC/6=AB/4=(AB+BC+CA)/15 = 3
=> AB = 15 cm; BC = 18 cm; AC = 12 cm
PHIẾU BAgrave;I TẬP SỐ 2
DẠNG 2: Sử dụng tiacute;nh chất
đường phacirc;n giaacute;c trong tam giaacute;c để
tiacute;nh tỉ số, chứng minh caacute;c hệ thức,
caacute;c đoạn thẳng bằng nhau,
caacute;c đường thẳng song song
...
Tài liệu cùng môn học
- Trắc nghiệm toán 8 kết nối tri thức
- Giáo án word toán 8 kết nối tri thức
- Giáo án ppt toán 8 kết nối tri thức
- Giáo án word dạy thêm toán 8 kết nối tri thức
- Giáo án ppt dạy thêm toán 8 kết nối tri thức
- Giải toán 8 kết nối tri thức
- Phiếu bài tập toán 8 kết nối tri thức
- Lý thuyết toán 8 kết nối tri thức
- Bài tập củng cố Toán 8 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm đúng sai toán 8 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm câu trả lời ngắn toán 8 kết nối tri thức
- Đề thi toán 8 kết nối tri thức
- Ppt trò chơi AI Toán 8 Kết nối tri thức
- Video AI mở đầu Toán 8 kết nối tri thức
- GA tích hợp NLS Toán 8 kết nối tri thức - Trọn bộ cả năm
Tài liệu khác
- Trắc nghiệm văn 8 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm địa lí 8 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm KHTN 8 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm công dân 8 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm lịch sử 8 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm toán 8 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm tin học 8 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm âm nhạc 8 kết nối tri thức
- => Xem nhiều môn hơn