Giáo án ppt dạy thêm Toán 8 kết nối: Bài 28 Hàm số bậc nhất và đồ thị của hàm số bậc nhất

Giáo án điện tử dạy thêm Toán 8 sách kết nối tri thức: Bài 28 Hàm số bậc nhất và đồ thị của hàm số bậc nhất. Bài soạn thiết kế nội dung trọng tâm, dễ hiểu, bài tập đa dạng, trò chơi thú vị, tạo sự thích thúhào hứng cho học sinh trong quá trình củng cố và ôn luyện kiến thức. Bản tải về có đầy đủ cả năm. Giáo viên có thể chỉnh sửa hoặc sử dụng ngay để giảng dạy.

Nội dung chi tiết

... Còn nữa ...

CHAgrave;O MỪNG CAacute;C EM

ĐẾN VỚI BAgrave;I GIẢNG HOcirc;M NAY

Bagrave;i 28: HAgrave;M SỐ BẬC NHẤT VAgrave; ĐỒ THỊ HAgrave;M SỐ BẬC NHẤT

PHIẾU BAgrave;I TẬP SỐ 1

DẠNG 1: XAacute;C ĐỊNH HAgrave;M SỐ LAgrave; HAgrave;M SỐ BẬC NHẤT

Bagrave;i 1. Trong caacute;c hagrave;m số sau, hagrave;m số nagrave;o lagrave; hagrave;m sổ bậc nhất? Hatilde;y xaacute;c định caacute;c hệ số a, b vagrave; xeacute;t xem hagrave;m số nagrave;o đồng biến?

  1. a) y = -2x ndash; 3

Hagrave;m số y = -2x ndash; 3 lagrave; hagrave;m số bậc nhất, trong đoacute; a = -2; b = -3

  1. b) y = -3/4x

Lagrave; hagrave;m số bậc nhất với a = -3/4 ; b = 0

  1. c) y = -3x2 + 5

Hagrave;m số y = -3x2 + 5 khocirc;ng phải lagrave; hagrave;m số bậc nhất.

  1. d) y = radic;3 . (x ndash; 1) + radic;2

Hagrave;m số y = radic;3 . (x ndash; 1) + radic;2 = radic;3x - radic;3 + radic;2 lagrave; hagrave;m số bậc nhất, trong đoacute;: a = radic;3; b = -radic;3 + radic;2

Bagrave;i 2.

  1. a) Cho hagrave;m số y = ax + 6. Tigrave;m hệ số a của hagrave;m số, biết rằng:

Khi x = -1 thigrave; y = 5

Cho hagrave;m số y = ax + 6

Khi x = -1 thigrave; y = 5, thay vagrave;o hagrave;m số ta coacute;:

5 = a.(-1) + 6 suy ra a = 1

  1. b) Cho hagrave;m số y = ax + b. Tigrave;m hệ số a vagrave; b của hagrave;m số, biết rằng:

Khi x = -1 thigrave; y = -1 vagrave; khi x = 0 thigrave; y = -2

Cho hagrave;m số y = ax + b

Khi x = -1 thigrave; y = 1 thay vagrave;o hagrave;m số ta coacute;: 1 = a. (-1) + b rarr; b = a + 1

Khi x = 0 thigrave; y = -2 thay vagrave;o hagrave;m số ta coacute;: -2 = a. 0 + b rarr; b = -2

Suy ra a + 1 = -2 rarr; a = -3

Vậy hagrave;m số lagrave;: y = -3x ndash; 2

Bagrave;i 3. Với giaacute; trị nagrave;o của m thigrave; hagrave;m số sau lagrave; hagrave;m số bậc nhất

  1. a) y = xradic;(m+3) + 1/2

Hagrave;m số y = x radic;(m+3) + 1/2 lagrave; hagrave;m số bậc nhất khi:

radic;(m+3) ne; 0 hArr; m + 3 > 0 hArr; m > -3

Vậy khi m > -3 thigrave; hagrave;m số lagrave; hagrave;m số bậc nhất

  1. b) y = xradic;(m^2-4m+4) - 3

y = x radic;(m^2-4m+4) - 3 = x radic;((m-2)^2 ) - 3

= x. |m ndash; 2| - 3

Ta coacute;: |m ndash; 2| > 0 với forall;m ne; 2

Vậy khi m ne; 2 thigrave; hagrave;m số lagrave; hagrave;m số bậc nhất.

  1. c) y = (-2/(m^2-1))x + 9/2

y = (-2/(m^2-1))x + 9/2 lagrave; hagrave;m số bậc nhất khi:

-2/(m^2-1) ne; 0 hArr; m2 ndash; 1 ne; 0 hArr; m ne; plusmn;1

Vậy với m ne; plusmn;1 thigrave; hagrave;m số lagrave; hagrave;m số bậc nhất.

  1. a) Tiacute;nh giaacute; trị của y khi x = 3 + 2radic;2

Khi x = 3 + 2radic;2 thay vagrave;o hagrave;m số, ta coacute;:

y = (3 - 2radic;2)(3 + 2radic;2) ndash; 1 = 9 ndash; 8 + radic;2 - 1 = radic;2

  1. b) Tigrave;m caacute;c giaacute; trị của x để y = 0

Để y = 0 hArr; (3 - 2radic;2)x + radic;2 - 1 = 0 hArr; x = (1-radic;2)/(3-2radic;2) = -radic;2 - 1

PHIẾU BAgrave;I TẬP SỐ 2

DẠNG 2: ĐỒ THỊ HAgrave;M SỐ y = ax

Bagrave;i 1. Cho hagrave;m số y = -5/2x

  1. a) Xaacute;c định vị triacute; điểm A (1; -5/2) trecirc;n mặt phẳng toạ độ, vagrave; vẽ đồ thị hagrave;m số
  2. b) Xeacute;t xem trong caacute;c điểm sau, điểm nagrave;o thuộc đồ thị hagrave;m số?

B(2; -5); C(3; 7); D(1; 5/2); E (0; 4)

Thay toạ độ từng điểm đatilde; cho vagrave;o phương trigrave;nh y = -5/2x ta được:

(xB) = -5/2xB = -5/2 . 2 = -5 = yB ; f(xC) = -5/2xC = -5/2 . 3 = -15/2 ne; yC

f(xD) = -5/2xD = -5/2 . (-1) = 5/2 ; f(xE) = -5/2xE = -5/2 . 0 = 0 ne; yE

Suy ra caacute;c điểm B, D thuộc đồ thị hagrave;m số y = -5/2x, điểm C, E khocirc;ng thuộc đồ thị hagrave;m số.

Bagrave;i 2. Cho hagrave;m số y = 3x

Vẽ đồ thị hagrave;m số

Cho x = 1 rarr; y = 3 rarr; đồ thị hagrave;m số đi qua M(1;3)

Cho x = 0 rarr; y = 0 rarr; đồ thị hagrave;m số đi qua O(0;0)

Bagrave;i 3. Cho caacute;c hagrave;m số y = -2x vagrave; y = x

  1. a) Vẽ trecirc;n cugrave;ng một hệ trục tọa độ Oxy đồ thị của hai hagrave;m số trecirc;n

* Vẽ đồ thị hagrave;m số y = -2x (d1)

Cho x = 1 rarr; y = -2 rarr; đồ thị hagrave;m số đi qua điểm M(1; -2)

Cho x = 0 rarr; y = 0 rarr; đồ thị hagrave;m số đi qua điểm O(0; 0)

* Vẽ đồ thị hagrave;m số y = x (d2)

Cho x = 1 rarr; y = 1 rarr; đồ thị hagrave;m số đi qua điểm N(1; 1)

Cho x = 0 rarr; y = 0 rarr; đồ thị hagrave;m số đi qua điểm O(0; 0)

Bagrave;i 3. a) Vẽ trecirc;n cugrave;ng một hệ trục tọa độ Oxy đồ thị của hai hagrave;m số trecirc;n

  1. b) Qua điểm H(0; 4) vẽ đường thẳng d song song với trục Ox, cắt caacute;c đường thẳng y = 2x vagrave; y = x lần lượt tại A vagrave; B. Tigrave;m tọa độ của A vagrave; B

Đường thẳng d3 đi qua H vagrave; song song với Ox coacute; phương trigrave;nh y = 4 Điểm A isin; (d3) rarr; yA = 4, A thuộc đồ thị hagrave;m số y = -2x rarr; 4 = -2xA

rarr; xA = -2. Vậy A(-2; 4)

Điểm B isin; (d3) rarr; yB = 4, B thuộc đồ thị hagrave;m số y = x rarr; 4 = xB

rarr; xB = 4. Vậy B(4; 4)

Bagrave;i 3. b)

Bagrave;i 4. a) Trecirc;n mặt phẳng tọa độ vẽ đường thẳng d đi qua O(0 ; 0) vagrave; A(-1/2;3/2)

...