Giáo án ppt dạy thêm Toán 8 kết nối: Bài 25 Phương trình bậc nhất một ẩn

Giáo án điện tử dạy thêm Toán 8 sách kết nối tri thức: Bài 25 Phương trình bậc nhất một ẩn. Bài soạn thiết kế nội dung trọng tâm, dễ hiểu, bài tập đa dạng, trò chơi thú vị, tạo sự thích thúhào hứng cho học sinh trong quá trình củng cố và ôn luyện kiến thức. Bản tải về có đầy đủ cả năm. Giáo viên có thể chỉnh sửa hoặc sử dụng ngay để giảng dạy.

Nội dung chi tiết

... Còn nữa ...

NHIỆT LIỆT CHAgrave;O MỪNG CAacute;C EM ĐẾN VỚI

BAgrave;I HỌC MỚI

CHƯƠNG VI: PHAcirc;N THỨC ĐẠI SỐ

Bagrave;i 25:

PHƯƠNG TRIgrave;NH BẬC NHẤT MỘT ẨN

PHIẾU BAgrave;I TẬP SỐ 1

DẠNG 1: NHẬN DẠNG PHƯƠNG TRIgrave;NH BẬC NHẤT MỘT ẨN

Bagrave;i 1. Hatilde;y xeacute;t xem caacute;c phương trigrave;nh sau coacute; lagrave; phương trigrave;nh bậc nhất một ẩn hay khocirc;ng? Nếu coacute; hatilde;y chỉ ra hệ số a vagrave; b

Khocirc;ng phải phương trigrave;nh bậc nhất một ẩn:

  1. b) 0x + 3 = 0 d) x^2/3 - 7 = 0
  2. f) 0x - 1 = 0 h) x2 ndash; 4 = 0

Phương trigrave;nh bậc nhất một ẩn:

  1. a) Lagrave; phương trigrave;nh bậc nhất một ẩn với a=3;b=-4
  2. c) Lagrave; phương trigrave;nh bậc nhất một ẩn với a=1/2;b=0
  3. e) Lagrave; phương trigrave;nh bậc nhất một ẩn với a = 1; b = -1
  4. g) Lagrave; phương trigrave;nh bậc nhất một ẩn với a = 1/3 ; b = 0

Bagrave;i 2. Tigrave;m m để caacute;c phương trigrave;nh sau lagrave; caacute;c phương trigrave;nh bậc nhất ẩn x

  1. a) (m ndash; 1)x + m + 1 = 0

Điều kiện m ndash; 4 ne; 0 hArr; m ne; 4

  1. b) (m2 ndash; 1)x + m = 0

Điều kiện m2 ndash; 4 ne; 0 hArr; m ne; plusmn;2

  1. c) (m + 1)x2 + x ndash; 1 = 0

Điều kiện m ndash; 1 = 0 hArr; m = 1

  1. d) (m - 3)/(m + 1)x ndash; 6 = 0

Điều kiện m ne; 3; m ne; 1

  1. e) (m - 4)x + 2 - m = 0

Điều kiện m ndash; 1 ne; 0 hArr; m ne; 0

  1. f) (m2 ndash; 4)x ndash; m = 0

Điều kiện m2 ndash; 1 ne; 0 hArr; m ne; plusmn;1

  1. g) (m ndash; 1)x2 ndash; 6x + 8 = 0

Điều kiện m2 ndash; 4 ne; 0 hArr; m ne; plusmn;2

  1. h) (m - 2)/(m - 1)x + 5 = 0

Điều kiện m ne; 3 ; m ne; -1

Bagrave;i 3. Chứng minh rằng caacute;c phương trigrave;nh sau lagrave; phương trigrave;nh bậc nhất một ẩn với mọi giaacute; trị của tham số m

  1. a) (m2 + 1)x ndash; 3 = 0

Ta coacute;: a = m2 + 1 > 0, forall;m

-> Phương trigrave;nh luocirc;n lagrave; phương trigrave;nh bậc nhất một ẩn

  1. b) (m2 + 2m + 3)x ndash; 1 = 0

Ta coacute;: a = m2 + 2m + 3 = (m + 1)2 + 2 > 0, forall;m

-> Phương trigrave;nh luocirc;n lagrave; phương trigrave;nh bậc nhất một ẩn

  1. c) (m2 + 2)x + 4 = 0

Ta coacute;: a = m2 + 2 > 0, forall;m

-> Phương trigrave;nh luocirc;n lagrave; phương trigrave;nh bậc nhất một ẩn

  1. d) (m2 ndash; 2m + 2)x + m = 0

Ta coacute;: a = m2 ndash; 2m + 2 = (m ndash; 1)2 + 1 > 0, forall;m

-> Phương trigrave;nh luocirc;n lagrave; phương trigrave;nh bậc nhất một ẩn

PHIẾU BAgrave;I TẬP SỐ 2

DẠNG 2: GIẢI PHƯƠNG TRIgrave;NH

Bagrave;i 1. Giải caacute;c phương trigrave;nh sau

  1. a) 3x ndash; 6 = 0

hArr; 3x = 6 hArr; x = 2

Vậy phương trigrave;nh coacute; tập nghiệm S = {2}

  1. b) 2x ndash; x + 4 = 0

hArr; x + 4 = 0 hArr; x = -4

Vậy phương trigrave;nh coacute; tập nghiệm S = {-4}

  1. c) x ndash; 4 = 7 ndash; 2x

hArr; 3x ndash; 11 = 0 hArr; x = 11/3

Vậy phương trigrave;nh coacute; tập nghiệm S = {2}

  1. d) 8 ndash; 2x = 9 ndash; x

hArr; -x - 1 = 0 hArr; x = -1

Vậy phương trigrave;nh coacute; tập nghiệm S = {-1}

  1. e) 2x ndash; 4 = 0

hArr; x = 2

Vậy phương trigrave;nh coacute; tập nghiệm S = {2}

  1. f) 2x + x ndash; 3 = 0

hArr; x = 1

Vậy phương trigrave;nh coacute; tập nghiệm S = {1}

  1. g) 2x ndash; 3 = 5 + x

hArr; x = 8

Vậy phương trigrave;nh coacute; tập nghiệm S = {8}

  1. h) 7 - 3x = 5 ndash; 2x

hArr; x = 2

Vậy phương trigrave;nh coacute; tập nghiệm S = {2}

Bagrave;i 2. Giải caacute;c phương trigrave;nh sau

  1. a) 2(x ndash; 2) + 3(x + 6) = 5(x + 3) - 1

hArr; 2x ndash; 4 + 3x + 18 = 5x + 15 - 1 hArr; 14 = 14

Vậy phương trigrave;nh coacute; vocirc; số nghiệm

  1. b) x2 ndash; 4x + 3 ndash; (x + 1)2 = 4(x ndash; 2)

hArr; 2x ndash; 4 + 3x + 18 = 5x + 15 - 1 hArr; 8x = 10 hArr; x = 5/4

Vậy phương trigrave;nh coacute; tập nghiệm S = {5/4}

  1. c) (3x ndash; 1)2 ndash; (2 ndash; 3x)2 = 5x + 2

hArr; 2x ndash; 4 + 3x + 18 = 5x + 15 - 1 hArr; 14 = 14

Vậy phương trigrave;nh coacute; vocirc; số nghiệm

  1. d) (3x ndash; 1)2 - 5(2x + 1)2 + (6x ndash; 3)(2x + 1) = (x - 1)2

hArr; 9x2 ndash; 6x + 1 ndash; 5(4x2 + 4x + 1) + 12x2 + 6x ndash; 6x ndash; 3 = x2 ndash; 2x + 1

hArr; 9x2 ndash; 6x + 1 ndash; 20x2 ndash; 20x ndash; 5 + 12x2 + 6x ndash; 6x ndash; 3 = x2 ndash; 2x + 1

hArr; -24x = 8 hArr; x = -1/3

  1. e) (x + 2)3 + [-(x ndash; 2)3] = 12x(x - 1) + 8

hArr; x3 + 6x2 + 12x + 8 ndash; (x3 ndash; 6x2 + 12x ndash; 8) = 12x2 ndash; 12x + 8

hArr; 8 = -12x hArr; x = -2/3

Bagrave;i 3. Giải caacute;c phương trigrave;nh sau

  1. a) (m ndash; 2)x + m + 3 = 0 khi m = 3
  2. b) (m2 ndash; 4m + 5)x = 2m ndash; 1 khi m = 2

...