Giáo án ppt dạy thêm Toán 8 kết nối: Bài tập cuối chương 9
Giáo án điện tử dạy thêm Toán 8 sách kết nối tri thức: Bài tập cuối chương 9. Bài soạn thiết kế nội dung trọng tâm, dễ hiểu, bài tập đa dạng, trò chơi thú vị, tạo sự thích thú và hào hứng cho học sinh trong quá trình củng cố và ôn luyện kiến thức. Bản tải về có đầy đủ cả năm. Giáo viên có thể chỉnh sửa hoặc sử dụng ngay để giảng dạy.
Nội dung chi tiết











... Còn nữa ...
NHIỆT LIỆT CHAgrave;O MỪNG CAacute;C EM HỌC SINH THAM DỰ BUỔI HỌC HOcirc;M NAY
BAgrave;I TẬP CUỐI CHƯƠNG IX
PHIẾU BAgrave;I TẬP SỐ 1
Bagrave;i 1. Cho tam giaacute;c ABC, điểm M thuộc cạnh BC sao cho MB/MC = 1/2. Đường thẳng đi qua M vagrave; song song với AC cắt AB ở D.
Đường thẳng đi qua M vagrave; song song với AB cắt AC ở E.
Biết chu vi tam giaacute;c ABC bằng 30cm. Tiacute;nh chi vi của tam giaacute;c DBM vagrave; EMC.
Ta coacute;: MD // AC necirc;n ∆DBM ∽ ∆ABC.
Suy ra DB/AB = BM/BC = DM/AC = (DB + BM + DM)/(AB + BC + AC)
Do đoacute; 1/3 = P_BDM/P_ABC Chu vi ∆DBM bằng 30 . 1/3 = 10 cm
Ta coacute; ME // AB necirc;n ∆EMC ∽ ∆ABC
Suy ra EM/AB = MC/BC = EC/AC = (EM + MC + EC)/(AB + BC + AC)
Do đoacute; 2/3 = P_EMC/P_ABC
Bagrave;i 2. Cho tam giaacute;c ABC coacute; độ dagrave;i caacute;c cạnh tỉ lệ với 4 : 5 : 6. Cho biết vagrave; cạnh nhỏ nhất của Delta;DEF lagrave; 0,8 m, hatilde;y tiacute;nh caacute;c cạnh cograve;n lại của Delta;DEF.
Vigrave; ∆DEF ∽ ∆ABC necirc;n ∆DEF cũng coacute; độ dagrave;i caacute;c cạnh tỉ lệ với 4 : 5 : 6.
Giả sử DE < EF < FD => DE = 0,8 m
Ta coacute;: DE/4 = EF/4 = FD/6 = 0,2
Từ đoacute; tiacute;nh được EF = 1 m vagrave; FD = 1,2 m.
Bagrave;i 3. Cho tam giaacute;c ABC vagrave; một điểm O nằm trong tam giaacute;c đoacute;. Trecirc;n cạnh OA lấy điểm D sao cho OD = 2/3OA. Qua D vẽ caacute;c đường thẳng song song với AB, AC lần lượt cắt OB, OC tại E, F.
- a) Chứng minh Delta;DEF ∽ Delta;
- b) Tiacute;nh độ dagrave;i DE, AB biết hiệu độ dagrave;i hai cạnh đoacute; lagrave; 12 cm.
- c) Tiacute;nh chu vi của Delta;DEF, biết rằng tổng chu vi của Delta;ABC vagrave; Delta;DEF lagrave; 120 cm.
- a) Ta coacute;: DE // AB suy ra: Delta;ODE ∽ Delta;OAB
=> OD/OA = OE/OB = DE/AB = 2/3 (1)
Tương tự: Delta;ODF ∽ Delta;OAC
=> OD/OA = OF/OC = DF/AC = 2/3 (2)
Do đoacute;: => OE/OB = OF/OC = 2/3 => EF // BC (Theo định liacute; Ta-leacute;t đảo)
=> Delta;OEF ∽ Delta;OBC => EF/BC = OF/OC = 2/3 (3)
Từ (1), (2) vagrave; (3) suy ra DF/AC = EF/BC = DE/AB = 2/3 => Delta;DEF ∽ Delta;ABC (c.c.c)
- b) Ta coacute;: DE/AB = 2/3 => DE/2 = AB/3 magrave; AB ndash; DE = 12.
Theo tiacute;nh chất datilde;y tỉ số bằng nhau coacute;:DE/2 = AB/3 = (AB - DE)/(3 - 2) = 12
=> DE = 24 (cm) ; AB = 36 (cm)
- c) Ta coacute; tỉ số về chu vi bằng tỉ số đồng dạng
Delta;ABC ∽ Delta;DEF theo tỉ số đồng dạng k = AB/DE = 3/2 Do đoacute;: P_Delta;ABC/P_Delta;DEF = 3/2
=> P_Delta;ABC = 3/2 P_Delta;DEF
Magrave; theo giả thiết: P_Delta;ABC + P_Delta;DEF = 120 => 3/2 P_Delta;BED + P_Delta;DEF = 120 => P_Delta;DEF = 48 (cm).
Bagrave;i 4. Chứng minh 2 tam giaacute;c ABC vagrave; DEF đồng dạng vagrave; viết caacute;c cặp goacute;c bằng nhau, nếu biết một trong caacute;c trường hợp sau:
- a) AB =4cm, BC = 6cm, AC = 5cm, DE = 10cm, DF = 12cm,
EF = 8cm.
- b) AB = 24cm, BC = 21cm, AC = 27cm, DE = 28cm, DF = 36cm, EF = 32cm.
- c) AB = DE = 12cm, AC = DF = 18cm, BC = 27cm, EF = 8cm.
- a) AB = 4 cm, BC = 6 cm, AC = 5 cm, DE = 10 cm, DF = 12 cm, EF = 8 cm.
Ta chia caacute;c cặp cạnh theo thứ tự từ nhỏ đến lớn:
AB/EF = 4/8 = 1/2 ; AC/DE = 5/10 = 1/2 ; BC/DF = 6/12 = 1/2 => BA/FE = AC/ED = CB/DF
BA/FE = AC/ED = CB/DF => Delta;BAC ∽ Delta;FED
=> B ̂ = F ̂ , A ̂ = E ̂ , C ̂ = D ̂
- b) AB = 24 cm, BC = 21 cm, AC = 27 cm, DE = 28 cm,
DF = 36 cm, EF = 32 cm.
Ta chia caacute;c cặp cạnh theo thứ tự từ nhỏ đến lớn:
BC/DE = 21/28 = 3/4 ; AB/FE = 24/32 = 3/4 ; AC/DF = 27/36 = 3/4 => CB/DE = BA/EF = AC/FD
CB/DE = BA/EF = AC/FD => Delta;CBA ∽ Delta;DEF
=> C ̂ = D ̂ , B ̂ = E ̂ , A ̂ = F ̂
- c) AB = DE = 12 cm, AC = DF = 18 cm, BC = 27 cm, EF = 8 cm.
Ta chia caacute;c cặp cạnh theo thứ tự từ nhỏ đến lớn:
AB/EF = 12/8 = 3/2 ; AC/DE = 18/12 = 3/2 ; BC/DF = 27/18 = 3/2 => AB/EF = AC/DE = BC/DF
BA/FE = AC/ED = CB/DF => Delta;BAC ∽ Delta;FED
=> B ̂ = F ̂ , A ̂ = E ̂ , C ̂ = D ̂
Bagrave;i 5. Cho tứ giaacute;c ABCD coacute; AB = 3cm ; BC = 10 cm ; CD = 12 cm ; AD = 5 cm ; BD = 6 cm.
Chứng minh rằng tứ giaacute;c ABCD lagrave; higrave;nh thang.
Ta coacute;:
AB/BD = 3/6 = 1/2 ; AD/BC = 5/10 = 1/2 ; BD/BC = 6/12 = 1/2
Do đoacute;: AB/BD = AD/BC = BD/BC = 1/2
THORN;Delta;ABD ∽ Delta;BDC (c.c.c)
THORN;(ABD) ̂ = (BDC) ̂ Magrave; hai goacute;c ở vị triacute; so le trong
Do đoacute; suy ra: AB // CD => Tứ giaacute;c ABCD lagrave; higrave;nh thang
PHIẾU BAgrave;I TẬP SỐ 2
Bagrave;i 1. Cho Delta;ABC coacute; AB = 8 cm, AC = 16 cm.
Gọi D vagrave; E lagrave; hai điểm lần lượt trecirc;n caacute;c cạnh AB, AC sao cho BD = 2 cm, CE = 13 cm. Chứng minh:
- a) Delta;AEB ∽ Delta;ADC
- b) (AED) ̂ = (ABC) ̂
- c) AE . AC = AB . AD
- a) Xeacute;t tam giaacute;c AEB vagrave; tam giaacute;c ADC coacute;:
AB/AC = 8/16 = 1/2 ; AE/AD = 3/6 = 1/2 => AB/AC = AE/AD
Mặt khaacute;c lại coacute; goacute;c A chung => Delta;AEB ∽ Delta;ADC (c.g.c)
- b) Chứng minh tương tự cacirc;u a) ta coacute; Delta;AED ∽ Delta;ABC
=> (AED) ̂ = (ABC) ̂ (hai goacute;c tương ứng)
- c) Theo cacirc;u b) ta coacute; Delta;AED ∽ Delta;ABC => AE/AB = AD/AC
=> AE . AC = AB . AD
Bagrave;i 2. Cho higrave;nh thoi ABCD coacute; A ̂ = 60deg;.
Gọi M lagrave; một cạnh thuộc cạnh AD.
Đường thẳng CM cắt đường thẳng AB tại N.
- a) Chứng minh AB2 = DM . BN ;
- b) BM cắt DN tại P. Tiacute;nh goacute;c BPD.
- a) Chứng minh AB2 = DM . BN ;
Ta coacute;: AM // BC (do AD // BC) suy ra Delta;NAM ∽ Delta;NBC
=> NA/AM = NB/BC hay NA/AM = NB/AB (1) (vigrave; BC = AB).
Ta coacute;: NA // DC (do AB // DC) suy ra Delta;NAM ∽ Delta;CDM
=> NA/AM = CD/DM hay NA/AM = AB/DM (2) (vigrave; CD = AB).
Từ (1) vagrave; (2) suy ra NA/AB = AB/DM hay AB2 = DM . BN
- b) BM cắt DN tại P. Tiacute;nh goacute;c BPD.
Từ NB/AB = AB/DM => NB/BD = BD/DM
Xeacute;t Delta;AED vagrave; Delta;AED coacute; NB/AB = AB/DM vagrave; (NBD) ̂ = (BDM) ̂ = 60deg;
Suy ra Delta;AED ∽ Delta;ABC (c.g.c)
THORN;(MBD) ̂ = (BND) ̂
THORN; (MBD) ̂ + (MBN) ̂ = (BND) ̂ + (MBN) ̂ = 60deg;
Magrave; (BPD) ̂ = (BND) ̂ + (MBN) ̂ necirc;n (BPD) ̂ = 60deg;
Bagrave;i 3. Cho Delta;ABC cacirc;n tại A. Lấy M tuỳ yacute; thuộc BC, kẻ MN song song với AB (với N isin; AC), kẻ MP song song với AC (với P isin; AB). Gọi O lagrave; giao điểm của BN vagrave; CP. Chứng minh rằng (OMP) ̂ = (AMN) ̂
...
Tài liệu cùng môn học
- Trắc nghiệm toán 8 kết nối tri thức
- Giáo án word toán 8 kết nối tri thức
- Giáo án ppt toán 8 kết nối tri thức
- Giáo án word dạy thêm toán 8 kết nối tri thức
- Giáo án ppt dạy thêm toán 8 kết nối tri thức
- Giải toán 8 kết nối tri thức
- Phiếu bài tập toán 8 kết nối tri thức
- Lý thuyết toán 8 kết nối tri thức
- Bài tập củng cố Toán 8 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm đúng sai toán 8 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm câu trả lời ngắn toán 8 kết nối tri thức
- Đề thi toán 8 kết nối tri thức
- Ppt trò chơi AI Toán 8 Kết nối tri thức
- Video AI mở đầu Toán 8 kết nối tri thức
- GA tích hợp NLS Toán 8 kết nối tri thức - Trọn bộ cả năm
Tài liệu khác
- Trắc nghiệm văn 8 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm địa lí 8 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm KHTN 8 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm công dân 8 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm lịch sử 8 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm toán 8 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm tin học 8 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm âm nhạc 8 kết nối tri thức
- => Xem nhiều môn hơn