Giáo án ppt dạy thêm Toán 8 kết nối: Bài tập cuối chương 4
Giáo án điện tử dạy thêm Toán 8 sách kết nối tri thức: Bài tập cuối chương 4. Bài soạn thiết kế nội dung trọng tâm, dễ hiểu, bài tập đa dạng, trò chơi thú vị, tạo sự thích thú và hào hứng cho học sinh trong quá trình củng cố và ôn luyện kiến thức. Bản tải về có đầy đủ cả năm. Giáo viên có thể chỉnh sửa hoặc sử dụng ngay để giảng dạy.
Nội dung chi tiết











... Còn nữa ...
THAcirc;N MẾN CHAgrave;O CAacute;C EM HỌC SINH ĐẾN VỚI BAgrave;I HỌC MỚI
BAgrave;I TẬP CUỐI CHƯƠNG IV
PHIẾU BAgrave;I TẬP SỐ 1
Bagrave;i 1. Cho tam giaacute;c ABC. Gọi Bx vagrave; Cy lần lượt lagrave; caacute;c đường chứa tia phacirc;n giaacute;c của caacute;c goacute;c ngoagrave;i tại đỉnh B vagrave; C. Gọi H vagrave; K lần lượt lagrave; higrave;nh chiếu của A trecirc;n Bx vagrave; Cy
- a) Chứng minh tứ giaacute;c BCKH lagrave; higrave;nh thang.
- b) Tam giaacute;c ABC phải coacute; điều kiện gigrave; để higrave;nh thang BCKH lagrave; higrave;nh thang cacirc;n.
Giải
- a) Gọi D vagrave; E lần lượt lagrave; giao điểm của AH vagrave; AK với đường thẳng BC
∆ABD coacute; BH vừa lagrave; phacirc;n giaacute;c, vừa lagrave; đường cao necirc;n lagrave; tam giaacute;c cacirc;n
=> HA = HD
Tương tự, ta coacute;: KA = KE
Xeacute;t ∆ADE coacute; HK lagrave; đường trung bigrave;nh necirc;n HK // DE => HK // BC
Vậy tứ giaacute;c BCKH lagrave; higrave;nh thang.
- b) Ta coacute; : (H_1 ) ̂=(B_1 ) ̂;(K_1 ) ̂=(C_1 ) ̂ (slt)
Higrave;nh thang BCKH lagrave; higrave;nh thang cacirc;n =>(H_1 ) ̂=(K_1 ) ̂=>(B_1 ) ̂=(C_1 ) ̂
=>(ABD) ̂=(ACE) ̂=>(ABC) ̂=(ACB) ̂=>∆ABC cacirc;n tại A
Bagrave;i 2. Cho ∆ABC trực tacirc;m H, gọi O lagrave; giao của ba đường trung trực. Chứng minh rằng khoảng caacute;ch từ O đến BC bằng nửa độ dagrave;i đoạn AH
Giải
Gọi M vagrave; N lần lượt lagrave; trung điểm của BC vagrave; CA.
Gọi F vagrave; G lần lượt lagrave; trung điểm của AH vagrave; BH
Ta coacute; MN lagrave; đường trung bigrave;nh của ∆ABC; FG lagrave; đường trung bigrave;nh của ∆ABH
=> MN // AB vagrave; MN=1/2 AB
=> FG // AB vagrave; FG=1/2 AB
Do đoacute;: MN // FG vagrave; MN = FG
Dễ thấy OM // AD vagrave; ON // BE
Xeacute;t ∆OMN vagrave; ∆HFG coacute;:
+ MN=FG;
+ (OMN) ̂=(HFG) ̂
+ (ONM) ̂=(HGF) ̂ (hai goacute;c coacute; cạnh tương ứng song song)
Vậy ∆OMN=∆HFG (g.c.g)=>OM=HF=AH/2
Bagrave;i 3. Cho tam giaacute;c ANC cacirc;n tại A, đường cao AH vagrave; đường phacirc;n giaacute;c BD. Biết rằng AH=1/2 BD, tiacute;nh số đo caacute;c goacute;c của tam giaacute;c ABC
Giải
Gọi M lagrave; trung điểm của BD thigrave;:
MD=1/2 BD=AH
∆ABC cacirc;n tại A, AH lagrave; đường cao necirc;n HB = HC
Ta coacute; HM lagrave; đường trung bigrave;nh của ∆BCD => HM // AC
Higrave;nh thang HMAD coacute; hai đường choacute;e bằng nhau necirc;n lagrave; higrave;nh thang cacirc;n.
∆ADH=∆DAM (c.c.c)=>(A_1 ) ̂=(D_1 ) ̂hArr;90deg;-C ̂=(B_1 ) ̂+C ̂ (1)
Ta đặt: B ̂=C ̂=x thigrave; (1) hArr;90deg;-x=x/2+x hArr;x=36deg;
Vậy ∆ABC coacute; B ̂=C ̂=36deg;;A ̂=108deg;
Bagrave;i 4. Cho đoạn thẳng AB vagrave; n điểm O_1, O_2,hellip;, O_n khocirc;ng nằm giữa A vagrave; B sao cho O_1 A+O_2 A+hellip;+O_n A=O_1 B+O_2 B+hellip;+O_n B=a.
Chứng minh rằng tồn tại một điểm M sao cho O_1 M+O_2 M+hellip;+O_n Mle;a
Giải
* Trường hợp 1:
O nằm trecirc;n tia đối của tia AB hay tia đối của tia BA, ta chứng minh được :
OM=(OA+OB)/2 (1)
* Trường hợp 2:
Trường hợp O khocirc;ng thẳng hagrave;ng với A vagrave; B
Gọi N lagrave; trung điểm của OB, khi đoacute; MN lagrave; đường trung bigrave;nh của ∆OAB
MN=OA/2
Xeacute;t ∆OMN, ta coacute;: OM < MN + ON
=>OM<(OA+OB)/2 (2)
Từ (1)(2) suy ra: OMle;(OA+OB)/2 (*)
Aacute;p dụng hệ thức (*) với n điểm O_1, O_2,hellip;, O_n ta coacute;:
O_1 Mle;(O_1 A+O_1 B)/2;O_2 Mle;(O_2 A+O_2 B)/2;hellip;;O_n Mle;(O_n A+O_n B)/2
Cộng trừ caacute;c vế bất đẳng thức ta coacute;:
O_1 M+O_2 M+hellip;+O_n Mle;(O_1 A+O_1 B)/2+(O_2 A+O_2 B)/2+hellip;+(O_n A+O_n B)/2
=(O_1 A+O_2 A+hellip;+O_n A)/2+(O_1 B+O_2 B+hellip;+O_n B)/2=a/2+a/2=a
PHIẾU BAgrave;I TẬP SỐ 2
Bagrave;i 1. Cho tam giaacute;c ABC, caacute;c trung tuyến AD, BE, CF cắt nhau tại G.
- a) Tiacute;nh AE/AC
- b) Tiacute;nh AG/GD
- c) Kể hai cặp đoạn thẳng tỉ lệ với AG vagrave; GD
Giải
- a) Coacute; E lagrave; trung điểm của AC (vigrave; BE lagrave; trung tuyến)
=> AE/AC=1/2 (tiacute;nh chất trung điểm của đoạn thẳng)
- b) ∆ABC coacute; caacute;c trung tuyến AD, BE, CF cắt nhau tại G
=>G lagrave; trọng tacirc;m ∆ABC
=>AG/GD=2/1=2
- c) G lagrave; trong tacirc;m ∆ABC=>AG/GD=BG/GE=CG/GF
=> BG vagrave; GE lagrave; cặp đoạn thẳng tỉ lệ với AG vagrave; GD
=> CG vagrave; GH lagrave; cặp đoạn thẳng tỉ lệ với AG vagrave; GD
Bagrave;i 2. Cho goacute;c xOy. Trecirc;n tia Ox lấy theo thứ tự hai điểm A vagrave; B sao cho
OA = 2cm; AB = 3cm. Trecirc;n tia Oy lấy C với OC = 3cm.
Từ B kẻ đường thẳng song song với AC cắt Oy tại D. Tiacute;nh độ dagrave;i CD?
Giải
Xeacute;t ∆OBD coacute;: AC // BD (gt)
=> AO/AB=OC/CD (định liacute; Talet)
=> CD=(AB.OC)/OA=3.3/2=4,5 cm
Bagrave;i 3. Cho tam giaacute;c ABC coacute; AM lagrave; trung tuyến vagrave; điểm E thuộc đoạn MC. Qua E kẻ đường thẳng song song với AC, cắt AB ở D vagrave; cắt AM ở K. Qua E kẻ đường thẳng song song với Ab cắt AC ở F. Chứng minh AF = DK.
...
Tài liệu cùng môn học
- Trắc nghiệm toán 8 kết nối tri thức
- Giáo án word toán 8 kết nối tri thức
- Giáo án ppt toán 8 kết nối tri thức
- Giáo án word dạy thêm toán 8 kết nối tri thức
- Giáo án ppt dạy thêm toán 8 kết nối tri thức
- Giải toán 8 kết nối tri thức
- Phiếu bài tập toán 8 kết nối tri thức
- Lý thuyết toán 8 kết nối tri thức
- Bài tập củng cố Toán 8 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm đúng sai toán 8 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm câu trả lời ngắn toán 8 kết nối tri thức
- Đề thi toán 8 kết nối tri thức
- Ppt trò chơi AI Toán 8 Kết nối tri thức
- Video AI mở đầu Toán 8 kết nối tri thức
- GA tích hợp NLS Toán 8 kết nối tri thức - Trọn bộ cả năm
Tài liệu khác
- Trắc nghiệm văn 8 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm địa lí 8 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm KHTN 8 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm công dân 8 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm lịch sử 8 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm toán 8 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm tin học 8 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm âm nhạc 8 kết nối tri thức
- => Xem nhiều môn hơn