Giáo án ppt dạy thêm Toán 8 kết nối: Bài 15 Định lí Thalès trong tam giác

Giáo án điện tử dạy thêm Toán 8 sách kết nối tri thức: Bài 15 Định lí Thalès trong tam giác. Bài soạn thiết kế nội dung trọng tâm, dễ hiểu, bài tập đa dạng, trò chơi thú vị, tạo sự thích thúhào hứng cho học sinh trong quá trình củng cố và ôn luyện kiến thức. Bản tải về có đầy đủ cả năm. Giáo viên có thể chỉnh sửa hoặc sử dụng ngay để giảng dạy.

Nội dung chi tiết

... Còn nữa ...

CHAgrave;O MỪNG CAacute;C EM ĐẾN VỚI BAgrave;I GIẢNG HOcirc;M NAY

KHỞI ĐỘNG

Cho tam giaacute;c ABC, (AB = 6cm; AC = 8cm) một đường thẳng x song song với BC vagrave; cắt AB ở D, cắt AC ở E, sao cho AD = 3cm; AE = 4cm.

+ Trong hai ∆ABC vagrave; ∆ADE coacute; những goacute;c nagrave;o bằng nhau?

+ Tỉ lệ của caacute;c cạnh tương ứng ở ∆ABC vagrave; ∆ADE coacute; gigrave; đặc biệt?

+ Trong hai ∆ABC vagrave; ∆ADE coacute; những goacute;c nagrave;o bằng nhau?

+ Tỉ lệ của caacute;c cạnh tương ứng ở ∆ABC vagrave; ∆ADE coacute; gigrave; đặc biệt?

CHƯƠNG IV: ĐỊNH LIacute; THALEgrave;S

BAgrave;I 15. ĐỊNH LIacute; THALEgrave;S TRONG TAM GIAacute;C

HỆ THỐNG KIẾN THỨC

Đoạn thẳng tỉ lệ lagrave; gigrave;? Lấy viacute; dụ

Tỉ số của hai đoạn thẳng lagrave; tỉ số độ dagrave;i của chuacute;ng theo cugrave;ng một đơn vị đo.

Viacute; dụ: Cho đoạn thẳng AB dagrave;i 2cm, đoạn MN dagrave;i 3 cm. Vậy tỉ số của hai đoạn AB vagrave; MN lagrave; 2/3.

Hai đoạn thẳng AB vagrave; CD được gọi lagrave; tỉ lệ với hai đoạn thẳng Arsquo;Brsquo; vagrave; Crsquo;Drsquo; nếu coacute; tỉ lệ thức: AB/CD=(A^prime; B^prime;)/(C^prime; D^prime; ) hay AB/(A^prime; B^prime; )=CD/(C^prime; D^prime; )

Viacute; dụ:

Xem higrave;nh trecirc;n ta thấy:

AB/CD=2/3;(A^prime; B^prime;)/(C^prime; D^prime; )=4/6=2/3=>Ta coacute; tỉ lệ thức AB/CD=(A^prime; B^prime;)/(C^prime; D^prime; )

Necirc;u định liacute; Thalegrave;s trong tam giaacute;c? Lấy viacute; dụ

Nếu một đường thẳng song song với một cạnh của tam giaacute;c vagrave; cắt

hai cạnh cograve;n lại thigrave; noacute; định ra trecirc;n hai cạnh đoacute; những đoạn thẳng tỉ lệ.

Viacute; dụ: ∆ABC, Brsquo;Crsquo;//BC (B^prime;isin;AB;C^prime;isin;AC)

Ta coacute;: (AB^prime;)/AB=(AC^prime;)/AC;(AB^prime;)/(B^prime; B)=(AC^prime;)/Cprime;C;(B^prime; B)/AB=(C^prime; C)/AC

Nếu một đường thẳng cắt hai cạnh của một tam giaacute;c vagrave; định ra trecirc;n hai cạnh nagrave;y những đoạn thẳng tương tứng tỉ lệ thigrave; đường thẳng đoacute; song song với cạnh cograve;n lại của tam giaacute;c.

Viacute; dụ: ∆ABC, B^prime;isin;AB, C^prime;isin;AC;(AB^prime;)/AB=(AC^prime;)/AC

Ta coacute;: Brsquo;Crsquo; // BC

PHIẾU BAgrave;I TẬP SỐ 1

DẠNG 1: Sử dụng định liacute; Thalegrave;s (Talet) để tiacute;nh tỉ số đoạn thẳng, tiacute;nh độ dagrave;i đoạn thẳng

Bagrave;i 1. Cho higrave;nh thang ABCD (AB//CD). Một đường thẳng song song với hai đăyacute; cắt caacute;c cạnh becirc;n AD vagrave; BC theo thứ tự tại E vagrave; F.

Tiacute;nh FC? Biết AE = 4cm; ED = 2cm; BF = 6cm.

Lời giải

Xeacute;t ∆ADC, coacute; EK // CD, theo định liacute; Talet coacute;: AE/ED=AK/KC (1)

Xeacute;t ∆ABC, coacute; AB // FK, theo định liacute; Talet coacute;:

AK/KC=BF/FC (2)

=>AE/ED=BF/FC=>4/2=6/x=>x=3cm

Bagrave;i 2. Tiacute;nh x, y, z trong higrave;nh sau, biết MN // BC vagrave; AB // NI.

Ta coacute;: MN // BC =>AM/MB=AN/NC

hArr;4/2=6/x=>x=3 (cm)

Lại coacute;: NI // AB =>CN/CA=CI/IB

hArr;3/9=z/12=>z=4 (cm)

Ta coacute;: BC = BI + IC hArr; 12 = y + 4 => y = 8 (cm)

Bagrave;i 3. Cho tam giaacute;c ABC coacute; AC = 11cm. Lấy điểm B tren AC sao cho BC = 6cm. Lấy điểm D trecirc;n cạnh AE sao cho BD // EC. Giả sử AE + ED = 25,5. Hatilde;y tiacute;nh:

  1. a) Tỉ số DE/AE
  2. b) Độ dagrave;i đoạn thẳng: AE, DE, AD

Lời giải

  1. a) Xeacute;t ∆ACE, coacute;: DE/AE=BC/AC (định liacute; Talet)

=>DE/AE= 6/11

  1. b) Theo tiacute;nh chất tỉ lệ thức coacute;:

(DE+AE)/AE= 17/11

=>AE=16,5cm;DE=9cm;AD=7,5cm

Bagrave;i 4. Cho tam giaacute;c ABC coacute; AB = 11cm; lấy D trecirc;n cạnh AB sao cho AD = 4cm. Lấy E trecirc;n AC sao cho DE // BC. Giả sử EC ndash; AC = 1,5cm. Tiacute;nh:

  1. a) Tỉ số AE/EC
  2. b) Độ dagrave;i caacute;c đoạn thẳng AE, EC, AC

Lời giải

  1. a) Xeacute;t ∆ADE, coacute;: DE // BC, theo định liacute; talet coacute;:

AE/EC=AD/DB= 4/7

  1. b) AE/EC=4/7=>AE/4=EC/7=1,5/3

=>AE=2cm;EC=3,5cm;AC=5,5cm

Bagrave;i 5. Cho tam giaacute;c ABC vagrave; điểm D trecirc;n cạnh BC sao cho BD/BC=3/4, điểm E trecirc;n doạn AD sao cho AE/AD=1/3. Gọi K lagrave; giao của BE vagrave; AC. Tiacute;nh tỉ số AK/KC?

..........