Giáo án ppt dạy thêm Toán 8 kết nối: Bài 26 Giải bài toán bằng cách lập phương trình

Giáo án điện tử dạy thêm Toán 8 sách kết nối tri thức: Bài 26 Giải bài toán bằng cách lập phương trình. Bài soạn thiết kế nội dung trọng tâm, dễ hiểu, bài tập đa dạng, trò chơi thú vị, tạo sự thích thúhào hứng cho học sinh trong quá trình củng cố và ôn luyện kiến thức. Bản tải về có đầy đủ cả năm. Giáo viên có thể chỉnh sửa hoặc sử dụng ngay để giảng dạy.

Nội dung chi tiết

... Còn nữa ...

CHAgrave;O CẢ LỚP! CHAgrave;O MỪNG CAacute;C EM TỚI BUỔI HỌC NAgrave;Y

Bagrave;i 26: GIẢI BAgrave;I TOAacute;N

BẰNG CAacute;CH LẬP PHƯƠNG TRIgrave;NH

PHIẾU BAgrave;I TẬP SỐ 1

DẠNG 1: TOAacute;N VỀ TỈ SỐ,

QUAN HỆ GIỮA CAacute;C SỐ

Bagrave;i 1. Hai giaacute; saacute;ch coacute; 450 cuốn. Nếu chuyển 50 cuốn từ giaacute; thứ nhất sang giaacute; thứ hai thigrave; số saacute;ch ở giaacute; thứ hai bằng 4/5 số giaacute; ở giaacute; thứ nhất. Tiacute;nh số saacute;ch luacute;c đầu ở mỗi giaacute;?

Gọi số saacute;ch ở giaacute; thứ nhất lagrave;: x (cuốn saacute;ch); (50 < x < 450)

Số saacute;ch ở giaacute; thứ hai lagrave;: 540-x (cuốn)

Khi chuyển 50 cuốn saacute;ch từ giaacute; thứ nhất sang giaacute; thứ hai thigrave; số saacute;ch ở giaacute; thứ nhất vagrave; thứ hai lần lượt lagrave;: x-50 vagrave; 450-x+50=500-x (cuốn saacute;ch)

Vigrave; nếu chuyển 50 cuốn từ giaacute; thứ nhất sang giaacute; thứ hai thigrave; số saacute;ch ở giaacute; thứ hai bằng 4/5 số saacute;ch ở giaacute; thứ nhất necirc;n ta coacute; phương trigrave;nh:

500 ndash; x = 4/5(x ndash; 50) hArr; 2 500 ndash; 5x = 4x ndash; 200 hArr; x = 300 (t/m)

Vậy số saacute;ch luacute;c đầu ở giaacute; thứ nhất lagrave; 300 (cuốn saacute;ch)

Số saacute;ch ở giaacute; thứ hai luacute;c đầu lagrave; 150 (cuốn saacute;ch).

Bagrave;i 2. Tigrave;m hai số tự nhiecirc;n, biết số lớn hơn số nhỏ 3 đơn vị vagrave; tổng caacute;c bigrave;nh phương của chuacute;ng bằng 369?

Gọi số lớn lagrave; x (x isin; N^lowast;; x > 3)

Vậy số nhỏ lagrave;: x - 3

Tổng caacute;c bigrave;nh phương của chuacute;ng lagrave;: x2 + (x ndash; 3)2 = 369

rarr; x = 15 (t/m)

Vậy số lớn lagrave; 15, số nhỏ lagrave; 12

Bagrave;i 3. Cho một số coacute; hai chữ số, tổng của hai chữ số đoacute; bằng 10 vagrave; tiacute;ch của hai chữ số ấy nhỏ hơn số đatilde; cho 12 đơn vị. Tigrave;m số đatilde; cho?

Gọi chữ số hagrave;ng chục lagrave; x (x isin; N^lowast;; x > 3)

Số hagrave;ng đơn vị lagrave; 10 ndash; x

Số cần tigrave;m coacute; dạng: (x(10 -x)) ̅ = 9x + 10

Tiacute;ch của hai chữ số lagrave;: x(10 ndash; x) = 10 ndash; x2

Theo đề bagrave;i ta coacute; phương trigrave;nh: 9x + 10 ndash; (10x ndash; x2) = 12 hArr;[├ █(x=-1 (ktm)@ @x=2 (tm) )┤┤

Vậy số cần tigrave;m lagrave; 28.

Bagrave;i 4. Tigrave;m số tự nhiecirc;n coacute; hai chữ số, tổng caacute;c chữ số = 7. Nếu thecirc;m chữ số 0 vagrave;o giữa hai chữ số của noacute; thigrave; được 1 số lớn hơn số đatilde; cho 180 đơn vị.

Gọi chữ số hagrave;ng chục lagrave; x (x isin; N^lowast;; x le; 9)

Chữ số hagrave;ng đơn vị lagrave;: 7 ndash; x; (x le; 7)

Số đatilde; cho coacute; dạng: (x(7 -x)) ̅ = 9x + 7

Khi xen chữ số 0 vagrave;o giữ ta được: (x0(7 -x)) ̅ = 100x + 7 ndash; x = 99 x + 7

Theo đề bagrave;i ta coacute; phương trigrave;nh: 100x + 7 ndash; x ndash; (10x + 7 ndash; x) = 180

rarr; x = 25

Vậy số cần tigrave;m lagrave; 25.

Bagrave;i 5. Một số tự nhiecirc;n lẻ coacute; hai chữ số vagrave; chia hết cho 5, hiệu của số đoacute; vagrave; số bằng chữ số hagrave;ng chục của noacute; thigrave; bằng 68. Tigrave;m số đoacute;.

Số tự nhiecirc;n chia hết cho 5 coacute; tận cugrave;ng lagrave; 0 hoặc 5.

Vigrave; chữ số tự nhiecirc;n lagrave; số lẻ. necirc;n số hagrave;ng đơn vị phải lagrave; 5.

Gọi chữ số hagrave;ng chục lagrave;: x (0 < x le; 9; x isin; N)

Theo đề bagrave;i ta coacute;: (x5) ̅ - x = 68 hArr; 10x + 5 ndash; x = 68 x = 7 (t/m)

Vậy số cần tigrave;m lagrave; 7.

Bagrave;i 6. Nhacirc;n ngagrave;y saacute;ch Việt Nam, 120 học sinh khối 8 vagrave; 100 học sinh khối 9 cugrave;ng tham gia phong tragrave;o xacirc;y dựng ldquo;Tủ saacute;ch nhacirc;n aacute;irdquo;. Sau một thời gian phaacute;t động, tổng số saacute;ch cả hai khối đatilde; quyecirc;n goacute;p được lagrave; 540 quyển. Biết rằng mỗi học sinh khối 9 quyecirc;n goacute;p nhiều hơn mỗi học sinh khối 81 quyển. Hỏi mỗi khối đatilde; quyecirc;n goacute;p được bao nhiecirc;u quyển saacute;ch (Mỗi học sinh cugrave;ng một khối quyecirc;n goacute;p số lượng saacute;ch như nhau).

Gọi số saacute;ch magrave; khối 8 quyecirc;n goacute;p lagrave;: x (quyển saacute;ch);

Ta coacute; số saacute;ch khối 9 quyecirc;n goacute;p lagrave;: 540 ndash; x (quyển saacute;ch)

Số saacute;ch 1 học sinh khối 9 quyecirc;n goacute;p lagrave;: (540 - x)/100 (quyển saacute;ch)

Số saacute;ch 1 học sinh khối 8 quyecirc;n goacute;p lagrave;: x/120 (quyển saacute;ch)

Theo đề bagrave;i ta coacute; phương trigrave;nh: (540 - x)/100 - x/120 = 1

hArr;(6(540 - x) - 5x)/600 = 1 rarr; x = 240 (t/m)

Vậy khối 8 quyecirc;n goacute;p 240 (quyển saacute;ch), khối 9 goacute;p 300 (quyển saacute;ch).

PHIẾU BAgrave;I TẬP SỐ 2

DẠNG 2: TOAacute;N CHUYỂN ĐỘNG

Bagrave;i 1. Luacute;c 7h saacute;ng một chiếc ca nocirc; xuocirc;i dograve;ng từ A đến B caacute;ch nhau 36km, rồi ngay lập tức quay trở về vagrave; đến A luacute;c 11h 30rsquo;. Tiacute;nh vận tốc của ca nocirc; khi xuocirc;i dograve;ng biết vận tốc của dograve;ng nước lagrave; 6 km/h.

Gọi vận tốc thực của Cano lagrave;: x (x > 0)

Vận tốc xuocirc;i dograve;ng lagrave;: x+6

Thời gian khi xuocirc;i dograve;ng lagrave;: 36/(x+6)

Vận tốc khi ngược dograve;ng lagrave;: x ndash; 6

Thời gian khi ngược dograve;ng lagrave;: 36/(x-6)

Tổng thời gian cả đi lẫn về lagrave;: 9/2 (giờ)

Theo bagrave;i ta coacute; phương trigrave;nh:

36/(x+6)+36/(x-6)=9/2rarr;x=18 (km/h)

Vậy V cano = 18 km/h

Bagrave;i 2. Một canocirc; đi xuocirc;i khuacute;c socirc;ng từ A đến B hết 1 giờ 10 phuacute;t vagrave; đi ngược dograve;ng socirc;ng từ B về A hết 1 giờ 30 phuacute;t. Biết vận tốc của dograve;ng nước lagrave; 2 km/h. Tiacute;nh vận tốc riecirc;ng của canocirc;.

Giải bagrave;i 2

Gọi vận tốc riecirc;ng của cano lagrave;: x (x > 0; km/h)

Vận tốc của Cano xuocirc;i dograve;ng lagrave;: x = 2 (km/h)

Vận tốc của Cano ngược dograve;ng lagrave;: x ndash; 2 (km/h)

Theo đề bagrave;i ta coacute; phương trigrave;nh: 7/6 (x+2)=9/6 (x-2)

Giải phương trigrave;nh được x = 16 (t/m)

Vậy V riecirc;ng cano = 16 km/h

Bagrave;i 3. Một tagrave;u tuần tra chạy ngược dograve;ng 60km. Sau đoacute; chạy xuocirc;i dograve;ng 48km trecirc;n cugrave;ng một dograve;ng socirc;ng coacute; vận tốc của dograve;ng nước lagrave; 2km/h. Tiacute;nh vận tốc của tagrave;u tuần tra khi nước yecirc;n lặng, biết thời gian xuocirc;i dograve;ng iacute;t hơn thời gian ngược dograve;ng 1 giờ.

Giải bagrave;i 3.

Gọi vận tốc của tagrave;u khi nước yecirc;n lặng lagrave;: x (km/h; x > 2)

Vận tốc xuocirc;i dograve;ng lagrave; : x + 2 (km/h) agrave; Thời gian xuocirc;i dograve;ng: 48/(x+2) (h)

Vận tốc ngược dograve;ng lagrave;: x - 2 (km/h) agrave; Thời gian ngược dograve;ng: 60/(x-2) (h)

Theo bagrave;i ra ta coacute; phương trigrave;nh: 48/(x+2)+1=60/(x-2)

Giải phương trigrave;nh được x = 22

Vậy V cano lagrave; 22km/h

Bagrave;i 4. Một begrave; gỗ được thả trocirc;i trecirc;n socirc;ng từ cầu Đắc Lắc. Sau khi thả begrave; gỗ trocirc;i được 3 giờ 20 phuacute;t, một người chegrave;o thuyền độc mộc cũng xuất phaacute;t từ cầu Đắc Lắc đuổi theo vagrave; đi được 10 km thigrave; gặp begrave; gỗ. Tiacute;nh vận tốc của begrave; gỗ, biết vận tốc của người chegrave;o thuyền độc mộc lớn hơn vận tốc của begrave; gỗ lagrave; 4 km/h.

...