Giáo án ppt dạy thêm Toán 8 kết nối: Bài tập cuối chương 8

Giáo án điện tử dạy thêm Toán 8 sách kết nối tri thức: Bài tập cuối chương 8. Bài soạn thiết kế nội dung trọng tâm, dễ hiểu, bài tập đa dạng, trò chơi thú vị, tạo sự thích thúhào hứng cho học sinh trong quá trình củng cố và ôn luyện kiến thức. Bản tải về có đầy đủ cả năm. Giáo viên có thể chỉnh sửa hoặc sử dụng ngay để giảng dạy.

Nội dung chi tiết

... Còn nữa ...

NHIỆT LIỆT CHAgrave;O MỪNG CAacute;C EM ĐẾN VỚI BAgrave;I HỌC MỚI

BAgrave;I TẬP

CUỐI CHƯƠNG VIII

PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1

Bagrave;i 1. Viết ngẫu nhiecirc;n một số tự nhiecirc;n coacute; hai chữ số. Tigrave;m số phần tử của tập hợp D gồm caacute;c kết quả coacute; thể xảy ra đối với số tự nhiecirc;n được viết ra của biến cố sau ldquo;Số tự nhiecirc;n được viết ra lagrave; bigrave;nh phương của một số tự nhiecirc;nrdquo;.

Coacute; saacute;u kết quả thuận lợi cho biến cố ldquo;Số tự nhiecirc;n được viết ra lagrave; bigrave;nh phương của một số tự nhiecirc;nrdquo; lagrave; 16, 25, 36, 49, 64, 81.

Bagrave;i 2. Một tuacute;i gồm 4 loại boacute;ng: xanh, đỏ, vagrave;ng, tiacute;m. Lấy ngẫu nhiecirc;n hai quả boacute;ng. Liệt kecirc; caacute;c kết quả coacute; thể.

Caacute;c kết quả coacute; thể xảy ra lagrave;:

2 boacute;ng đều magrave;u xanh;

2 boacute;ng đều magrave;u đỏ;

2 boacute;ng đều magrave;u tiacute;m;

2 boacute;ng đều magrave;u vagrave;ng;

1 boacute;ng magrave;u xanh, 1 boacute;ng magrave;u đỏ;

1 boacute;ng magrave;u xanh, 1 boacute;ng magrave;u tiacute;m;

1 boacute;ng magrave;u xanh, 1 boacute;ng magrave;u vagrave;ng;

1 boacute;ng magrave;u đỏ, 1 boacute;ng magrave;u tiacute;m;

1 boacute;ng magrave;u đỏ, 1 boacute;ng magrave;u vagrave;ng;

1 boacute;ng magrave;u tiacute;m, 1 boacute;ng magrave;u vagrave;ng;

Bagrave;i 3. Một caacute;i hộp chứa 3 magrave;u boacute;ng: xanh, đỏ, vagrave;ng với 2 kiacute;ch cỡ: lớn, nhỏ cho mỗi magrave;u. Lấy ngẫu nhiecirc;n hai quả boacute;ng. Liệt kecirc; caacute;c kết quả coacute; thể.

Caacute;c kết quả coacute; thể xảy ra lagrave;:

2 boacute;ng đều magrave;u xanh, cugrave;ng cỡ lớn;

2 boacute;ng đều magrave;u xanh, cugrave;ng cỡ nhỏ;

2 boacute;ng đều magrave;u xanh, 1 cỡ lớn vagrave; 1 cỡ nhỏ;

2 boacute;ng đều magrave;u đỏ, cugrave;ng cỡ nhỏ;

2 boacute;ng đều magrave;u đỏ, cugrave;ng cỡ lớn;

2 boacute;ng đều magrave;u đỏ, 1 cỡ nhỏ vagrave; 1 cỡ lớn;

Bagrave;i 3.

2 boacute;ng đều magrave;u vagrave;ng, cugrave;ng cỡ nhỏ;

2 boacute;ng đều magrave;u vagrave;ng, cugrave;ng cỡ lớn;

2 boacute;ng đều magrave;u vagrave;ng, 1 cỡ nhỏ 1 cỡ lớn;

1 boacute;ng magrave;u xanh, 1 boacute;ng magrave;u đỏ, cugrave;ng cỡ nhỏ;

1 boacute;ng magrave;u xanh, 1 boacute;ng magrave;u đỏ, cugrave;ng cỡ lớn

1 boacute;ng magrave;u xanh lớn, 1 boacute;ng magrave;u đỏ nhỏ

1 boacute;ng magrave;u xanh nhỏ, 1 boacute;ng magrave;u đỏ lớn

1 boacute;ng magrave;u xanh, 1 boacute;ng magrave;u vagrave;ng, cugrave;ng cỡ nhỏ

1 boacute;ng magrave;u xanh, 1 boacute;ng magrave;u vagrave;ng, cugrave;ng cỡ lớn

1 boacute;ng magrave;u xanh lớn, 1 boacute;ng magrave;u vagrave;ng nhỏ

1 boacute;ng magrave;u xanh nhỏ, 1 boacute;ng magrave;u vagrave;ng lớn

1 boacute;ng magrave;u đỏ, 1 boacute;ng magrave;u vagrave;ng, cugrave;ng cỡ nhỏ

1 boacute;ng magrave;u đỏ, 1 boacute;ng magrave;u vagrave;ng, cugrave;ng cỡ lớn

1 boacute;ng magrave;u đỏ lớn , 1 boacute;ng magrave;u vagrave;ng nhỏ

1 boacute;ng magrave;u đỏ nhỏ, 1 boacute;ng magrave;u vagrave;ng lớn

Bagrave;i 4. Một lồng quay sổ xố coacute; chứa 10 quả boacute;ng coacute; cugrave;ng kiacute;ch thước được đaacute;nh số từ 0 đến 9. Sau mỗi lần quay chỉ coacute; đuacute;ng 1 quả boacute;ng lọt xuống lỗ. Sau khi ghi lại số của quả boacute;ng nagrave;y, boacute;ng được trả lại lồng để thực hiện lần quay tiếp theo. Giả sử lần quay thứ nhất boacute;ng số 0 đatilde; rơi xuống. Em hatilde;y Liệt kecirc; caacute;c kết quả coacute; thể xảy ra sau 2 lần quay.

Caacute;c kết quả coacute; thể xảy ra lagrave;:

Số boacute;ng sau 2 lần quay lagrave;: 0; 0

Số boacute;ng sau 2 lần quay lagrave;: 0; 1

Số boacute;ng sau 2 lần quay lagrave;: 0; 2

Số boacute;ng sau 2 lần quay lagrave;: 0; 3

Số boacute;ng sau 2 lần quay lagrave;: 0; 4

Số boacute;ng sau 2 lần quay lagrave;: 0; 5

Số boacute;ng sau 2 lần quay lagrave;: 0; 6

Số boacute;ng sau 2 lần quay lagrave;: 0; 7

Số boacute;ng sau 2 lần quay lagrave;: 0; 8

Số boacute;ng sau 2 lần quay lagrave;: 0; 9

Bagrave;i 5. Hatilde;y liệt kecirc; tất cả caacute;c kết quả coacute; thể xảy ra của mỗi pheacute;p thử nghiệm sau:

  1. a) Lấy ra 1 buacute;t từ 1 hộp coacute; 1 buacute;t chigrave;, 1 buacute;t bi đỏ, 1 buacute;t bi xanh vagrave; 1 buacute;t bi đen.
  2. b) Bạn Lan chọn 1 ngagrave;y trong tuần để học bơi.
  3. c) Mẹ chọn 1 ngagrave;y đầu thaacute;ng để đi chugrave;a, biết số ngagrave;y mẹ chọn lagrave; số coacute; 1 chữ số.

Bagrave;i 5. a) Lấy ra 1 buacute;t từ 1 hộp coacute; 1 buacute;t chigrave;, 1 buacute;t bi đỏ, 1 buacute;t bi xanh vagrave; 1 buacute;t bi đen.

Lấy ra 1 buacute;t từ 1 hộp coacute; 1 buacute;t chigrave;, 1 buacute;t bi đỏ, 1 buacute;t bi xanh vagrave; 1 buacute;t bi đen

Lấy được 1 buacute;t chigrave;

Lấy được 1 buacute;t bi đỏ

Lấy được 1 buacute;t bi xanh

Lấy được 1 buacute;t bi đen

  1. b) Bạn Lan chọn 1 ngagrave;y trong tuần để học bơi.

Bạn Lan chọn 1 ngagrave;y trong tuần để học bơi

Bạn Lan học bơi vagrave;o thứ 2 Bạn Lan học bơi vagrave;o thứ 3

Bạn Lan học bơi vagrave;o thứ 4 Bạn Lan học bơi vagrave;o thứ 5

Bạn Lan học bơi vagrave;o thứ 6 Bạn Lan học bơi vagrave;o thứ 7

Bạn Lan học bơi vagrave;o thứ chủ nhật

  1. c) Mẹ chọn 1 ngagrave;y đầu thaacute;ng để đi chugrave;a, biết số ngagrave;y mẹ chọn lagrave; số coacute; 1 chữ số.

Mẹ chọn 1 ngagrave;y đầu thaacute;ng để đi chugrave;a, biết số ngagrave;y mẹ chọn lagrave; số coacute; 1 chữ số.

Mẹ chọn đi chugrave;a vagrave;o ngagrave;y mồng 1 Mẹ chọn đi chugrave;a vagrave;o ngagrave;y mồng 2

Mẹ chọn đi chugrave;a vagrave;o ngagrave;y mồng 3 Mẹ chọn đi chugrave;a vagrave;o ngagrave;y mồng 4

Mẹ chọn đi chugrave;a vagrave;o ngagrave;y mồng 5 Mẹ chọn đi chugrave;a vagrave;o ngagrave;y mồng 6

Mẹ chọn đi chugrave;a vagrave;o ngagrave;y mồng 7 Mẹ chọn đi chugrave;a vagrave;o ngagrave;y mồng 8

Mẹ chọn đi chugrave;a vagrave;o ngagrave;y mồng 9

PHIẾU HỌC TẬP SỐ 2

Bagrave;i 1.

Gieo một xuacute;c xắc 10 lần

liecirc;n tiếp, bạn Cường coacute; kết quả như sau:

Lần gieo

Kết quả gieo

1

Xuất hiện mặt 2 chấm

2

Xuất hiện mặt 1 chấm

3

Xuất hiện mặt 6 chấm

4

Xuất hiện mặt 4 chấm

5

Xuất hiện mặt 4 chấm

6

Xuất hiện mặt 5 chấm

7

Xuất hiện mặt 3 chấm

8

Xuất hiện mặt 5 chấm

9

Xuất hiện mặt 1 chấm

10

Xuất hiện mặt 1 chấm

  1. a) Hatilde;y kiểm đếm số lần xuất hiện mặt 1 chấm vagrave; số lần xuất hiện mặt 6 chấm sau 10 lần gieo. Xaacute;c suất thực nghiệm xuất hiện

Số lần xuất hiện mặt 1 chấm: 3 lần

Số lần xuất hiện mặt 6 chấm: 1 lần

  1. b) Tiacute;nh xaacute;c suất thực nghiệm xuất hiện mặt 1 chấm.

Xaacute;c suất thực nghiệm xuất hiện mặt 1 chấm lagrave;: 3/10

  1. c) Tiacute;nh xaacute;c suất thực nghiệm xuất hiện mặt 6 chấm.

Xaacute;c suất thực nghiệm xuất hiện mặt 6 chấm lagrave;: 1/10

Bagrave;i 2.

  1. a) Nếu gieo một xuacute;c xắc 11 lần liecirc;n tiếp, coacute; 5 lần xuất hiện mặt 2 chấm thigrave; xaacute;c suất thực nghiệm xuất hiện mặt 2 chấm bằng bao nhiecirc;u?

Nếu gieo một xuacute;c xắc 11 lần liecirc;n tiếp, coacute; 5 lần xuất hiện mặt 2 chấm thigrave; xaacute;c suất thực nghiệm xuất hiện mặt 2 chấm bằng: 5/11

  1. b) Nếu gieo một xuacute;c xắc 14 lần liecirc;n tiếp, coacute; 3 lần xuất hiện mặt 6 chấm thigrave; xaacute;c suất thực nghiệm xuất hiện mặt 6 chấm bằng bao nhiecirc;u?

Nếu gieo một xuacute;c xắc 14 lần liecirc;n tiếp, coacute; 3 lần xuất hiện mặt 6 chấm thigrave; xaacute;c suất thực nghiệm xuất hiện mặt 6 chấm bằng: 3/14

Bagrave;i 3. Một vận động viecirc;n nhảy xa thực hiện caacute;c lượt nhảy coacute; kết quả như sau (đơn vị tiacute;nh lagrave; meacute;t):

Số meacute;t

2,3

2,4

Số lần nhảy

7

3

  1. a) Vận động viecirc;n trecirc;n thực hiện nhảy bao nhiecirc;u lần?

...