Giáo án ppt dạy thêm Toán 8 kết nối: Bài 38 Hình chóp tam giác đều

Giáo án điện tử dạy thêm Toán 8 sách kết nối tri thức: Bài 38 Hình chóp tam giác đều. Bài soạn thiết kế nội dung trọng tâm, dễ hiểu, bài tập đa dạng, trò chơi thú vị, tạo sự thích thúhào hứng cho học sinh trong quá trình củng cố và ôn luyện kiến thức. Bản tải về có đầy đủ cả năm. Giáo viên có thể chỉnh sửa hoặc sử dụng ngay để giảng dạy.

Nội dung chi tiết

... Còn nữa ...

CHAgrave;O MỪNG CAacute;C EM ĐẾN VỚI BAgrave;I GIẢNG HOcirc;M NAY

CHƯƠNG X: MỘT SỐ

HIgrave;NH KHỐI THỰC TIỄN

Bagrave;i 38.

HIgrave;NH CHOacute;P TAM GIAacute;C ĐỀU

DẠNG 1: Nhận biết caacute;c kiến thức

căn bản về higrave;nh choacute;p tam giaacute;c đều

Bagrave;i 1. Cho higrave;nh choacute;p đều S.ABC coacute; đường cao SO.

  1. a) Xaacute;c định vị triacute; chacirc;n đường cao O của higrave;nh choacute;p tam giaacute;c đều
  2. b) Kể tecirc;n đỉnh của higrave;nh choacute;p
  3. c) Kể tecirc;n caacute;c cạnh becirc;n
  4. d) Kể tecirc;n mặt đaacute;y vagrave; caacute;c mặt becirc;n của higrave;nh choacute;p tam giaacute;c đều
  5. a) Ta coacute; OA, OB, OC lần lượt lagrave; higrave;nh chiếu vuocirc;ng goacute;c của SA, SB, SC lecirc;n (ABC)

Magrave; SA = SB = SC necirc;n OA = OB = OC

=> O lagrave; tacirc;m đường trograve;n ngoại tiếp ∆ABC

  1. b) Đỉnh của higrave;nh choacute;p lagrave; S
  2. c) Caacute;c cạnh becirc;n: SA, SB, SC
  3. d) Mặt đaacute;y: (ABC); Mặt becirc;n: (SAB), (SAC), (SBC)

Bagrave;i 2. Hoagrave;n thagrave;nh bảng sau

Higrave;nh choacute;p tam giaacute;c đều

Đaacute;y

Mặt becirc;n

Tam giaacute;c cacirc;n

Số cạnh đaacute;y

3

Số cạnh

Số mặt

Bagrave;i 3. Cho higrave;nh choacute;p tam giaacute;c đều S.ABC coacute; cạnh đaacute;y bằng 10cm, cạnh becirc;n bằng 12cm.

  1. a) Tiacute;nh chiều cao của higrave;nh choacute;p tam giaacute;c đều
  2. b) Tiacute;nh diện tiacute;ch một mặt becirc;n
  3. a)

Gọi O lagrave; tacirc;m ∆ABCrarr;SO lagrave; đường cao của higrave;nh choacute;p.

∆ABC lagrave; tam giaacute;c đều => OA=2/3.(ABradic;3)/2=(10radic;3)/3 cm

∆SAO vuocirc;ng tại O => SO=radic;(SA^2-OA^2 )=(2radic;249)/3 cm

  1. b)

Gọi M lagrave; trung điểm của BC => OM=1/3.(ABradic;3)/2=(5radic;3)/3 cm

∆SOM vuocirc;ng tại O => SM=radic;(SO^2+OM^2 )=radic;119 cm

S_∆SBC=1/2.SM.BC=5radic;119 cm

Bagrave;i 4.

Cho higrave;nh choacute;p tam giaacute;c đều S.ABC,

coacute; BD vagrave; AE lagrave; hai đường cao của

tam giaacute;c đaacute;y cắt nhau tại

  1. SD = 10cm; BD = 6cm.

Tiacute;nh độ dagrave;i đường cao của higrave;nh choacute;p?

Vigrave; ∆ABC lagrave; tam giaacute;c đều necirc;n đường cao AE vagrave; BD cũng lagrave; đường trung tuyến vagrave; phacirc;n giaacute;c.

Necirc;n: DF=1/3 BD=1/3.6=2cm

Vigrave; AEcap;BD={F}rarr;SF lagrave; đường cao của S.ABC

=> ∆SFD lagrave; tam giaacute;c vuocirc;ng tại F

=> SF^2=SD^2-DF^2=10〗^2-2^2=96rarr;SF=radic;96 cm

DẠNG 2: Diện tiacute;ch xung quanh vagrave; thể tiacute;ch của higrave;nh choacute;p đều

Bagrave;i 1. Cho higrave;nh choacute;p tam giaacute;c đều S.ABC, coacute; tất cả caacute;c cạnh bằng nhau vagrave; đều bằng 4dm.

  1. a) Xaacute;c định vị triacute; chacirc;n đường cao H của higrave;nh choacute;p S.ABC vagrave; tiacute;nh độ dagrave;i đoạn SH.
  2. b) Tiacute;nh diện tiacute;ch xung quanh của higrave;nh choacute;p
  3. c) Tiacute;nh thể tiacute;ch của higrave;nh choacute;p
  4. a) Xaacute;c định vị triacute; chacirc;n đường cao H của higrave;nh choacute;p S.ABC vagrave; tiacute;nh độ dagrave;i đoạn SH.

Chacirc;n đường cao H lagrave; tacirc;m đường trograve;n ngoại tiếp tam giaacute;c đều ABC

Ta coacute;: AH=2/3 AB . radic;3/2=(4radic;3)/3 dm

∆SAH vuocirc;ng tại H => SH=radic;(SA^2-AH^2 )=radic;(32/3) dm

  1. b) Tiacute;nh diện tiacute;ch xung quanh của higrave;nh choacute;p

Gọi M lagrave; trung điểm của BC => SM = AM = 2radic;3 dm

S_xq=1/2.3AB.SM=2radic;3 dm^2

  1. c) Tiacute;nh thể tiacute;ch của higrave;nh choacute;p

V=1/3.(AB^2 radic;3)/4.SH=(16radic;2)/3 dm^3

Bagrave;i 2. Cho higrave;nh choacute;p tam giaacute;c đều S.ABC coacute; đường cao SO=radic;15 cm, đường cao trong tam giaacute;c ABC bằng 3cm

  1. a) Tiacute;nh diện tiacute;ch xung quanh của higrave;nh choacute;p?
  2. b) Tiacute;nh thể tiacute;ch của higrave;nh choacute;p?
  3. a) Tiacute;nh diện tiacute;ch xung quanh của higrave;nh choacute;p?

Gọi M lagrave; trung điểm của BC

O lagrave; trọng tacirc;m ∆ABC necirc;n OM=1/3 AM=1 cm

AM=(ABradic;3)/2=>AB=2radic;3 cm

∆SOM vuocirc;ng tại O => SM=radic;(SO^2+OM^2 )=4 cm

=> S_xq=1/2.(AB+AC+BC).SM=1/2.3.2radic;3.4=12radic;3 cm^2

  1. b) Tiacute;nh thể tiacute;ch của higrave;nh choacute;p?

Thể tiacute;ch higrave;nh choacute;p:

V=1/3 S_∆ABC. SO=12radic;3 cm^3

Bagrave;i 3. Cho higrave;nh choacute;p tam giaacute;c đều S.ABC coacute; caacute;c mặt becirc;n lagrave; những tam giaacute;c đều, AB bằng 4cm vagrave; O lagrave; trọng tacirc;m. Gọi M lagrave; trung điểm BC.

  1. a) Tiacute;nh độ dagrave;i đoạn thẳng SO, SM
  2. b) Tiacute;nh diện tiacute;ch xung quanh vagrave; thể tiacute;ch của higrave;nh choacute;p

...