Bài tập củng cố Toán 8 kết nối: Bài 1 Đơn thức

Bài tập củng cố môn Toán 8 kết nối tri thức: Bài 1 Đơn thức. Phần bài tập gồm 4 mức độ: Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng và Vận dụng cao bám sát với chương trình sách giáo khoa. Thông qua bài tập này, học sinh có thể ôn luyện kiến thức đã học từ cơ bản đến nâng cao.

Nội dung chi tiết

CHƯƠNG I: ĐA THỨC

BÀI 1: ĐƠN THỨC (19 câu)

1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Câu 1: Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức?

-1; (x + 1).x ; 1. NHẬN BIẾT (5 câu);1. NHẬN BIẾT (5 câu); 1. NHẬN BIẾT (5 câu); 1. NHẬN BIẾT (5 câu); 1. NHẬN BIẾT (5 câu);

1. NHẬN BIẾT (5 câu); 0;

Giải:

Các biểu thức là đơn thức là: -1; 1. NHẬN BIẾT (5 câu); 1. NHẬN BIẾT (5 câu); 1. NHẬN BIẾT (5 câu); 0.

Câu 2: Thu gọn và tính giá trị của mỗi đơn thức sau

a) A = 1. NHẬN BIẾT (5 câu) biết x = -1; y = 1

b) B =1. NHẬN BIẾT (5 câu) khi x = 1; y = 0,5; z = 2

Giải:

a) A = 1. NHẬN BIẾT (5 câu) = 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Thay x = -1 và y = 1 vào A ta được:

A = 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

b) B =1. NHẬN BIẾT (5 câu) 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Thay x = 1; y = 0,5; z = 2 vào B ta được:

B = 1. NHẬN BIẾT (5 câu)= -3

Câu 3: Cho các đơn thức:

1. NHẬN BIẾT (5 câu); 1. NHẬN BIẾT (5 câu); 1. NHẬN BIẾT (5 câu); 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

a) Liệt kê các đơn thức thu gọn trong các đơn thức đã cho và thu gọn các đơn thức còn lại.

b) Với mỗi đơn thức nhận được, hãy cho biết hệ số, phần biến và bậc của nó.

Giải:

a) Các đơn thức đã thu gọn là: 1. NHẬN BIẾT (5 câu); 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

1. NHẬN BIẾT (5 câu)

1. NHẬN BIẾT (5 câu)

b) 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

+ Hệ số: 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

+ Phần biến: xyz

+ Bậc: 3

1. NHẬN BIẾT (5 câu)

+ Hệ số: 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

+ Phần biến: 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

+ Bậc: 7

1. NHẬN BIẾT (5 câu)

+ Hệ số: 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

+ Phần biến: 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

+ Bậc: 14

1. NHẬN BIẾT (5 câu)

+ Hệ số: 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

+ Phần biến: 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

+ Bậc: 6

Câu 4: Sắp xếp các đơn thức sau thành từng nhóm, mỗi nhóm chứa tất cả các đơn thức đồng dạng với nhau

1. NHẬN BIẾT (5 câu); 1. NHẬN BIẾT (5 câu); 1. NHẬN BIẾT (5 câu); 1. NHẬN BIẾT (5 câu); 1. NHẬN BIẾT (5 câu); 1. NHẬN BIẾT (5 câu); 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Giải:

Nhóm các đơn thức đồng dạng với nhau là:

Nhóm 1

Nhóm 2

Nhóm 3

1. NHẬN BIẾT (5 câu); 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

1. NHẬN BIẾT (5 câu); 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

1. NHẬN BIẾT (5 câu); 1. NHẬN BIẾT (5 câu); 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Câu 5: Rút gọn rồi tính giá trị của biểu thức

1. NHẬN BIẾT (5 câu) khi x = -2 ; y =-1; z = 4

Giải:

1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Tại x = -2; y = -1 và z = 4 ta có:

1. NHẬN BIẾT (5 câu)

2. THÔNG HIỂU (5 câu)

Câu 1. Các đơn thức trong mỗi trường hợp sau có đồng dạng hay không? Vì sao?

a) 1. NHẬN BIẾT (5 câu); 1. NHẬN BIẾT (5 câu)1. NHẬN BIẾT (5 câu)

b) 1. NHẬN BIẾT (5 câu)1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Giải:

a) Ba đơn thức 1. NHẬN BIẾT (5 câu); 1. NHẬN BIẾT (5 câu)1. NHẬN BIẾT (5 câu) đồng dạng vì chúng có hệ số khác 0 và cùng phần biến 1. NHẬN BIẾT (5 câu).

b) Hai đơn thức 1. NHẬN BIẾT (5 câu)1. NHẬN BIẾT (5 câu) không đồng dạng vì chúng không có cùng phần biến.

Câu 2. Tính tổng của các đơn thức sau:

1. NHẬN BIẾT (5 câu); 1. NHẬN BIẾT (5 câu); 1. NHẬN BIẾT (5 câu)1. NHẬN BIẾT (5 câu)1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Giải:

1. NHẬN BIẾT (5 câu)

1. NHẬN BIẾT (5 câu)

1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Câu 3: Thực hiện phép tính:

a) 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

b) 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

c) 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Giải:

a) 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

b) 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

c) 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Câu 4: Thực hiện phép tính:

a) 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

b) 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Giải:

a) 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

b) 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Câu 5: Mỗi cặp đơn thức sau có đồng dạng không? Nếu có, hãy tìm tổng và hiệu của chúng.

a) 1. NHẬN BIẾT (5 câu)1. NHẬN BIẾT (5 câu)

b) 1. NHẬN BIẾT (5 câu)1. NHẬN BIẾT (5 câu)

c) 1. NHẬN BIẾT (5 câu)1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Giải:

a) 1. NHẬN BIẾT (5 câu)1. NHẬN BIẾT (5 câu)là hai đơn thức đồng dạng, vì có hệ số khác 0 và cùng phần biến là 1. NHẬN BIẾT (5 câu). Ta có:

1. NHẬN BIẾT (5 câu) + 1. NHẬN BIẾT (5 câu)= 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

1. NHẬN BIẾT (5 câu) - 1. NHẬN BIẾT (5 câu)= 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

b) Ta có xyx = xxy = 1. NHẬN BIẾT (5 câu).

Vậy hai đơn thức xyx và 1. NHẬN BIẾT (5 câu)có hệ số khác 0 và cùng phần biến 1. NHẬN BIẾT (5 câu), do đó chúng ta là hai đơn thức đồng dạng. Ta có:

xyx + 1. NHẬN BIẾT (5 câu) = 1. NHẬN BIẾT (5 câu)- 1. NHẬN BIẾT (5 câu)= 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

xyx - 1. NHẬN BIẾT (5 câu) = 1. NHẬN BIẾT (5 câu)+1. NHẬN BIẾT (5 câu)= 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

c) Ta thấy đơn thức 1. NHẬN BIẾT (5 câu)chứa biến z, trong khi đơn thức 1. NHẬN BIẾT (5 câu) không chứa biến z, do đó chúng ta phần biến khác nhau. Bởi vậy, chúng không phải là hai đơn thức đồng dạng.

3. VẬN DỤNG (5 câu)

Câu 1: Viết biểu thức biểu thị thể tích V của hình hộp chữ nhật trong hình.

1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Giải:

Biểu thức biểu thị thể tích V của hình hộp chữ nhật trong hình sau:

V = 3x. 4y. 2z = 24xyz (dvtt)

Câu 2: Viết biểu thức tính diện tích hình vuông biết độ dài một cạnh hình vuông là 5a.

Giải:

- Biểu thức tính diện tích hình vuông là:

S = 5a.5a = 25a2 (dvdt)

Câu 3: Viết biểu thức tính diện tích hình chữ nhật S biết chiều dài là 5a và chiều rộng là 6b. Tính giá trị của S biết a = 1, b = 0,5.

Giải:

- Biểu thức tính diện tích hình chữ nhật là:

S = 5a.6b = 30ab (dvdt)

Tại a = 1; b = 0,5 ta có:

S = 30.1.0,5 = 5 (dvdt)

Câu 4. Một mảnh đất có dạng như phần được tô màu trong hình vẽ cùng các kích thước được ghi trên đó. Hãy tìm đơn thức (thu gọn) với hai biến x và y biểu thị diện tích của mảnh đất.

1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Giải:

Diện tích mảnh đất là:

S = SAIKD + SIMNH + SHGCK = 2,5u. 5u + 2,5u.2,5u + 2,5u.4v

= 12,5u2 + 6,25u2 + 10uv

= 18,75u2 + 10uv (dvdt)

Bài 5. Tìm đơn thức biểu thị diện tích tam giác và tính diện tích tam giác ACB biết x = 2; y = 5

1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Giải:

Diện tích tam giác ABC là:

S = 1. NHẬN BIẾT (5 câu)= x.y (dvdt)

Tại x = 2 và y = 5 ta có:

S = 2.5 = 10 (dvdt)

4. VẬN DỤNG CAO (4 câu)

Câu 1: Cho 3 đơn thức: 1. NHẬN BIẾT (5 câu); 1. NHẬN BIẾT (5 câu); 1. NHẬN BIẾT (5 câu); với a, b, c là các hằng số, m;n là các số tự nhiên.Tìm tích P của 3 đơn thức trên.

Giải:

P = 1. NHẬN BIẾT (5 câu). 1. NHẬN BIẾT (5 câu).1. NHẬN BIẾT (5 câu)

= 1. NHẬN BIẾT (5 câu).1. NHẬN BIẾT (5 câu)

1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Câu 2. Tính giá trị của đơn thức 1. NHẬN BIẾT (5 câu)1. NHẬN BIẾT (5 câu). Hai đơn thức có thể cùng có giá trị dương được hay không?

Giải:

Xét tích hai đơn thức: 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Có: 1. NHẬN BIẾT (5 câu)1. NHẬN BIẾT (5 câu)nên 1. NHẬN BIẾT (5 câu).

Từ đó suy ra 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Vậy hai đơn thức A và B không thể cùng có giá trị dương.

Câu 3: Cho hai đơn thức:1. NHẬN BIẾT (5 câu); 1. NHẬN BIẾT (5 câu)1. NHẬN BIẾT (5 câu). Chứng minh ba đơn thức không thể cùng có giá trị âm.

Giải:

Xét tích ba đơn thức: 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Có: 1. NHẬN BIẾT (5 câu)1. NHẬN BIẾT (5 câu)nên 1. NHẬN BIẾT (5 câu).

Từ đó suy ra 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Vậy ba đơn thức A, B và C không thể cùng có giá trị âm.

Câu 4. Viết các đơn thức sau thành tổng hoặc hiệu của các đơn thức trong đó có một đơn thức bằng 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

a) 1. NHẬN BIẾT (5 câu) b) 1. NHẬN BIẾT (5 câu) c) 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Giải:

a) 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

b) 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

c) 1. NHẬN BIẾT (5 câu)