Bài tập củng cố Toán 8 kết nối: Bài Luyện tập chung (2)

Bài tập củng cố môn Toán 8 kết nối tri thức: Bài Luyện tập chung (2). Phần bài tập gồm 4 mức độ: Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng và Vận dụng cao bám sát với chương trình sách giáo khoa. Thông qua bài tập này, học sinh có thể ôn luyện kiến thức đã học từ cơ bản đến nâng cao.

Nội dung chi tiết

LUYỆN TẬP CHUNG (2)

(15 câu)

1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Câu 1: Thực hiện phép tính sau:

1. NHẬN BIẾT (5 câu)

1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Giải:

1. NHẬN BIẾT (5 câu)

1. NHẬN BIẾT (5 câu)

1. NHẬN BIẾT (5 câu)
1. NHẬN BIẾT (5 câu)
1. NHẬN BIẾT (5 câu)
1. NHẬN BIẾT (5 câu)

1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Câu 2: Thực hiện các phép tính

a) 1. NHẬN BIẾT (5 câu) + 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

b) 1. NHẬN BIẾT (5 câu) + 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Giải:

a) 1. NHẬN BIẾT (5 câu) + 1. NHẬN BIẾT (5 câu) = 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

= 1. NHẬN BIẾT (5 câu) = 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

b) 1. NHẬN BIẾT (5 câu) + 1. NHẬN BIẾT (5 câu) = 1. NHẬN BIẾT (5 câu) + 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

= 1. NHẬN BIẾT (5 câu) + 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

= 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

= 1. NHẬN BIẾT (5 câu) = 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Câu 3: Thực hiện các phép tính:

a) 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

b) 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Giải:

a) 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

1. NHẬN BIẾT (5 câu)1. NHẬN BIẾT (5 câu)

1. NHẬN BIẾT (5 câu)

1. NHẬN BIẾT (5 câu)

b)

1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Câu 4: Thực hiện các phép tính sau

a) 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

b) 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Giải:

a) 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

b) 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Câu 5: Thực hiện phép tính:

a)1. NHẬN BIẾT (5 câu)

b) 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Giải:

a)1. NHẬN BIẾT (5 câu)

b) 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

2. THÔNG HIỂU (5 câu)

Câu 1: Cho biểu thức: A = 1. NHẬN BIẾT (5 câu) (với x 1. NHẬN BIẾT (5 câu) 0 và x 1. NHẬN BIẾT (5 câu)3)

a) Rút gọn biểu thức A.

b) Tìm giá trị của x để A có giá trị nguyên.

Giải:

a) A = 1. NHẬN BIẾT (5 câu) (với x 1. NHẬN BIẾT (5 câu) 0 ; x1. NHẬN BIẾT (5 câu)1; x 1. NHẬN BIẾT (5 câu)3)

= 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

=1. NHẬN BIẾT (5 câu)

= 1. NHẬN BIẾT (5 câu)=1. NHẬN BIẾT (5 câu)

b) A 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Để A nguyên thì x – 1 1. NHẬN BIẾT (5 câu)Ư(3) = {1. NHẬN BIẾT (5 câu)1 ; 1. NHẬN BIẾT (5 câu)3 }

→ x 1. NHẬN BIẾT (5 câu) {2; 0; 4;2}.

Vì x 1. NHẬN BIẾT (5 câu) 0 ; x 1. NHẬN BIẾT (5 câu) 3 nên x = 2 hoặc x = 2 hoặc x = 4 thì biểu thức A có giá trị nguyên.

Câu 2: Rút gọn biểu thức 1. NHẬN BIẾT (5 câu) rồi tính giá trị của biểu thức tại x = 5 và y = 3.

Giải:

Rút gọn biểu thức :

1. NHẬN BIẾT (5 câu) = 1. NHẬN BIẾT (5 câu) = 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

= 1. NHẬN BIẾT (5 câu) = 1. NHẬN BIẾT (5 câu) = 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

ĐKXĐ: x – y 1. NHẬN BIẾT (5 câu) 0 1. NHẬN BIẾT (5 câu) x 1. NHẬN BIẾT (5 câu) y.

Tại x = 5 và y = 3 (TMĐKXĐ) thì giá trị của biểu thức 1. NHẬN BIẾT (5 câu)1. NHẬN BIẾT (5 câu) = 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Vậy tại x = 5 và y = 3 (TMĐKXĐ) thì giá trị của biểu thức 1. NHẬN BIẾT (5 câu)1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Câu 3: Cho biểu thức A = 1. NHẬN BIẾT (5 câu) (với x 1. NHẬN BIẾT (5 câu)0; x 1. NHẬN BIẾT (5 câu) -2; x 1. NHẬN BIẾT (5 câu)2 )

a) Rút gọn biểu thức A

b) Tính giá trị biểu thức A khi x = 4

c) Tìm giá trị nguyên của x để biểu thức A nhận giá trị nguyên.

Giải:

a) Với x 1. NHẬN BIẾT (5 câu) 0; x 1. NHẬN BIẾT (5 câu) -2; x 1. NHẬN BIẾT (5 câu) 2 rút gọn được A = 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

b) Thay x = 4 vào A ta được A = 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

c) A nhận giá trị nguyên khi

1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Câu 4: Cho 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

a) Tìm điều kiện của x để P xác định?

b) Rút gọn biểu thức P.

c) Tính giá trị của biểu thức P khi 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Giải:

a) P xác định khi 1. NHẬN BIẾT (5 câu) ; 1. NHẬN BIẾT (5 câu) ; 1. NHẬN BIẾT (5 câu) ; 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

=> Điều kiện của x là 1. NHẬN BIẾT (5 câu)1. NHẬN BIẾT (5 câu)

b) P =1. NHẬN BIẾT (5 câu)

1. NHẬN BIẾT (5 câu)

= 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

1. NHẬN BIẾT (5 câu)
1. NHẬN BIẾT (5 câu)

c) Với 1. NHẬN BIẾT (5 câu)thỏa mãn điều kiện bài toán.

Thay 1. NHẬN BIẾT (5 câu) vào biểu thức 1. NHẬN BIẾT (5 câu) ta được 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Câu 5: Cho biểu thức N = (1. NHẬN BIẾT (5 câu) : 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

a) Rút gọn N

b) Tính giá trị của N khi 1. NHẬN BIẾT (5 câu) .

c) Tìm giá trị của y để N luôn có giá trị dương.

Giải:

a)

N = (1. NHẬN BIẾT (5 câu)) : 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

= (1. NHẬN BIẾT (5 câu)) : 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

= (1. NHẬN BIẾT (5 câu)) : 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

= (1. NHẬN BIẾT (5 câu)

= 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

= 1. NHẬN BIẾT (5 câu) = 2y + 1

b) Khi y = 1. NHẬN BIẾT (5 câu) thì N = 2y + 1 = 2 1. NHẬN BIẾT (5 câu) + 1 = 2.

c) N > 0 Khi 2y + 1 > 0 => y > - 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

3. VẬN DỤNG (3 câu)

Câu 1: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức Q = 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Giải:

1. NHẬN BIẾT (5 câu)

1. NHẬN BIẾT (5 câu)

1. NHẬN BIẾT (5 câu)

1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Dấu “=” xảy ra 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Vậy Min(Q) = 1 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Câu 2: : Rút gọn biểu thức 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Giải:

1. NHẬN BIẾT (5 câu)
1. NHẬN BIẾT (5 câu)
1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Câu 3: Tìm giá trị của 1. NHẬN BIẾT (5 câu) để phân thức A chia hết cho phân thức B biết 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Giải:

Ta có A : B 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Để phân thức A chia hết cho phân thức B thì:

1⋮(x+2) 1. NHẬN BIẾT (5 câu) 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Vậy 1. NHẬN BIẾT (5 câu)thì phân thức A chia hết cho phân thức B.

4. VẬN DỤNG CAO (2 câu)

Câu 1: Tính giá trị của biểu thức A = 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Giải:

Với mọi số tự nhiên n, ta có:

1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Áp dụng (*) với n lần lượt bằng 1, 3, 5, …, ta có:

1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Câu 2: Với a,b,c,d dương, chứng minh rằng 1. NHẬN BIẾT (5 câu) 2

Giải:

1. NHẬN BIẾT (5 câu)
1. NHẬN BIẾT (5 câu)

1. NHẬN BIẾT (5 câu)

1. NHẬN BIẾT (5 câu)

1. NHẬN BIẾT (5 câu)

(Theo bất đẳng thức xy 1. NHẬN BIẾT (5 câu))

Mặt khác 2(a2 + b2 + c2 + d2 + ab + ad + bc + cd) – (a + b + c + d)2

= a2 + b2 + c2 + d2 – 2ac – 2bd = (a - c)2 + (b - d)21. NHẬN BIẾT (5 câu)0

Suy ra F 1. NHẬN BIẾT (5 câu) 2 và xảy ra ó a = c; b = d.