Bài tập củng cố Toán 8 kết nối: Bài 29 Hệ số góc của đường thẳng
Bài tập củng cố môn Toán 8 kết nối tri thức: Bài 29 Hệ số góc của đường thẳng. Phần bài tập gồm 4 mức độ: Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng và Vận dụng cao bám sát với chương trình sách giáo khoa. Thông qua bài tập này, học sinh có thể ôn luyện kiến thức đã học từ cơ bản đến nâng cao.
Nội dung chi tiết
BÀI 29: HỆ SỐ GÓC CỦA ĐƯỜNG THẲNG
(15 câu)
1. NHẬN BIẾT (5 câu)
Câu 1: Xác định đường thẳng d biết d đi qua A(1; 2) và có hệ số góc là 2.
Giải:
Gọi đường thẳng cần tìm là d: y = ax + b (a ≠ 0)
Vì d có hệ số góc là 2 ⇒ a = 2
Vì d đi qua A(1; 2) nên ta thay x = 1; y = 2 và a = 2 vào d ta được
2 = 2.1 + b
⇔2 = 2 + b
⇔b = 0
Vậy đường thẳng cần tìm là y = 2x.
Câu 2: Tìm giá trị của tham số
để đường thẳng
cắt đường thẳng
tại một điểm nằm trên trục hoành.
Giải:
Ta thấy hai đường thẳng
luôn cắt nhau (vì
)
+ Đường thẳng
cắt trục hoành tại điểm
+ Đường thẳng
cắt trục hoành tại điểm ![]()
+ Để hai đường thẳng
cắt nhau tại một điểm trên trục hoành thì
.
Câu 3: Viết phương trình đường thẳng d song song với đường thẳng d’: y = 3x + 2 và đi qua A(1; 2).
Giải:
Gọi phương trình đường thẳng d cần tìm là y = ax + b (*) (a ≠ 0)
Vì d // d’ nên a = a’ = 3; b ≠ 2
Vì d đi qua A(1; 2) nên ta thay x = 1; y = 2; a = 3 vào (*) ta được
2 = 3.1 + b ⇔ 2 = 3 + b ⇔ b = 2 – 3 ⇔ b = -1
⇔ y = 3x – 1
Vậy đường thẳng d cần tìm là y = 3x – 1
Câu 4: Cho đường thẳng d: y = ax + b. Xác định hệ số góc của d biết
a) d song song với đường thẳng d1: y = 4x – 1
b) d vuông góc với đường thẳng d2: y = -3x + 1
Giải:
a) Vì d // d1 ⇒ a = 4
⇒ Hệ số góc của d là 4
b) Vì d ⊥ d2 nên a.( -3) = -1
⇔ a = (-1) : (-3)
⇔ a = 13
Vậy hệ số góc của d là 13.
Câu 5: Tìm hệ số góc của đường thẳng d: y = (m – 5)x – m biết d cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 3.
Giải:
Vì d cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 3 nên thay x = 0 và y = 3 vào d ta có
3 = (m – 5).0 – m ⇔ m = - 3
Với m = - 3 ⇒ a = (- 3 – 5) = - 8
Vậy hệ số góc của đường thẳng d là - 8
2. THÔNG HIỂU (7 câu)
Câu 1: Cho các hàm số
và ![]()
a) Xác định
để hàm số
đồng biến, còn hàm số
nghịch biến.
b) Xác định
để đồ thị của hàm số song song với nhau.
Giải:
a) Hàm số
đồng biến và hàm số
nghịch biến:
![]()
b) Đồ thị của hai hàm số song song với nhau:
![]()
Câu 2: Cho hàm số ![]()
a) Tìm m để đồ thị hàm số
cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng
.
b) Tìm m để đồ thị hàm số
song song với đường thẳng
Giải:
a) Để đồ thị hàm số
cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng – 3
x = 0; y = - 3
Ta có
Vậy với
thì đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng
b) Để đồ thị hàm số
song song với đường thẳng ![]()
( t/m)
Vậy với
thì đồ thị hàm số
song song với đường thẳng ![]()
Câu 3: Cho hai đường thẳng
;
cắt nhau tại
. Tìm
để đường thẳng
đi qua điểm
?
Giải:
Tọa độ
là nghiệm của hệ
Do
đi qua điểm
nên
.
Vậy
là giá trị cần tìm.
Câu 4: Tìm góc tạo bởi đường thẳng d: y = -x + 5 với trục Ox.
Giải:
Vẽ d lên hệ trục tọa độ
Cho x = 0 ⇒ y = 5 ⇒ A(0; 5)
Cho y = 0 ⇒ x = 5 ⇒ B(5; 0)
Vậy d cắt hai trục Oy; Ox tại hai điểm A và B
Gọi α là góc tạo bởi d và tia Ox,

Gọi β là góc kề bù với góc α
Ta có tam giác AOB vuông tại O
Tan β 
⇒ β = 45°
Mà α, β là hai góc kề bù
⇒ α + β = 180° ⇔ α = 180° − 45° = 135°
Vậy góc giữa d và Ox là 135°.
Câu 5: Cho Parabol
và đường thẳng![]()
a) Vẽ đồ thị
.
b) Viết phương trình đường thẳng
biết
song song với đường thẳng
và tiếp xúc ![]()
Giải:
a)Vẽ đồ thị![]()
x | -2 | -1 | 0 | 1 | 2 |
y | 4 | 1 | 0 | 1 | 4 |
Đồ thị hàm số có dạng như hình vẽ.

b) Gọi phương trình đường thẳng
có dạng![]()
Vì
song song với
nên ta có:
![]()
Phương trình hoành độ giao điểm của
và
là:
(*)
Vì
tiếp xúc với
nên (*) có nghiệm kép
(thỏa mãn).
Vậy phương trình đường thẳng
là:
Câu 6: Cho hàm số
(m là tham số) có đồ thị là đường thẳng (d).
a) Tìm m để (d) đi qua điểm
.
b) Tìm m để (d) song song với đường thẳng (Δ) có phương trình:
.
Giải:
a) Ta có (d) đi qua điểm
.
![]()
b) Ta có
.
Câu 7: Viết phương trình đường thẳng đi qua B(5; 4) và tạo với trục Ox một góc bằng 45°
Giải:
Gọi đường thẳng cần tìm là d y = ax + b (a ≠ 0)
Vì 45° < 90° nên a = tan45° = 1
Vì d đi qua B(5; 4) nên ta thay x = 5; y = 4; a = 1 vào d ta được
4 = 1.5 + b
⇔ 4 = 5 + b
⇔ b = −1
Vậy đường thẳng cần tìm là d: y = x – 1.
3. VẬN DỤNG (3 câu)
Câu 1: Cho Parabol
và đường thẳng
với a là tham số.
1. Tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng
và parabol
khi
2. Tìm tất cả các gía trị của a để đường thẳng
cắt parabol
tại hai điểm phân biệt có hoành độ
thỏa mãn
.
Giải:
1) Với
ta có phương trình đường thẳng
là![]()
Khi đó ta có phương trình hoành độ giao điểm của đường thẳng
và parabol
là:
![]()
Từ đó ta tìm được hai giao điểm là
và
.
Vậy khi thì đường thẳng cắt tại hai điểm phân biệt
và
.
2) Phương trình hoành độ giao điểm của đường thẳng
và parabol
là:
Đường thẳng
cắt parabol
tại hai điểm phân biệt khi và chỉ khi (1) có hai nghiệm phân biệt hay![]()
Khi đó, gọi hai nghiệm của phương trình là thì theo hệ thức Vi-et ta có:
![]()
Theo đề bài: ![]()
Thay vào ta được:
*Với
thì
( không thỏa mãn).
*Với
thì
Ta chọn nghiệm ![]()
Vậy
là giá trị cần tìm.
Câu 2: Cho và
Xác định m để
cắt
tại hai điểm
;
sao cho ![]()
Giải:
Phương trình hoành độ giao điểm của
và
là:
![]()
Xét ![]()
Vậy phương trình (*) có hai nghiệm phân biệt là![]()
Theo hệ thức Vi-ét ta có:![]()
Do ![]()
![]()
Vậy với
hoặc
thì
cắt
tại hai điểm phân biệt.
Câu 3:Trong cùng một mặt phẳng tọa độ, cho
điểm![]()
Đường thẳng
đi qua M và không trùng với Oy. Chứng minh rằng
luôn cắt
tại hai điểm phân biệt A,B thỏa mãn
.
Giải:
Vì
đi qua
và không trùng với Oy nên có dạng ![]()
Vì
nên
suy ra ![]()
Phương trình hoành độ giao điểm của
và
là: ![]()
Vì phương trình (*) có hệ số
nên (*) có 2 nghiệm phân biệt là![]()
Theo hệ thức Vi-ét ta có ![]()
Vì
suy ra:

Ta có:![]()
Lại có
![]()
![]()
![]()
![]()
Vậy
hay
vuông tại O
.
4. VẬN DỤNG CAO (2 câu)
Câu 1: Xác định các giá trị nguyên a, b biết rằng đường thẳng
đi qua điểm
, cắt trục tung tại điểm có tung độ là một số nguyên dương, cắt trục hoành tại điểm có hoành độ là một số nguyên dương.
Giải:
Vì đường thẳng đi qua
nên
(1)
Đường thẳng cắt trục tung tại điểm có tung độ là một số nguyên dương nên ![]()
Đường thẳng cắt trục hoành tại điểm có tung độ là một số nguyên dương nên ![]()
Đặt
thay vào (1) ta có:![]()
Từ đó ta lập bảng tính giá tị của a,k như sau:
a | 3 | 1 | -3 | -1 |
k | 3 | 1 | 5 | 7 |
Từ đó:
a | 3 | 1 | -3 | -1 |
b | -9 | -1 | 15 | 7 |
So sánh với điều kiện (2), (3) ta được kết quả ![]()
Câu 2: Trên mặt phẳng tọa độ cho đường thẳng có phương trình
(k là tham số ).
a) Với giá trị nào của k thì đường thẳng
song song với đường thẳng![]()
Khi đó hãy tính góc tạo bởi
với tia Ox.
b) Tìm k để khoảng cách từ gốc tọa độ đến đường thẳng
là lớn nhất.
Giải:
a) Phương trình của đường thẳng![]()
Để đường thẳng
song song với đường thẳng
thì![]()
Giải phương trình ta được![]()
Góc tạo bởi
với tia Ox là![]()
b) Dễ thấy
luôn đi qua điểm![]()
Gọi H là hình chiếu của O trên
, ta có![]()
Phương trình OM là![]()
Dấu bằng xảy ra khi![]()
Khi đó![]()
Vậy khoảng cách từ gốc tọa độ đến đường thẳng
là lớn nhất khi ![]()
Tài liệu cùng môn học
- Trắc nghiệm toán 8 kết nối tri thức
- Giáo án word toán 8 kết nối tri thức
- Giáo án ppt toán 8 kết nối tri thức
- Giáo án word dạy thêm toán 8 kết nối tri thức
- Giáo án ppt dạy thêm toán 8 kết nối tri thức
- Giải toán 8 kết nối tri thức
- Phiếu bài tập toán 8 kết nối tri thức
- Lý thuyết toán 8 kết nối tri thức
- Bài tập củng cố Toán 8 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm đúng sai toán 8 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm câu trả lời ngắn toán 8 kết nối tri thức
- Đề thi toán 8 kết nối tri thức
- Ppt trò chơi AI Toán 8 Kết nối tri thức
- Video AI mở đầu Toán 8 kết nối tri thức
- GA tích hợp NLS Toán 8 kết nối tri thức - Trọn bộ cả năm
Tài liệu khác
- Trắc nghiệm văn 8 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm địa lí 8 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm KHTN 8 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm công dân 8 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm lịch sử 8 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm toán 8 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm tin học 8 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm âm nhạc 8 kết nối tri thức
- => Xem nhiều môn hơn