Bài tập củng cố Toán 8 kết nối: Bài 21 Phân thức đại số

Bài tập củng cố môn Toán 8 kết nối tri thức: Bài 21 Phân thức đại số. Phần bài tập gồm 4 mức độ: Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng và Vận dụng cao bám sát với chương trình sách giáo khoa. Thông qua bài tập này, học sinh có thể ôn luyện kiến thức đã học từ cơ bản đến nâng cao.

Nội dung chi tiết

BÀI 21: PHÂN THỨC ĐẠI SỐ

(17 câu)

1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Câu 1: Dùng định nghĩa hai phân thức bằng nhau chứng minh các đẳng thức sau

a) 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

b) 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Giải:

a) Ta có: 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

1. NHẬN BIẾT (5 câu)

b) Ta có:

1. NHẬN BIẾT (5 câu)
1. NHẬN BIẾT (5 câu)

1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Câu 2: Với giá trị nào của 1. NHẬN BIẾT (5 câu) thì giá trị của phân thức 1. NHẬN BIẾT (5 câu) dương

Giải:

A dương 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Vậy với 1. NHẬN BIẾT (5 câu) thì giá trị của phân thức 1. NHẬN BIẾT (5 câu) dương.

Câu 3: Với giá trị nào của 1. NHẬN BIẾT (5 câu) thì giá trị của phân thức1. NHẬN BIẾT (5 câu) âm

Giải:

B âm 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Vậy với 1. NHẬN BIẾT (5 câu)thì giá trị của phân thức1. NHẬN BIẾT (5 câu) âm.

Câu 4: Dùng định nghĩa hai phân thức bằng nhau, chứng minh các đẳng thức

a) 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

b) 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Giải:

a) 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Ta có:

1. NHẬN BIẾT (5 câu)

b) 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Ta có:

1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Câu 5: Tìm điều kiện để phân thức sau có nghĩa

a) 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

b) 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

c) 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Giải:

a) Để phân thức 1. NHẬN BIẾT (5 câu) có nghĩa thì 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

b, Để phân thức 1. NHẬN BIẾT (5 câu) có nghĩa thì 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

c, Để phân thức 1. NHẬN BIẾT (5 câu) có nghĩa thì 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

2. THÔNG HIỂU (7 câu)

Câu 1: Tính giá trị của phân thức

a) 1. NHẬN BIẾT (5 câu) tại 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

b) 1. NHẬN BIẾT (5 câu) tại 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Giải:

a) 1. NHẬN BIẾT (5 câu) .

Thay 1. NHẬN BIẾT (5 câu) tính được giá trị biểu thức bằng 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

b) 1. NHẬN BIẾT (5 câu) .

hay 1. NHẬN BIẾT (5 câu) tính được giá trị biểu thức bằng 9.

Câu 2: Tìm giá trị nguyên của x để biểu thức dưới đây nhận giá trị nguyên

a) 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

b) 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Giải:

a) 1. NHẬN BIẾT (5 câu) nhận giá trị nguyên khi 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

1. NHẬN BIẾT (5 câu) lẻ nên 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Vậy 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

b) 1. NHẬN BIẾT (5 câu) nhận giá trị nguyên khi 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Nên 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Câu 3: Dùng định nghĩa hai phân thức bằng nhau, hãy tìm đa thức đa thức P trong đẳng thức 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Giải:

Ta có: 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

1. NHẬN BIẾT (5 câu)
1. NHẬN BIẾT (5 câu)
1. NHẬN BIẾT (5 câu)
1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Thực hiện phép chia biểu đa thức cho đa thức ta được kết quả: 1. NHẬN BIẾT (5 câu).

Câu 4: Dùng định nghĩa hai phân thức bằng nhau, hãy tìm đa thức đa thức P trong đẳng thức 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Giải:

Ta có: 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Câu 5: Tìm các số tự nhiên x, y biết rằng x, y là các số nguyên tố cùng nhau

1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Giải:

Ta có

1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Do 1. NHẬN BIẾT (5 câu), x, y là số tự nhiên nên x = 5, y = 1

Câu 6: Tính giá trị của các phân thức sau

a) 1. NHẬN BIẾT (5 câu) tại 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

b) 1. NHẬN BIẾT (5 câu) tại 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Giải:

a) 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Với 1. NHẬN BIẾT (5 câu) (thỏa mãn điều kiện)

Thay 1. NHẬN BIẾT (5 câu)vào A ta có

1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Vậy khi 1. NHẬN BIẾT (5 câu)thì 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

b) Ta có |2x + 1| = 3

TH1: 2x + 1 = 3

⇔ 2x = 3−1

⇔ 2x = 2

⇔ x = 1 (không thỏa mãn)

TH2: 2x + 1 = −3

⇔ 2x = −3 – 1

⇔ 2x = −4

⇔ x = −2 (thỏa mãn)

Thay x = −2 vào B ta được

1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Câu 7: Cho 1. NHẬN BIẾT (5 câu). Tính giá trị biểu thức 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Giải:

Điều kiện 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Ta có 1. NHẬN BIẾT (5 câu) thay vào A ta được

1. NHẬN BIẾT (5 câu)
1. NHẬN BIẾT (5 câu)
1. NHẬN BIẾT (5 câu)
1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Vậy với 1. NHẬN BIẾT (5 câu)thì 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

3. VẬN DỤNG (3 câu)

Câu 1: Cho 1. NHẬN BIẾT (5 câu) thoả mãn và 1. NHẬN BIẾT (5 câu). Tính giá trị của biểu thức 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Giải:

Từ giả thiết suy ra

1. NHẬN BIẾT (5 câu)1. NHẬN BIẾT (5 câu)
1. NHẬN BIẾT (5 câu)
1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Vậy ta có1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Câu 2: Cho biểu thức 1. NHẬN BIẾT (5 câu). Chứng minh rằng biểu thức 1. NHẬN BIẾT (5 câu) không âm với mọi giá trị của 1. NHẬN BIẾT (5 câu).

Giải:

1. NHẬN BIẾT (5 câu)1. NHẬN BIẾT (5 câu)
1. NHẬN BIẾT (5 câu). Vậy 1. NHẬN BIẾT (5 câu)không âm với mọi giá trị của 1. NHẬN BIẾT (5 câu).

Câu 3: Cho phân thức 1. NHẬN BIẾT (5 câu) . Chứng tỏ 1. NHẬN BIẾT (5 câu) luôn nhận giá trị âm với mọi 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Giải:

1. NHẬN BIẾT (5 câu) với 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

4. VẬN DỤNG CAO (2 câu)

Câu 1: Cho biểu thức 1. NHẬN BIẾT (5 câu). Tính giá trị 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Giải:

Ta có 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Ta có 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Với 1. NHẬN BIẾT (5 câu) thì tử số là 2021; mẫu số là 2021

Vậy 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Câu 2: Cho a và b là các số thoả mãn 1. NHẬN BIẾT (5 câu)1. NHẬN BIẾT (5 câu). Tính giá trị của biểu thức 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Giải:

Từ 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

1. NHẬN BIẾT (5 câu)
1. NHẬN BIẾT (5 câu)

1. NHẬN BIẾT (5 câu) do đó 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Vậy 1. NHẬN BIẾT (5 câu)