Bài tập củng cố Toán 8 kết nối: Bài 22 Tính chất cơ bản của phân thức đại số

Bài tập củng cố môn Toán 8 kết nối tri thức: Bài 22 Tính chất cơ bản của phân thức đại số. Phần bài tập gồm 4 mức độ: Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng và Vận dụng cao bám sát với chương trình sách giáo khoa. Thông qua bài tập này, học sinh có thể ôn luyện kiến thức đã học từ cơ bản đến nâng cao.

Nội dung chi tiết

BÀI 22: TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN THỨC ĐẠI SỐ

(17 câu)

1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Câu 1: Rút gọn các phân thức

a) 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

b) 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

c) 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Giải:

a) 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

b) 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

c) 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Câu 2: Quy đồng mẫu thức các phân thức

a) 1. NHẬN BIẾT (5 câu)1. NHẬN BIẾT (5 câu)

b) 1. NHẬN BIẾT (5 câu)1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Giải:

a) Ta có: 1. NHẬN BIẾT (5 câu)1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Chọn mẫu thức chung: 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Khi đó: 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

1. NHẬN BIẾT (5 câu)

b) Ta có: 1. NHẬN BIẾT (5 câu)1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Chọn mẫu thức chung: 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Khi đó: 1. NHẬN BIẾT (5 câu)1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Câu 3: Dùng tính chất cơ bản của phân thức để biến mỗi cặp phân thức sau thành một cặp phân thức bằng nó và có cùng mẫu thức

a) 1. NHẬN BIẾT (5 câu)1. NHẬN BIẾT (5 câu)

b) 1. NHẬN BIẾT (5 câu)1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Giải:

a) 1. NHẬN BIẾT (5 câu); 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

b) 1. NHẬN BIẾT (5 câu); 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Câu 4: Dùng quy tắc đổi dấu hãy điền một đa thức thích hợp và chỗ trống trong mỗi đẳng thức sau

a) 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

b) 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Giải:

a) Áp dụng quy tắc đổi dấu, ta có 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Vậy đa thức cần điền vào chỗ trống là x – 4.

b) Ta có 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Vậy đa thức cần điền là x – 5.

Câu 5: Quy đồng mẫu thức các phân thức

a) 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

b) 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Giải:

a) 1. NHẬN BIẾT (5 câu) ; 1. NHẬN BIẾT (5 câu) ;

1. NHẬN BIẾT (5 câu)

b) 1. NHẬN BIẾT (5 câu);

1. NHẬN BIẾT (5 câu);

1. NHẬN BIẾT (5 câu)

2. THÔNG HIỂU (7 câu)

Câu 1: Dùng tính chất cơ bản của phân thức, hãy tìm các đa thức A, B, C, D, trong mỗi đẳng thức sau (giả sử các mẫu đều có nghĩa)

a) 1. NHẬN BIẾT (5 câu) b) 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Giải:

a) Ta có 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Vậy 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

b) Ta có 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

1. NHẬN BIẾT (5 câu)
1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Câu 2: Rút gọn rồi tính giá trị của phân thức thu gọn

a) 1. NHẬN BIẾT (5 câu) tại 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

b) 1. NHẬN BIẾT (5 câu) tại 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Giải:

a) 1. NHẬN BIẾT (5 câu). Thay 1. NHẬN BIẾT (5 câu) ta được 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

b) 1. NHẬN BIẾT (5 câu).

Thay 1. NHẬN BIẾT (5 câu) ta được 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Câu 3: Quy đồng mẫu thức các phân thức trong mỗi trường hợp sau

a) 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

b) 1. NHẬN BIẾT (5 câu)1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Giải:

a) Rút gọn được 1. NHẬN BIẾT (5 câu).

Quy đồng mẫu thức được 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

b) 1. NHẬN BIẾT (5 câu)1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Câu 4: Cho biểu thức 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

a) Rút gọn biểu thức P.

b) Tìm giá trị nguyên của 1. NHẬN BIẾT (5 câu) để P nhận giá trị nguyên.

Giải:

a) 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

b) Ta có: 1. NHẬN BIẾT (5 câu) 1. NHẬN BIẾT (5 câu)
Vậy, 1. NHẬN BIẾT (5 câu)1. NHẬN BIẾT (5 câu)1. NHẬN BIẾT (5 câu) 1. NHẬN BIẾT (5 câu).

Câu 5: Tính giá trị của phân thức A = 1. NHẬN BIẾT (5 câu), biết rằng 9x2 + 4y2 = 20xy, và 2y < 3x <0.

Giải:

Ta có A2 = 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Do 2y < 3x < 0 1. NHẬN BIẾT (5 câu).

Vậy A = 1. NHẬN BIẾT (5 câu).

Câu 6: Tìm 1. NHẬN BIẾT (5 câu) biết

a) 1. NHẬN BIẾT (5 câu) với 1. NHẬN BIẾT (5 câu) là hằng số.

b) 1. NHẬN BIẾT (5 câu) với 1. NHẬN BIẾT (5 câu)là hằng số, 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Giải:

a) 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

b) 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Câu 7: Cho hai phân thức 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Khi qui đồng mẫu thức, bạn Tuấn đã chọn MTC = x2(x – 6)(x + 6), còn bạn Lan bảo rằng: "Quá đơn giản! MTC = x – 6". Đố em biết bạn nào đúng?

Giải:

- Cách làm của bạn Tuấn:

x3 – 6x2 = x2(x – 6)

x2 – 36 = x2 – 62 = (x – 6)(x + 6)

MTC = x2(x – 6)(x + 6) => Nên bạn Tuấn làm đúng.

- Cách làm của bạn Lan:

1. NHẬN BIẾT (5 câu)
1. NHẬN BIẾT (5 câu)

MTC = x – 6 => Nên bạn Lan làm đúng.

Vậy cả hai bạn đều làm đúng. Bạn Tuấn đã tìm MTC theo đúng qui tắc. Bạn Lan thì rút gọn các phân thức trước khi tìm MTC.

3. VẬN DỤNG (3 câu)

Câu 1: Tìm GTNN của phân thức

a) 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

b) 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Giải:

a) 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

GTNN của biểu thức là 1. NHẬN BIẾT (5 câu) khi 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

b) 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

GTLN của biểu thức là 1. NHẬN BIẾT (5 câu)khi 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Câu 2: Số nào lớn hơn 1. NHẬN BIẾT (5 câu)1. NHẬN BIẾT (5 câu).

Giải:

Ta có 1. NHẬN BIẾT (5 câu)1. NHẬN BIẾT (5 câu).

Câu 3:

a) Tìm giá trị nhỏ nhất của phân thức: 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

b) Tìm giá trị lớn nhất của phân thức: 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Giải:

a)1. NHẬN BIẾT (5 câu) nhỏ nhất khi 1. NHẬN BIẾT (5 câu) lớn nhất.

1. NHẬN BIẾT (5 câu) .

Vậy A nhỏ nhất khi 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

b) 1. NHẬN BIẾT (5 câu) .

B lớn nhất khi 1. NHẬN BIẾT (5 câu) nhỏ nhất khi 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

4. VẬN DỤNG CAO (2 câu)

Câu 1: Rút gọn biểu thức: P = 1. NHẬN BIẾT (5 câu).

Giải:

Xét n4 + 4 = (n2 + 2)2 - 4n2 = (n2 +2n + 2)(n2 - 2n + 2) = [n(n - 2) + 2][n(n + 2) + 2]

Do đó P = 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Câu 2: Cho phân thức M = 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

a) Tìm các giá trị của a, b, c để phân thức có nghĩa.

b) Rút gọn biểu thức M.

Giải:

a) Điều kiện để phân thức M có nghĩa là mẫu thức kác 0.

Xét (a + b + c)2 - (ab + bc + ca) = 0

1. NHẬN BIẾT (5 câu)a2 + b2 + c2 + ab + bc + ca = 0.

1. NHẬN BIẾT (5 câu)2a2 + 2b2 + 2c2 +2ab + 2bc + 2ca = 0

1. NHẬN BIẾT (5 câu)(a + b)2 + (b + c)2 + (c + a)2 = 0

1. NHẬN BIẾT (5 câu) a + b = b + c = c + a

1. NHẬN BIẾT (5 câu) a = b = c.

Vậy điều kiện để phân thức M có nghĩa là a, b, c không đồng thời bằng 0, tức là a2 + b2 c2 1. NHẬN BIẾT (5 câu) 0.

b) Do (a + b + c)2 = a2 + b2 + c2 + 2ab + 2bc + 2ca, do đó dặt a2 + b2 + c2 = x;

ab + bc + ca = y.

Khi đó (a + b + c)2 = x + 2y.

Ta có M = 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

(Điều kiện là a2 + b2 c21. NHẬN BIẾT (5 câu) 0)