Bài tập củng cố Toán 8 kết nối: Bài 28 Hàm số bậc nhất và đồ thị của hàm số bậc nhất

Bài tập củng cố môn Toán 8 kết nối tri thức: Bài 28 Hàm số bậc nhất và đồ thị của hàm số bậc nhất. Phần bài tập gồm 4 mức độ: Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng và Vận dụng cao bám sát với chương trình sách giáo khoa. Thông qua bài tập này, học sinh có thể ôn luyện kiến thức đã học từ cơ bản đến nâng cao.

Nội dung chi tiết

BÀI 28: HÀM SỐ BẬC NHẤT VÀ ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ BẬC NHẤT

(17 câu)

1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Câu 1: Cho hàm số 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

a) Tính giá trị của hàm số khi 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

b) Tìm giá trị của x để hàm số có giá trị bằng 1. NHẬN BIẾT (5 câu) 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Giải:

a) Ta có: Khi 1. NHẬN BIẾT (5 câu) 1. NHẬN BIẾT (5 câu)1. NHẬN BIẾT (5 câu)

1. NHẬN BIẾT (5 câu) 1. NHẬN BIẾT (5 câu)1. NHẬN BIẾT (5 câu)

1. NHẬN BIẾT (5 câu) 1. NHẬN BIẾT (5 câu)1. NHẬN BIẾT (5 câu)

1. NHẬN BIẾT (5 câu) 1. NHẬN BIẾT (5 câu)1. NHẬN BIẾT (5 câu)

1. NHẬN BIẾT (5 câu) 1. NHẬN BIẾT (5 câu)1. NHẬN BIẾT (5 câu)

b) Để hàm số 1. NHẬN BIẾT (5 câu) có giá trị bằng 10 1. NHẬN BIẾT (5 câu) 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

1. NHẬN BIẾT (5 câu) 1. NHẬN BIẾT (5 câu) 1. NHẬN BIẾT (5 câu) 1. NHẬN BIẾT (5 câu)1. NHẬN BIẾT (5 câu) 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Vậy khi 1. NHẬN BIẾT (5 câu) thì hàm số có giá trị bằng 10.

Để hàm số 1. NHẬN BIẾT (5 câu)có giá trị bằng 1. NHẬN BIẾT (5 câu) 1. NHẬN BIẾT (5 câu)1. NHẬN BIẾT (5 câu)

1. NHẬN BIẾT (5 câu) 1. NHẬN BIẾT (5 câu) 1. NHẬN BIẾT (5 câu) 1. NHẬN BIẾT (5 câu) 1. NHẬN BIẾT (5 câu) 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Vậy khi 1. NHẬN BIẾT (5 câu) thì hàm số có giá trị bằng 1. NHẬN BIẾT (5 câu).

Câu 2: Cho hàm số 1. NHẬN BIẾT (5 câu) (m là tham số).

a) Xác định các giá trị của m để hàm số trên là hàm số bậc nhất.

b) Tìm các giá trị của m để hàm số trên là hàm số đồng biến.

Giải:

a) Hàm số 1. NHẬN BIẾT (5 câu) là hàm số bậc nhất 1. NHẬN BIẾT (5 câu) .

b) Hàm số 1. NHẬN BIẾT (5 câu) là hàm số đồng biến 1. NHẬN BIẾT (5 câu) .

Câu 3: Cho hai hàm số 1. NHẬN BIẾT (5 câu)1. NHẬN BIẾT (5 câu) (với m là tham số).

Tìm giá trị của m để hai hàm số trên là hàm bậc nhất.

Giải:

Các hàm số đã cho là hàm số bậc nhất khi và chỉ khi:

1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Câu 4:

a) Vẽ đồ thị hàm số1. NHẬN BIẾT (5 câu)

b) Gọi1. NHẬN BIẾT (5 câu) lần lượt là giao điểm của đồ thị hàm số trên trục tung và trục hoành. Tính diện tích tam giác OAB.

1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Giải:

a)Vẽ đồ thị hàm số1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Đồ thị đi qua1. NHẬN BIẾT (5 câu)1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Ta có:1. NHẬN BIẾT (5 câu) (đvdt)

Vậy diện tích tam giác OAB1. NHẬN BIẾT (5 câu) (đvdt)

Câu 5: Trong hệ trục toạ độ Oxy cho hàm số 1. NHẬN BIẾT (5 câu) 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Tìm giá trị của m để đồ thị hàm số đi qua:

a) 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

b) 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Giải:

a) Để đồ thị hàm số 1. NHẬN BIẾT (5 câu)đi qua: 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

1. NHẬN BIẾT (5 câu) 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

1. NHẬN BIẾT (5 câu) 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

1. NHẬN BIẾT (5 câu) 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Vậy với 1. NHẬN BIẾT (5 câu)thì đồ thị hàm số 1. NHẬN BIẾT (5 câu)đi qua: 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

b) Để đồ thị hàm số 1. NHẬN BIẾT (5 câu) đi qua: 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

1. NHẬN BIẾT (5 câu) 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

1. NHẬN BIẾT (5 câu) 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Vậy với 1. NHẬN BIẾT (5 câu)thì đồ thị hàm 1. NHẬN BIẾT (5 câu) đi qua: 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

2. THÔNG HIỂU (7 câu)

Câu 1: Cho các hàm số: 1. NHẬN BIẾT (5 câu)1. NHẬN BIẾT (5 câu)

a) Xác định 1. NHẬN BIẾT (5 câu) để hàm số 1. NHẬN BIẾT (5 câu) đồng biến, còn hàm số 1. NHẬN BIẾT (5 câu) nghịch biến.

b) Xác định 1. NHẬN BIẾT (5 câu) để đồ thị của hàm số song song với nhau.

Giải:

a) Hàm số 1. NHẬN BIẾT (5 câu) đồng biến và hàm số 1. NHẬN BIẾT (5 câu) nghịch biến:

1. NHẬN BIẾT (5 câu)

b) Đồ thị của hai hàm số song song với nhau:

1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Câu 2: Hàm số 1. NHẬN BIẾT (5 câu) (m là tham số) nghịch biến trên 1. NHẬN BIẾT (5 câu) khi nào?

Giải:

Hàm số 1. NHẬN BIẾT (5 câu) có hệ số góc 1. NHẬN BIẾT (5 câu).

Hàm số nghịch biến trên 1. NHẬN BIẾT (5 câu) khi và chỉ khi 1. NHẬN BIẾT (5 câu).

Câu 3: Cho hàm số 1. NHẬN BIẾT (5 câu). Xác định 1. NHẬN BIẾT (5 câu), biết 1. NHẬN BIẾT (5 câu).

Giải:

Ta có: 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

1. NHẬN BIẾT (5 câu)

1. NHẬN BIẾT (5 câu)

1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Vậy 1. NHẬN BIẾT (5 câu).

Câu 4: Cho hàm số 1. NHẬN BIẾT (5 câu). Tìm điều kiện của m để hàm số luôn nghịch biến.

Giải:

Hàm số 1. NHẬN BIẾT (5 câu) nghịch biến khi và chỉ khi 1. NHẬN BIẾT (5 câu).

Câu 5: Trong cùng mặt phẳng tọa độ, cho1. NHẬN BIẾT (5 câu) và đường thẳng1. NHẬN BIẾT (5 câu) (m là tham số). Xác định m để:

a)1. NHẬN BIẾT (5 câu)tiếp xúc1. NHẬN BIẾT (5 câu).

b)1. NHẬN BIẾT (5 câu)cắt1. NHẬN BIẾT (5 câu) tại 2 điểm phân biệt.

c)1. NHẬN BIẾT (5 câu)1. NHẬN BIẾT (5 câu) không có điểm chung.

Giải:

Phương trình hoành độ giao điểm của1. NHẬN BIẾT (5 câu)1. NHẬN BIẾT (5 câu) là: 1. NHẬN BIẾT (5 câu)1. NHẬN BIẾT (5 câu)

a)1. NHẬN BIẾT (5 câu)tiếp xúc1. NHẬN BIẾT (5 câu) khi phương trình (*) có nghiệm kép1. NHẬN BIẾT (5 câu)

b)1. NHẬN BIẾT (5 câu)cắt1. NHẬN BIẾT (5 câu) tại hai điểm phân biệt khi (*) có hai nghiệm phân biệt

1. NHẬN BIẾT (5 câu)

c)1. NHẬN BIẾT (5 câu)1. NHẬN BIẾT (5 câu) không có điểm chung khi (*) vô nghiệm1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Vậy1. NHẬN BIẾT (5 câu) tiếp xúc1. NHẬN BIẾT (5 câu) khi1. NHẬN BIẾT (5 câu) hoặc1. NHẬN BIẾT (5 câu)

1. NHẬN BIẾT (5 câu) cắt1. NHẬN BIẾT (5 câu) tại hai điểm phân biệt khi1. NHẬN BIẾT (5 câu) hoặc1. NHẬN BIẾT (5 câu)

1. NHẬN BIẾT (5 câu)1. NHẬN BIẾT (5 câu) không có điểm chung khi1. NHẬN BIẾT (5 câu).

Câu 6: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho ba đường thẳng:

1. NHẬN BIẾT (5 câu)

1. NHẬN BIẾT (5 câu)

1. NHẬN BIẾT (5 câu)

a) Tìm a để ba đường thẳng có một điểm chung.

b) Với giá trị của a vừa tìm được, hãy tính chu vi và diện tích của tam giác tạo bởi1. NHẬN BIẾT (5 câu) với các trục Ox, Oy.

Giải:

a) Tọa độ giao điểm của1. NHẬN BIẾT (5 câu)1. NHẬN BIẾT (5 câu) là nghiệm của hệ phương trình:

1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Thay1. NHẬN BIẾT (5 câu) vào phương trình1. NHẬN BIẾT (5 câu) ta được1. NHẬN BIẾT (5 câu)

b) Với1. NHẬN BIẾT (5 câu) thì1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Từ đó ta tính được đường thẳng1. NHẬN BIẾT (5 câu) cắt trục hoành tại1. NHẬN BIẾT (5 câu) , cắt trục tung tại1. NHẬN BIẾT (5 câu), suy ra1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Chu vi tam giác OAB là:1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Diện tích tam giác OAB là:1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Câu 7: Xét tính đồng biến nghịch biến của các hàm số sau

a) 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

b) 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Giải:

a) Với 1. NHẬN BIẾT (5 câu) ta có a = 3 > 0

⇒ Hàm số đã cho đồng biến trên R.

b) Với 1. NHẬN BIẾT (5 câu)ta có a = -2 < 0

⇒ Hàm số đã cho nghịch biến trên R.

3. VẬN DỤNG (3 câu)

Câu 1: Hàm số 1. NHẬN BIẾT (5 câu) đồng biến trong khoảng nào?

Giải:

Ta có 1. NHẬN BIẾT (5 câu). Lại có:

1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Từ đó ta có bảng sau:

1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Từ bảng trên suy ra hàm số đã cho đồng biến trong khoảng 1. NHẬN BIẾT (5 câu).

Câu 2: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình 1. NHẬN BIẾT (5 câu) có hai nghiệm phân biệt.

Giải:

Ta có bảng sau:

1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Từ đó ta có bảng biến thiên của hàm số:

1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Suy ra phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt khi và chỉ khi 1. NHẬN BIẾT (5 câu).

Câu 3:Cho hàm số

1. NHẬN BIẾT (5 câu).

Xét các khẳng định sau:

(I) 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

(II) 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

(III) 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

(IV) 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Trong các khẳng định trên có bao nhiêu khẳng định đúng?

Giải:

Ta có bảng biến thiên của hàm số:

1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Từ đó suy ra:

1. NHẬN BIẾT (5 câu), 1. NHẬN BIẾT (5 câu)1. NHẬN BIẾT (5 câu), còn giá trị lớn nhất của hàm số trên 1. NHẬN BIẾT (5 câu) thì không tồn tại.

Vậy có 3 khẳng định đúng.

4. VẬN DỤNG CAO (2 câu)

Câu 1: Cho các số thực 1. NHẬN BIẾT (5 câu). Chứng minh rằng: 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Giải:

Ta coi 1. NHẬN BIẾT (5 câu) như là các tham số, 1. NHẬN BIẾT (5 câu) là ẩn số thì bất đẳng thức cần chứng minh có thể viết lại như sau:

1. NHẬN BIẾT (5 câu).

Để chứng minh 1. NHẬN BIẾT (5 câu) ta chỉ cần chứng minh: 1. NHẬN BIẾT (5 câu). Thật vậy ta có:

+ 1. NHẬN BIẾT (5 câu) với 1. NHẬN BIẾT (5 câu)thỏa mãn: 1. NHẬN BIẾT (5 câu).

+ 1. NHẬN BIẾT (5 câu) với 1. NHẬN BIẾT (5 câu)thỏa mãn: 1. NHẬN BIẾT (5 câu).

Từ đó ta suy ra điều phải chứng minh: Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi 1. NHẬN BIẾT (5 câu) hoặc các hoán vị của bộ số trên.

Câu 2: Cho các số thực không âm 1. NHẬN BIẾT (5 câu) thỏa mãn điều kiện: 1. NHẬN BIẾT (5 câu). Tìm GTLN của biểu thức: 1. NHẬN BIẾT (5 câu).

Giải:

Không mất tính tổng quát ta giả sử 1. NHẬN BIẾT (5 câu).

Ta có 1. NHẬN BIẾT (5 câu). 1. NHẬN BIẾT (5 câu).

Ta coi 1. NHẬN BIẾT (5 câu) là tham số 1. NHẬN BIẾT (5 câu) là ẩn số thì 1. NHẬN BIẾT (5 câu) là hàm số bậc nhất của 1. NHẬN BIẾT (5 câu) với 1. NHẬN BIẾT (5 câu).

1. NHẬN BIẾT (5 câu) suy ra hàm số 1. NHẬN BIẾT (5 câu) luôn đồng biến .

Từ đó suy ra

1. NHẬN BIẾT (5 câu)1. NHẬN BIẾT (5 câu)1. NHẬN BIẾT (5 câu).

Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi 1. NHẬN BIẾT (5 câu).