Bài tập củng cố Toán 8 kết nối: Bài 7 Lập phương của một tổng. Lập phương của một hiệu

Bài tập củng cố môn Toán 8 kết nối tri thức: Bài 7 Lập phương của một tổng. Lập phương của một hiệu. Phần bài tập gồm 4 mức độ: Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng và Vận dụng cao bám sát với chương trình sách giáo khoa. Thông qua bài tập này, học sinh có thể ôn luyện kiến thức đã học từ cơ bản đến nâng cao.

Nội dung chi tiết

BÀI 7: LẬP PHƯƠNG CỦA MỘT TỔNG. LẬP PHƯƠNG CỦA MỘT HIỆU

1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Câu 1: Viết các biểu thức sau thành đa thức:

1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Giải:

1. NHẬN BIẾT (5 câu)

1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Câu 2: Viết các biểu thức sau thành đa thức:

1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Giải:

1. NHẬN BIẾT (5 câu)

1. NHẬN BIẾT (5 câu)

1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Câu 3: Tính:

1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Giải:

1. NHẬN BIẾT (5 câu)

1. NHẬN BIẾT (5 câu)

1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Câu 4: Viết biểu thức sau dưới dạng lập phương của một hiệu: 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Giải:

1. NHẬN BIẾT (5 câu)

1. NHẬN BIẾT (5 câu)

1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Câu 5. Viết các biểu thức sau đây dưới dạng lập phương của một tổng hoặc một hiệu

1. NHẬN BIẾT (5 câu)

1. NHẬN BIẾT (5 câu)

1. NHẬN BIẾT (5 câu)

1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Giải:

1. NHẬN BIẾT (5 câu)
1. NHẬN BIẾT (5 câu)
1. NHẬN BIẾT (5 câu)

1. NHẬN BIẾT (5 câu)
1. NHẬN BIẾT (5 câu)
1. NHẬN BIẾT (5 câu)

1. NHẬN BIẾT (5 câu)
1. NHẬN BIẾT (5 câu)
1. NHẬN BIẾT (5 câu)

1. NHẬN BIẾT (5 câu)
1. NHẬN BIẾT (5 câu)
1. NHẬN BIẾT (5 câu)

2. THÔNG HIỂU (5 câu)

Câu 1. Tính nhanh: 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Giải:

1. NHẬN BIẾT (5 câu)
1. NHẬN BIẾT (5 câu)
1. NHẬN BIẾT (5 câu)
1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Câu 2. Tính giá trị biều thức:

a) 1. NHẬN BIẾT (5 câu) tại 1. NHẬN BIẾT (5 câu)1. NHẬN BIẾT (5 câu);

b) 1. NHẬN BIẾT (5 câu) tại 1. NHẬN BIẾT (5 câu)1. NHẬN BIẾT (5 câu).

c) 1. NHẬN BIẾT (5 câu) tại 1. NHẬN BIẾT (5 câu);

d) 1. NHẬN BIẾT (5 câu) tại 1. NHẬN BIẾT (5 câu)1. NHẬN BIẾT (5 câu).

Giải:

a) 1. NHẬN BIẾT (5 câu). Thay 1. NHẬN BIẾT (5 câu) vào 1. NHẬN BIẾT (5 câu) ta tìm được 1. NHẬN BIẾT (5 câu).
b) 1. NHẬN BIẾT (5 câu). Thay 1. NHẬN BIẾT (5 câu) vào 1. NHẬN BIẾT (5 câu) ta được 1. NHẬN BIẾT (5 câu).
c) 1. NHẬN BIẾT (5 câu), thay 1. NHẬN BIẾT (5 câu) tính được 1. NHẬN BIẾT (5 câu).
d) 1. NHẬN BIẾT (5 câu), thay 1. NHẬN BIẾT (5 câu) tính được 1. NHẬN BIẾT (5 câu).

Câu 3: Tính giá trị của biểu thức:

a) 1. NHẬN BIẾT (5 câu)tại x = 8

b) 1. NHẬN BIẾT (5 câu) với 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

C) 1. NHẬN BIẾT (5 câu) với 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Giải:

a)

1. NHẬN BIẾT (5 câu)1. NHẬN BIẾT (5 câu)
1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Tại x = 8 thì 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

b) B= 8005

c) C = 1001

Câu 4: Chứng minh giá trị của mỗi biểu thức sau không phụ thuộc vào giá trị của biến x.

1. NHẬN BIẾT (5 câu)
Giải:

1. NHẬN BIẾT (5 câu)

1. NHẬN BIẾT (5 câu)

1. NHẬN BIẾT (5 câu)

1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Giá trị của biểu thức D luôn luôn bằng -4 với mọi x

Câu 5: Tính nhanh: 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Giải:

1. NHẬN BIẾT (5 câu)

3. VẬN DỤNG (5 câu)

Câu 1: Một thùng chứa dạng hình lập phương có độ dài cạnh bằng x (cm). Phần vỏ bao gồm nắp có độ dày 3 cm. Tính dung tích (sức chứa) của thùng, viết kết quả dưới dạng đa thức.

1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Giải:

Dung tích (sức chứa) của thùng là 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Câu 2:

a) Viết biểu thức tính diện tích của hình vuông có cạnh bằng 2x + 3 dưới dạng đa thức

b) Viết biểu thức tính thể tích của khối lập phương có cạnh bằng 3x - 2 dưới dạng đa thức

Giải:

1. NHẬN BIẾT (5 câu)

1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Câu 3. Cho hình hộp chữ nhật có chiều dài, chiều rộng, chiều cao đều bằng 5 cm. Thể tích của hình hộp chữ nhật sẽ tăng bao nhiêu nếu chiều dài, chiều rộng, chiều cao đều tăng thêm a cm?

Giải:

Thể tích hình hộp chữ nhật ban đầu là: 1. NHẬN BIẾT (5 câu) (cm3)

Thể tích hình hộp chữ nhật khi chiều dài, chiều rộng, chiều cao đều tăng thêm a cm là: 1. NHẬN BIẾT (5 câu) (cm3)

Khi đó thể tích hình chữ nhật sẽ tăng thêm

1. NHẬN BIẾT (5 câu) (cm3)

Bài 4. Tính giá trị của biểu thức:

a) 1. NHẬN BIẾT (5 câu) tại x = 4; y = 6

b) 1. NHẬN BIẾT (5 câu). tại x = 206; y =1

Giải:

a)

1. NHẬN BIẾT (5 câu)1. NHẬN BIẾT (5 câu)1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Tại x = 4; y = 6 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

b)

1. NHẬN BIẾT (5 câu)
1. NHẬN BIẾT (5 câu)1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Tại x = 206; y =11. NHẬN BIẾT (5 câu)

Câu 5. Tính nhanh:

1. NHẬN BIẾT (5 câu)
1. NHẬN BIẾT (5 câu)
1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Giải:

1. NHẬN BIẾT (5 câu)
1. NHẬN BIẾT (5 câu)
1. NHẬN BIẾT (5 câu)

b)

1. NHẬN BIẾT (5 câu)1. NHẬN BIẾT (5 câu)
1. NHẬN BIẾT (5 câu)
1. NHẬN BIẾT (5 câu)

4. VẬN DỤNG CAO (2 câu)

Câu 1. Chứng minh đẳng thức sau đúng: 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Giải:

Ta có: 1. NHẬN BIẾT (5 câu)
1. NHẬN BIẾT (5 câu)
1. NHẬN BIẾT (5 câu)
1. NHẬN BIẾT (5 câu)
1. NHẬN BIẾT (5 câu)
1. NHẬN BIẾT (5 câu) Kết luận, vậy : 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Câu 2. Chứng minh rằng với mọi a, b, c ta luôn có:

1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Giải:

Đặt 1. NHẬN BIẾT (5 câu)
Ta có: 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Thay vào ta được:

1. NHẬN BIẾT (5 câu)
1. NHẬN BIẾT (5 câu)
1. NHẬN BIẾT (5 câu)
1. NHẬN BIẾT (5 câu)
1. NHẬN BIẾT (5 câu)
1. NHẬN BIẾT (5 câu)

1. NHẬN BIẾT (5 câu) (đpcm)