Bài tập củng cố Toán 8 kết nối: Bài 27 Khái niệm hàm số và đồ thị của hàm số
Bài tập củng cố môn Toán 8 kết nối tri thức: Bài 27 Khái niệm hàm số và đồ thị của hàm số. Phần bài tập gồm 4 mức độ: Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng và Vận dụng cao bám sát với chương trình sách giáo khoa. Thông qua bài tập này, học sinh có thể ôn luyện kiến thức đã học từ cơ bản đến nâng cao.
Nội dung chi tiết
BÀI 27: KHÁI NIỆM HÀM SỐ VÀ ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ
(17 câu)
1. NHẬN BIẾT (5 câu)
Câu 1: Cho hàm số
. Tính ![]()
Giải:
Thay
vào hàm số ta được![]()
Câu 2: Cho hàm số
. Tính ![]()
Giải:
Thay
vào hàm số ta được ![]()
Câu 3: Cho hàm số y = f(x) =
x + 3.
Tính giá trị tương ứng của y theo các giá trị của x rồi điền vào bảng:
x | – 2 | –1,5 | – 1 | –0,5 | 0 | 0,5 | 1 | 1,5 | 2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giải:
x | – 2 | –1,5 | – 1 | –0,5 | 0 | 0,5 | 1 | 1,5 | 2 |
|
|
|
|
| 3 |
|
|
|
|
Câu 4: Cho hàm số
có đồ thị (C) và các điểm M (1; 1); P (−1; −3); Q (3; 9); Q (−2; 6). Có bao nhiêu điểm trong số các điểm trên thuộc đồ thị hàm số (C).
Giải:
Lần lượt thay tọa độ các điểm M, O, P, Q vào hàm số
ta được:
Với M (1; 1), thay x = 1; y = 1 ta được 1 = 3.1 ⇔ 1 = 3 (vô lý) nên M ∉ (C)
Với P (−1; −3), thay x = −1; y = −3 ta được −3 = 3.(−1) ⇔ −3 = −3 (luôn đúng) nên P ∈ (C)
Với Q (3; 9), thay x = 3; y = 9 ta được 9 = 3.3 ⇔ 9 = 9 (luôn đúng) nên Q ∈ (C)
Với A (−2; 6), thay x = −2; y = 6 ta được 6 = 3.(−2) ⇔ 6 = −6 (vô lý) nên A ∉ (C)
Vậy có 3 điểm thuộc đồ thị (C) trong số các điểm đã cho.
Câu 5: Cho hàm số . Các điểm sau có thuộc đồ thị hàm số không?
Giải:
Đặt
a) Do nên suy ra điểm A thuộc đồ thị của hàm số đã cho.
b) Do nên suy ra điểm B thuộc đồ thị của hàm số đã cho.
c) Do nên suy ra điểm C không thuộc đồ thị của hàm số đã cho.
d) Do nên suy ra điểm D không thuộc đồ thị của hàm số đã cho.
2. THÔNG HIỂU (7 câu)
Câu 1: Cho hàm số
giá trị của y là bao nhiêu khi ![]()
Giải:
Ta có giá trị tương ứng của hàm số khi
là ![]()
Câu 2: Cho hai hàm số
và
. Có bao nhiêu giá trị của a để ![]()
Giải:
![]()
![]()
Vậy có 2 giá trị của thỏa mãn.
Câu 3: Cho hai số thực x, y sao cho mỗi giá trị
tương ứng với y thỏa mãn
. Hỏi quy tắc đặt tương ứng x với y nêu trên có phải là một hàm số không?
Giải:
Ta có với
.
Như vậy với một giá trị
được đặt tương ứng với 2 giá trị y phân biệt nên quy tắc đã cho không phải là một hàm số.
Câu 4: Cho hai hàm số
và
. So sánh
và ![]()
Giải:
Thay
vào hàm số
ta được ![]()
Thay
vào hàm số
ta được ![]()
Nên ![]()
Câu 5: Vẽ đồ thị hàm số y = 2x + 1
Giải:
Xét hàm số y = 2x + 1.
+ Với x = 0 thì y = 2.0 + 1 = 1.
+ Với y = 0 ⇒ x = ![]()
Vậy đồ thị hàm số y = 2x + 1 là đường thẳng đi qua hai điểm![]()
Hệ số góc k = 2.

Câu 6: Vẽ đồ thị các hàm số y = -x + 3
Giải:
Xét hàm số y = -x + 3
+ Với x = 0 ⇒ y = 3.
+ Với y = 0 ⇒ x = 3.
Vậy đồ thị hàm số y = -x + 3 là đường thẳng đi qua hai điểm A(3; 0) , B(0; 3).

Hệ số góc k = -1.
Câu 7: Vẽ đồ thị các hàm số y = 3x – 6
Giải:
Xét hàm số y = 3x – 6.
+ Với x = 0 ⇒ y = -6
+ Với y = 0 ⇒ x = 2.
Vậy đồ thị hàm số y = 3x – 6 là đường thẳng đi qua hai điểm A(0; -6); B(2; 0)

Hệ số góc k = 3
3. VẬN DỤNG (3 câu)
Câu 1: Chứng minh hàm số
nghịch biến trên
Giải:
Đặt![]()
TXĐ:
xác định với mọi ![]()
Với mọi
bất kì và
.
Xét :
(do
)
![]()
Vậy hàm số
nghịch biến (đpcm)
Câu 2: Cho hàm số
(m
). Tìm m đề HS đồng biến, nghịch biến.
Giải:
![]()
a) Hàm số đồng biến khi
Hoặc ![]()
Vậy với thì hàm số đồng biến
b) Hàm số nghịch biến khi
Hoặc ![]()
Vậy với
thì hàm số nghịch biến.
Câu 3: Tìm a biết gốc tọa độ O cách đồ thị hàm số y = ax + 5 (a ≠ 0) một khoảng bằng 3.
Giải:
Tìm a biết gốc tọa độ O cách đồ thị hàm số y = ax + 3 một khoảng bằng 2.
+ Đường thẳng y = ax + 5 cắt trục tung tại A(0 ; 5).
+ Đường thẳng y = ax + 5 cắt trục hoành tại điểm B(-5/a;0) .
+ Gọi H là chân đường vuông góc kẻ từ gốc O đến đường thẳng ⇒ OH = 3.
Ta có ![]()
Hay 
Vậy có hai đường thẳng thỏa mãn điều kiện là ![]()
4. VẬN DỤNG CAO (2 câu)
Câu 1: Cho hàm số
(a, b là các tham số, x là số thực). Chứng minh rằng : Hàm số
đồng biến khi và chỉ khi
; hàm số
nghịch biến khi và chỉ khi
.
Giải:
Với mọi
phân biệt thuộc
ta có:
.
Hàm số đã cho đồng biến
.
Hàm số đã cho nghịch biến
.
Từ đó ta có điều phải chứng minh.
Câu 2:
a) Vẽ đồ thị các hàm số y = x + 5 và y = -x +1 trên cùng một hệ trục tọa độ Oxy.
b) Hai đường trên cắt nhau tại A và cắt trục Ox lần lượt tại B và C. Tam giác ABC là tam giác gì ? Tính diện tích tam giác ABC.
Giải:
a) + Xét hàm số y = x + 5.
Với x = 0 ⇒ y = 5.
Với y = 0 ⇒ x = -5.
Vậy đồ thị hàm số y = x + 5 là đường thẳng qua hai điểm (0; 5) và (-5; 0).
+ Xét hàm số y = -x + 1
Với x = 0 ⇒ y = 1
Với y = 0 ⇒ x = 1.
Tài liệu cùng môn học
- Trắc nghiệm toán 8 kết nối tri thức
- Giáo án word toán 8 kết nối tri thức
- Giáo án ppt toán 8 kết nối tri thức
- Giáo án word dạy thêm toán 8 kết nối tri thức
- Giáo án ppt dạy thêm toán 8 kết nối tri thức
- Giải toán 8 kết nối tri thức
- Phiếu bài tập toán 8 kết nối tri thức
- Lý thuyết toán 8 kết nối tri thức
- Bài tập củng cố Toán 8 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm đúng sai toán 8 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm câu trả lời ngắn toán 8 kết nối tri thức
- Đề thi toán 8 kết nối tri thức
- Ppt trò chơi AI Toán 8 Kết nối tri thức
- Video AI mở đầu Toán 8 kết nối tri thức
- GA tích hợp NLS Toán 8 kết nối tri thức - Trọn bộ cả năm
Tài liệu khác
- Trắc nghiệm văn 8 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm địa lí 8 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm KHTN 8 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm công dân 8 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm lịch sử 8 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm toán 8 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm tin học 8 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm âm nhạc 8 kết nối tri thức
- => Xem nhiều môn hơn