Bài tập củng cố Toán 8 kết nối: Bài 33 Hai tam giác đồng dạng
Bài tập củng cố môn Toán 8 kết nối tri thức: Bài 33 Hai tam giác đồng dạng. Phần bài tập gồm 4 mức độ: Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng và Vận dụng cao bám sát với chương trình sách giáo khoa. Thông qua bài tập này, học sinh có thể ôn luyện kiến thức đã học từ cơ bản đến nâng cao.
Nội dung chi tiết
BÀI 33: HAI TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG
(17 câu)
1. NHẬN BIẾT (5 câu)
Câu 1: Cho Δ ABC ∼ Δ A'B'C' như hình vẽ. Tính tỉ số đồng dạng?

Giải:
Ta có Δ ABC ∼ Δ A'B'C'. Khi đó tỉ số đồng dạng là
![]()
Câu 2: Cho Δ ABC có AB = 8cm, AC = 6cm, BC = 10cm. Tam giác A'B'C' đồng dạng với tam giác ABC có độ dài cạnh lớn nhất là 25 cm. Tính độ dài các cạnh còn lại của Δ A'B'C'?
Giải:
Ta có Δ ABC ∼ Δ A'B'C'


Câu 3: Cho tam giác ABC, gọi M, N và P theo thứ tự là trung điểm của AB, AC và BC. Khi đó tam giác AMN đồng dạng với tam giác nào ?
Giải:
Xét tam giác ABC có M và N lần lượt là trung điểm của AB và AC nên MN là đường trung bình của tam giác ABC
Suy ra MN // B C
Do đó, tam giác AMN đồng dạng với tam giác ABC (định lí)
Câu 4: Hãy chọn câu đúng. Hai ΔABC và ΔDEF có
. Nếu ΔABC đồng dạng với ΔDEF thì?
Giải:
Vì tam giác ABC đồng dạng với tam giác DEF nên
![]()
![]()
![]()
Câu 5: Tính các độ dài BD, BC biết AB = 2cm, AD = 3cm, CD = 8cm.
Giải:
Vì
nên
tức là ![]()
Ta có
nên
suy ra ![]()
2. THÔNG HIỂU (7 câu)
Câu 1: Cho
ABC. Vẽ tam giác đồng dạng với tam giác đó, biết tỉ số đồng dạng
. Có thể dựng được bao nhiêu tam giác như thế?
Giải:
Cách 1: - Tại đỉnh A dựng tam giác
đồng dạng với tam giác ABC theo tỉ số
bằng cách: Kẻ sao cho
![]()

- Tam giác có 3 đỉnh, tại mỗi đỉnh ta dựng tương tự như trên, sẽ được ba tam giác đồng dạng với tam giác
.
Cách 2:
- Ta có cách dựng thứ 2 bằng cách vẽ sao cho
![]()
- Tam giác có 3 đỉnh, tại mỗi đỉnh ta dựng tương tự như trên, sẽ được ba tam giác đồng dạng với tam giác ABC
Kết luận: Ta có thể dựng được sáu tam giác đồng dạng với tam giác
( trong đó tại mỗi đỉnh có một cặp tam giác bằng nhau)
Câu 2: Cho Δ A'B'C' ∼ Δ A''B''C'' theo tỉ số đồng dạng k1, Δ A''B''C'' ∼ Δ ABC theo tỉ số đồng dạng là k2. Hỏi Δ A''B''C'' ∼ Δ A'B'C' và Δ A'B'C' ∼ Δ ABC đồng dạng theo tỉ số nào?
Giải:
Gọi tỉ số đồng dạng của Δ A''B''C'' ∼ Δ A'B'C' là k
Ta có 
Điều đó chứng tỏ Δ A''B''C'' ∼ Δ A'B'C' theo tỉ số đồng dạng là k = ![]()
Gọi tỉ số đồng dạng của Δ A'B'C' ∼ Δ ABC là k3
Thì k1 =
, k2 =
⇒ k3 =
=
.
= k1.k2
Điều đó chứng tỏ Δ A'B'C' ∼ Δ ABC theo tỉ số đồng dạng là k3 = k1k2
Câu 3: Cho 2 tam giác ABC và MNP đồng dạng với nhau. Biết chu vi tam giác ABC là 40cm; AB = 4cm; MN = 10cm . Tính chu vi tam giác MNP?
Giải:
Vì tam giác ABC đồng dạng với tam giác MNP nên ![]()
Theo tính chất dãy tỉ số bằng nhau ta có
![]()
![]()
Câu 4: Cho hai tam giác ABC và MNP đồng dạng với nhau. Biết
và chu vi tam giác ABC là 60cm . Tính chu vi tam giác MNP?
Giải:
Do tam giác ABC đồng dạng với tam giác MNP nên 
Theo tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta có

Vậy 
Câu 5:Cho hai tam giác ABC và
đồng dạng với nhau theo tỉ số k, chứng minh rằng tỉ số chu vi của hai tam giác ABC và
cũng bằng k.
Giải:
Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau ta có
Với
là chu vi tam giác ABC và
là chu vi tam giác
.
Câu 6: Cho Δ ABC ∼ Δ DEF có tỉ số đồng dạng là k =
, chu vi của Δ ABC bằng 12cm. Chu vi của Δ DEF là?
Giải:
Δ ABC ∼ Δ DEF 
Câu 7: Tam giác ABC đồng dạng với tam giác MNP theo tỉ số
, biết chu vi của tam giác ABC bằng 40 cm. Chu vi của tam giác MNP là?
Giải:
Vì tam giác ABC đồng dạng với tam giác MNP theo tỉ số
nên

Và 
Từ đó
.
3. VẬN DỤNG (3 câu)
Câu 1: Cho tam giác Δ A'B'C' ∼ Δ ABC theo tỉ số đồng dạng là k = ![]()
a) Tính tỉ số chu vi của hai tam giác đã cho.
b) Cho biết hiệu chu vi của hai tam giác trên là 40dm. Tính chu vi của hai tam giác đã cho.
Giải:
a) Ta có Δ A'B'C' ∼ Δ ABC


b) Theo giả thiết ta có PABC - PA'B'C' = 40dm
Khi đó ta có
hay
Câu 2: Cho ΔABC đồng dạng với ΔDEF và
. Số đo góc
là?
Giải:
Xét tam giác ABC có ![]()
Mà tam giác ABC đồng dạng với tam giác DEF nên ![]()
Vậy
.
Câu 3: Cho tam giác ABC có cạnh
Tam giác ABC đồng dạng với tam giác DEF có cạnh nhỏ nhất là
Tính các cạnh còn lại của tam giác DEF.
Giải:
.
cạnh nhỏ nhất là cạnh
nên cạnh nhỏ nhất của
là ![]()
Ta có
Từ đó tính được
4. VẬN DỤNG CAO (2 câu)
Câu 1: Cho
ABC, điểm D thuộc cạnh BC sao cho
. Kẻ ;
.
a) Nêu tất cả các cặp tam giác đồng dạng. Đối với mỗi cặp, hãy viết các góc bằng nhau và các tỉ số tương ứng.
b) Hãy tính chu vi
, biết hiệu chu vi của
và
là 30cm
Giải:
a)

Các cặp tam giác đồng dạng
;
(vì cùng đồng dạng với
)
*
; ![]()
*
có ![]()
*
có![]()
c) Ta có tỉ số về chu vi bằng tỉ số đồng dạng
*
theo tỉ số đồng dạng ![]()
Do đó: ![]()
Mà theo giả thiết ![]()
Câu 2: Cho hình bình hành ABCD. Trên đường chéo AC lấy điểm E sao cho
. Qua E vẽ đường thẳng song song với CD, cắt AD và BC theo thứ tự ở M và N.
a)Tìm các tam giác đồng dạng với
ADC và tìm tỉ số đồng dạng.
b) Điểm E nằm ở vị trí nào trên AC thì E là trung điểm của MN?
Giải:
a)

Tam giác đồng dạng với
*
. Tỉ số đồng dạng
*
. Tỉ số đồng dạng
(hai tam giác bằng nhau thì đồng dạng)
theo tỉ số đồng dạng ![]()
theo tỉ số đồng dạng ![]()
b) E là trung điểm của MN thì
suy ra ![]()
Ta có
(cùng đồng dạng với
)
suy ra ![]()
Suy ra E là trung điểm của AE.
Tài liệu cùng môn học
- Trắc nghiệm toán 8 kết nối tri thức
- Giáo án word toán 8 kết nối tri thức
- Giáo án ppt toán 8 kết nối tri thức
- Giáo án word dạy thêm toán 8 kết nối tri thức
- Giáo án ppt dạy thêm toán 8 kết nối tri thức
- Giải toán 8 kết nối tri thức
- Phiếu bài tập toán 8 kết nối tri thức
- Lý thuyết toán 8 kết nối tri thức
- Bài tập củng cố Toán 8 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm đúng sai toán 8 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm câu trả lời ngắn toán 8 kết nối tri thức
- Đề thi toán 8 kết nối tri thức
- Ppt trò chơi AI Toán 8 Kết nối tri thức
- Video AI mở đầu Toán 8 kết nối tri thức
- GA tích hợp NLS Toán 8 kết nối tri thức - Trọn bộ cả năm
Tài liệu khác
- Trắc nghiệm văn 8 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm địa lí 8 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm KHTN 8 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm công dân 8 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm lịch sử 8 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm toán 8 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm tin học 8 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm âm nhạc 8 kết nối tri thức
- => Xem nhiều môn hơn