Bài tập củng cố Toán 8 kết nối: Ôn tập chương 3 Tứ giác (P4)
Bài tập củng cố môn Toán 8 kết nối tri thức: Ôn tập chương 3 Tứ giác (P4). Phần bài tập gồm 4 mức độ: Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng và Vận dụng cao bám sát với chương trình sách giáo khoa. Thông qua bài tập này, học sinh có thể ôn luyện kiến thức đã học từ cơ bản đến nâng cao.
Nội dung chi tiết
ÔN TẬP CHƯƠNG III: TỨ GIÁC (PHẦN 4)
Bài 1: Tìm số đo các góc chưa biết của tứ giác trong hình:

Trả lời:
Tổng các góc trong tứ giác bằng
nên ta có:
a) Trong tứ giác ABCD: ![]()
b) Trong tứ giác MNPQ: ![]()
c) Trong tứ giác STUV: ![]()
d) Trong tứ giác EFGH: ![]()
Bài 2: Cho hình thang ABCD có AB // CD. Qua giao điểm E của AC và BD, ta vẽ đường thẳng song song với AB cắt AD, BC lần lượt tại F và G (Hình 16). Chứng minh rằng EG là tia phân giác góc CEB.

Trả lời:
Xét tam giác ACD và BDC ta có:
AD = BC (gt)
AC = BD (gt)
CD chung
Suy ra
(c.c.c)
⇒![]()
Ta có: FG // CD suy ra
(đồng vị),
(so le trong)
Suy ra
hay EG là tia phân giác góc CEB.
Bài 4: Người ta ghép ba hình tam giác đều có độ dài cạnh là a với vị trí như hình vẽ.
a) Chứng minh ba điểm A, B, C thẳng hàng.
b) Chứng minh tứ giác ACDE là hình thang cân.
c) Tính diện tích của tứ giác ACDE theo a.

Trả lời:
a) Vì 3 tam giác ABE, BED, BDC là các tam giác đều có cạnh bằng nhau nên:
AB//ED
BC//ED
Như vậy AB và BC cùng // với ED lại có chung điểm B nên 3 điểm A, B, C thẳng hàng. (đpcm)
b) Xét tứ giác ACDE có: AC // DE
tứ giác ACDE là hình thang
2 cạnh bên AE = CD (đều = a)
ACDE là hình thang cân.
c) Diện tích của tứ giác ACDE = Tổng diện tích của 3 tam giác ABE, BED, BDC mà 3 tam giác ABE, BED, BDC đều bằng nhau nên ta chỉ cần tính diện tích của một tam giác BED.

Gọi BM là đường cao của tam giác BED.
Khi đó
Diện tích tam giác BED là: ![]()
Diện tích của tứ giác ACDE = ![]()
Bài 5: Cho tam giác ABC. Từ một điểm E trên cạnh AC vẽ đường thẳng song song với BC cắt AB tại F và đường thẳng song song với AB cắt CD tại D. Giả sử AE = BF. Chứng minh:
a) Tam giác AED cân; b) AD là phân giác của góc A.
Trả lời:
a) Vì
.
Vì
.
Tứ giác
là hình bình hành
.
Mà
(gt)
Tam giác
cân.
Vì tam giác
cân tại
nên
.
Vì
(so le trong).
.
là tia phân giác của góc
.
Bài 6: Một ô cửa số có dạng hình chữ nhật với chiêu dài là 120 cm và chiêu rộng là 80 cm. Người ta mở rộng ô cửa số đó bằng cách tăng độ dài cạnh dưới về hai bên, mỗi bên 20 cm (mô tả ở Hình 29). Sau khi mở rộng thì ô cửa số đó có dạng hình gì? Tính diện tích của ô cửa số đó sau khi mở rộng.

Trả lời:
Sau khi mở rộng thì ô cửa số đó có dạng hình thang cân.
Diện tích của ô cửa số đó sau khi mở rộng:
(cm2)
Bài 7: Cho hai mảnh giấy, mỗi mảnh có dạng hình vuông với độ dài cạnh là 1 dm. Hãy trình bày cách cắt ghép hai mảnh giấy đó để được một hình vuông có độ dài cạnh là
dm.
Trả lời:

Cách làm:
- Gấp đôi mỗi mảnh giấy có dạng hình vuông theo đường kẻ chéo như hình đầu tiên, đường kẻ này sẽ có độ dài là
dm (đúng với định lý pythagore). Sau đó dùng kéo cắt theo đường kẻ này ta sẽ có 4 mảnh giấy hình tam giác như nhau.
- Xếp 4 mảnh giấy tam giác này lại sao cho đường cắt của 4 mảnh tạo thành 4 cạnh của hình vuông mới, lúc này cạnh của hình vuông mới sẽ là
dm
Bài 8: Cho hình vuông ABCD, trên các cạnh AB, BC, CD, DA lần lượt lấy M, N, P, Q sao cho AM = BN = CP = DQ. Chứng minh MNPQ là hình vuông.
Trả lời:
Bốn tam giác ,
,
,
bằng nhau
Tứ giác
là hình thoi.

Có nên
.
Mặt khác,
.
Vậy hình thoi có một góc vuông nên tứ giác
là hình vuông.
Bài 9: Cho hình thang cân
có
,
là giao điểm của hai đường chéo,
là giao điểm của hai đường thẳng chứa cạnh bên
và
. Chứng minh
a)
,
;
b)
là đường trung trực của hai đáy hình thang
.
Trả lời:
a) Do
là hình thang cân

.
Xét
và
có
(
là hình thang cân);
(
là hình thang cân);
là cạnh chung.
.
(cặp góc tương ứng).
Suy ra
cân tại
.
Chứng minh tư tương tự với
.
b)
,
cân tại ![]()
,
thuộc trung trực
,
(1)
Mà
;
(cmt)
thuộc trung trực
,
(2)
Từ
và
là đường trung trực của
,
.
Bài 10: Cho tam giác ABC, phân giác AD. Qua D kẻ đường thẳng song song với AC cắt AB tại E, qua D kẻ đường thẳng song song với AB cắt AC tại F. Chứng minh EF là phân giác của .
Trả lời:
Tứ giác AEDF có và

nên là hình bình hành.
Mặc khác đường chéo AD là phân giác của
nên AEDF là hình thoi.
Do đó đường chéo EF là phân giác của .
Bài 11: Hình 20 mô tả mặt cắt dọc phân nổi trên mặt nước của một chiếc tàu thuỷ. Tính chu vi mặt cắt dọc phân nổi trên mặt nước của chiếc tàu thuỷ đó (làm tròn kết quả đến hàng phần mười của mét)

Trả lời:
- Cạnh AB của mặt cắt là:
=
(m)
- Cạnh BC của mặt cắt là:
(m)
- Cạnh AD của mặt cắt là:
(m)
Vậy chu vi mặt cắt dọc phân nổi trên mặt nước của chiếc tàu thuỷ đó là:
AB+BC+CD+DA = 48,9+19,5+24+10,1 = 102,5 (cm)
Bài 12: Một viên gạch trang trí có dạng hình thoi với độ dài cạnh là 40 cm và số đo một góc là 60° (Hình 63). Diện tích của viên gạch đó là bao nhiêu centimet vuông (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm)?

Trả lời:
Tam giác ABC có AB = BC (2 cạnh của hình thoi) nên là tam giác cân tại B. Lại có góc B = 60∘ nên ABC là tam giác đều => AC = 40cm.
Gọi O là giao điểm của 2 đường chéo AC và BD. Khi đó: OA = 12AC = 20cm.
Trong tam giác AOB có:
![]()
Diện tích tam giác
cm2
=> Diện tích viên gạch có dạng hình thoi như trên sẽ là: 2. 692 = 1 384cm2
Bài 13: Cho hình bình hành ABCD, gọi O là giao điểm của hai đường chéo. Trên AB lấy điểm K, trên CD lấy điểm I sao cho
. Chứng minh rằng ba điểm K, O, I thẳng hàng và các đường thẳng
đồng quy.
Trả lời:
Vì
là hình bình hành nên
.
Xét tứ giác
có ![]()
Tứ giác
là hình bình hành.
Xét hình bình hành
có
là trung điểm
.
Suy ra
là giao điểm hai đường chéo của hình bình hành
,
,
thẳng hàng.
Hay
,
,
đồng quy.
Bài 14: Cho tam giác ABC vuông cân tại C. Trên các cạnh AC, BC lấy lần lượt các điểm P, Q sao cho AP = CQ. Từ điểm P vẽ PM song song với BC (). Chứng minh tứ giác PCQM là hình chữ nhật.
Trả lời:
Ta có: Tam giác ABC vuông cân tại nên
.

,
hay
.
Do đó tam giác APM vuông tại P và
nên APM là tam giác vuông cân tại
.
Mà
. Và
.
Do đó PMQC là hình bình hành. Hình bình hành PMQC có .
PMQC là hình chữ nhật.
Bài 15: Cho hình thang
(
,
) có đường chéo
vuông góc với cạnh bên
,
là tia phân giác góc
và
.
a) Chứng minh
là hình thang cân;
b) Tính độ dài cạnh
, biết chu vi hình thang bằng
cm.
Trả lời:

a) Gọi
. Tam giác
có
vừa là phân giác vừa là đường cao nên
cân tại
.
Lại có
nên
là tam giác đều. Suy ra
là hình thang cân.
b) Theo phần
là trung điểm
,
là đường trung bình trong
.
Lại có
là hình thang cân
.
Mà
.
Do chu vi hình thang
là
cm.
Bài 16: Cho tứ giác ABCD, E là trung điểm của cạnh AB. Qua E kẻ đường thẳng song song với AC cắt BC ở F. Qua F kẻ đường thẳng song song với BD cắt CD ở G. Qua G kẻ đường thẳng song song với AC cắt AD ở H.
a) Chứng minh tứ giác EFGH là hình bình hành.
b) Tứ giác ABCD cần thêm điều kiện gì để tứ giác EFGH là hình chữ nhật.
Trả lời:

a) Có và
nên tứ giác EFGH là hình bình hành vì có các cặp đối song song với nhau.
b) Để tứ giác là hình chữ nhật thì
hay
vì
và
. Vậy điều kiện để tứ giác
là hình chữ nhật thì tứ giác ABCD phải có hai đường chéo vuông góc.
Bài 17: Cho hình bình hành ABCD có ,
. Gọi
,
theo thứ tự là trung điểm của BC, AD. Vẽ I đối xứng với A qua B.
a) Tứ giác ABEF là hình gì? Vì sao?
b) Chứng minh tứ giác AIEF là hình thang cân.
c) Chứng minh BICD là hình chữ nhật.
d) Tính góc .
Trả lời:
a) Vì
Tứ giác
là hình thoi.
b) Dễ thấy ,
;
đều. Do đó,
suy ra
là hình thang cân.
c) là hình thoi. Suy ra
là đường phân giác trong của
.
Có và
hay
. Vậy tứ giác
là hình bình hành vì có cặp cạnh đối song song và bằng nhau.
Thấy rằng vừa là đường trung tuyến, phân giác của
. Suy ra
hay
Tứ giác
là hình chữ nhật vì là hình bình hành có một góc vuông.
Bài 18: Cho hình thang vuông có
và
, kẻ
vuông góc với
.
a) Chứng minh rằng tứ giác là hình vuông.
b) Gọi là trung điểm của
. Chứng minh
đối xứng với
qua
.
c) Kẻ vuông góc với
.
cắt
,
tại
và
. Chứng minh tứ giác
là hình thoi.
Trả lời:

a) là hình vuông vì là hình chữ nhật và có hai cạnh kề bằng nhau.
b) Có và
nên tứ giác
là hình bình hành.
là trung điểm của
. Vậy
đối xứng với
qua
.
c) Có (c.g.c) nên
;
(c.g.c) nên
.
Lại có (cùng phụ với góc
)
(vì
). Vậy
(g.c.g)
Tứ giác
là hình thoi vì có bốn cạnh bằng nhau.
Bài 19: Cho tam giác vuông tại
, đường trung tuyến
. Gọi
là trung điểm của
,
là điểm đối xứng của
qua
.
a) Chứng minh đối xứng với
qua đường thẳng
.
b) Các tứ giác ,
là hình gì? Vì sao?
c) Tam giác vuông cần thêm điều kiện gì thì tứ giác
là hình vuông?
Trả lời:

a) Ta có: M trung điểm BC; D trung điểm AB (gt) => MD là đường trung bình của tam giác ABC => MD // AC
Vì nên
đối xứng với
qua đường thẳng
.
b) Có và
cắt nhau tại trung điểm
của mỗi đường nên tứ giác
là hình bình hành.
. Vậy tứ giác
cũng là hình bình hành vì có
hay
và
.
c) Hình bình hành có hai đường chéo vuông góc với nhau nên là hình thoi. Để hình thoi
là hình vuông thì cần điều kiện
. Vì tứ giác
là hình bình hành nên
. Vậy nếu
suy ra
. Lúc này tam giác
cân tại
. Vậy để tứ giác
là hình vuông thì tam giác vuông
cần thêm điều kiện
hay tam giác
vuông cân tại
.
Bài 20: Cho hình vuông .
là điểm trên cạnh
,
là điểm trên tia đối của tia
sao cho
.
a) Chứng minh tam giác vuông cân.
b) Gọi là trung điểm của
. Chứng minh
thuộc
.
c) Lấy điểm đối xứng với
qua
. Chứng minh tứ giác
là hình vuông.
Trả lời:

a)
;
. Dễ thấy
. Do đó,
là tam giác vuông cân tại
.
b) Chứng minh . Do đó
nằm trên đường trung trực của
. Mà
là đường trung trực của
(tính chất hình vuông
) nên
.
c) Vì là tam giác vuông cân nên
. Hơn nữa
và
nên
. Vậy tứ giác
là hình vuông.
Tài liệu cùng môn học
- Trắc nghiệm toán 8 kết nối tri thức
- Giáo án word toán 8 kết nối tri thức
- Giáo án ppt toán 8 kết nối tri thức
- Giáo án word dạy thêm toán 8 kết nối tri thức
- Giáo án ppt dạy thêm toán 8 kết nối tri thức
- Giải toán 8 kết nối tri thức
- Phiếu bài tập toán 8 kết nối tri thức
- Lý thuyết toán 8 kết nối tri thức
- Bài tập củng cố Toán 8 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm đúng sai toán 8 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm câu trả lời ngắn toán 8 kết nối tri thức
- Đề thi toán 8 kết nối tri thức
- Ppt trò chơi AI Toán 8 Kết nối tri thức
- Video AI mở đầu Toán 8 kết nối tri thức
- GA tích hợp NLS Toán 8 kết nối tri thức - Trọn bộ cả năm
Tài liệu khác
- Trắc nghiệm văn 8 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm địa lí 8 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm KHTN 8 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm công dân 8 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm lịch sử 8 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm toán 8 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm tin học 8 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm âm nhạc 8 kết nối tri thức
- => Xem nhiều môn hơn