Bài tập củng cố Toán 8 kết nối: Ôn tập chương 6 Phân thức đại số (P2)

Bài tập củng cố môn Toán 8 kết nối tri thức: Ôn tập chương 6 Phân thức đại số (P2). Phần bài tập gồm 4 mức độ: Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng và Vận dụng cao bám sát với chương trình sách giáo khoa. Thông qua bài tập này, học sinh có thể ôn luyện kiến thức đã học từ cơ bản đến nâng cao.

Nội dung chi tiết

ÔN TẬP CHƯƠNG VI: PHÂN THỨC ĐẠI SỐ (PHẦN 2)

Bài 1: Tính giá trị của biểu thức

a) kenhhoctap với kenhhoctap

b) kenhhoctap với kenhhoctap

Trả lời:

a) kenhhoctap=kenhhoctap

kenhhoctap kenhhoctap

Với kenhhoctap tính được kenhhoctap

b) kenhhoctap

kenhhoctap kenhhoctap

kenhhoctap

Bài 2: Tìm giá trị nguyên của x để biểu thức dưới đây nhận giá trị nguyên

a) kenhhoctap

b) kenhhoctap

Trả lời:

a) kenhhoctap nhận giá trị nguyên khi kenhhoctap

kenhhoctap lẻ nên kenhhoctap

Vậy kenhhoctap

b) kenhhoctap nhận giá trị nguyên khi kenhhoctap

Nên kenhhoctap

kenhhoctap

Bài 3: Thực hiện phép tính

a)kenhhoctap

b) kenhhoctap

Trả lời:

a)kenhhoctap

b) kenhhoctap

Bài 4: Cho biểu thức: A = kenhhoctap (với x kenhhoctap 0 và x kenhhoctap3)

a) Rút gọn biểu thức A

b) Tìm giá trị của x để A có giá trị nguyên.

Trả lời:

a) A = kenhhoctap (với x kenhhoctap 0 ; xkenhhoctap1; x kenhhoctap3)

= kenhhoctap

=kenhhoctap

= kenhhoctap=kenhhoctap

b) A kenhhoctap

Để A nguyên thì x – 1 kenhhoctapƯ(3) = {kenhhoctap1 ; kenhhoctap3 }

kenhhoctap x kenhhoctap{2; 0; 4;2}.

Vì x kenhhoctap 0 ; x kenhhoctap 3 nên x = 2 hoặc x = 2 hoặc x = 4 thì biểu thức A có giá trị nguyên.

Bài 5: Cho hai phân thức kenhhoctap

Khi qui đồng mẫu thức, bạn Tuấn đã chọn MTC = x2(x – 6)(x + 6), còn bạn Lan bảo rằng: "Quá đơn giản! MTC = x – 6". Đố em biết bạn nào đúng?

Trả lời:

- Cách làm của bạn Tuấn:

x3 – 6x2 = x2(x – 6)

x2 – 36 = x2 – 62 = (x – 6)(x + 6)

MTC = x2(x – 6)(x + 6) => Nên bạn Tuấn làm đúng.

- Cách làm của bạn Lan:

kenhhoctap
kenhhoctap

MTC = x – 6 => Nên bạn Lan làm đúng.

Vậy cả hai bạn đều làm đúng. Bạn Tuấn đã tìm MTC theo đúng qui tắc. Bạn Lan thì rút gọn các phân thức trước khi tìm MTC.

Bài 6: Cho biểu thứckenhhoctap (với x ¹ 0; x ¹ -2; x ¹ 2 )

a) Rút gọn biểu thức A

b) Tính giá trị biểu thức A khi x = 4

c) Tìm giá trị nguyên của x để biểu thức A nhận giá trị nguyên.

Trả lời:

a) Với x ¹ 0; x ¹ -2; x ¹ 2 rút gọn được kenhhoctap

b) Thay x = 4 vào A ta được kenhhoctap

c) A nhận giá trị nguyên khi kenhhoctap

Bài 7: Tìm giá trị của x để mỗi biểu thức sau là số nguyên

a) kenhhoctap

b) kenhhoctap

Trả lời:

a) kenhhoctap

M nguyên kenhhoctapkenhhoctapnguyên kenhhoctap kenhhoctap kenhhoctap kenhhoctap

b) kenhhoctap

N nguyên kenhhoctap kenhhoctap nguyên kenhhoctap kenhhoctap

Bài 8: Xác định các hệ số a, b, c để cho

a) kenhhoctap

b) kenhhoctap

Trả lời:

kenhhoctap

Đồng nhất tử với phân thứckenhhoctap ta có

kenhhoctap

Vậy kenhhoctap

b) kenhhoctap

Đồng nhất với phân thức kenhhoctap kenhhoctapta có: kenhhoctapkenhhoctap

Vậy: kenhhoctap

Bài 9: Cho biểu thức N = kenhhoctap.

a) Rút gọn N

b) Tính giá trị của N khi kenhhoctap.

c) Tìm giá trị của y để N luôn có giá trị dương.

Trả lời:

a)

N = kenhhoctap= kenhhoctap

kenhhoctap

kenhhoctap = kenhhoctap = kenhhoctap =2y + 1

b) Khi kenhhoctap thì N = 2y + 1 = 2kenhhoctap+ 1 = 2.

c) N > 0 Khi 2y + 1 > 0 => y > - kenhhoctap

Bài 10: Tìm kenhhoctap biết

a) kenhhoctap với kenhhoctap là hằng số.

b) kenhhoctap với kenhhoctaplà hằng số, kenhhoctap

Trả lời:

a) kenhhoctap

b) kenhhoctap

Bài 11: Tìm kenhhoctap ( với a, b là hằng và kenhhoctap)

a) kenhhoctap

b) kenhhoctap

Trả lời:

a) kenhhoctap

kenhhoctap

b) kenhhoctap

kenhhoctap

kenhhoctap

kenhhoctap

Bài 12: Cho phân thức kenhhoctap

a) Tìm điều kiện để giá trị của biểu thức xác định.

b) Rút gọn biểu thức kenhhoctap .

Trả lời:

a) Điều kiện để giá trị của biểu thức xác định

kenhhoctapkenhhoctap > 0 và kenhhoctap > 0 kenhhoctap

kenhhoctap

b)

kenhhoctap
kenhhoctap
kenhhoctap
kenhhoctap
kenhhoctap

Bài 13: Cho biểu thức kenhhoctap (x kenhhoctap kenhhoctap 2)

kenhhoctap Rút gọn biểu thức.

kenhhoctap Tìm x kenhhoctap Z để A là số nguyên.

Trả lời:

kenhhoctap Rút gọn biểu thức

kenhhoctap = kenhhoctap = kenhhoctap = kenhhoctap = kenhhoctap = kenhhoctap

kenhhoctap Tìm x kenhhoctap Z để A là số nguyên.

Để A là số nguyên thì kenhhoctap kenhhoctap Z kenhhoctap kenhhoctap kenhhoctap Ư(1) kenhhoctap kenhhoctap kenhhoctap {kenhhoctap1}

Ta có: x – 2 = 1 kenhhoctap x = 3 (TĐK)

x – 2 = -1 kenhhoctap x = 1 (TĐK)

Vậy A là số nguyên khi kenhhoctap kenhhoctap {1; 3}

Bài 14: Tìm giá trị của kenhhoctap để phân thức A chia hết cho phân thức B biết kenhhoctap

Trả lời:

Ta có A : B

kenhhoctap

Để phân thức A chia hết cho phân thức B thì

1⋮(x+2) kenhhoctap kenhhoctap

Vậy kenhhoctapthì phân thức A chia hết cho phân thức B.

Bài 15: Cho phân thức kenhhoctap . Chứng tỏ kenhhoctap luôn nhận giá trị âm với mọi kenhhoctap

Trả lời:

kenhhoctap với kenhhoctap

Bài 16: Xác định các hệ số a, b, c để cho:

a) kenhhoctap b) kenhhoctap

Trả lời:

a) kenhhoctap

Đồng nhất tử với phân thứckenhhoctap ta có

kenhhoctap

Vậy kenhhoctap

b) kenhhoctap

Đồng nhất với phân thức kenhhoctap kenhhoctapta có: kenhhoctapkenhhoctap

Vậy: kenhhoctap

Bài 17: Cho biểu thức kenhhoctap

a) Rút gọn biểu thức kenhhoctap.

b) Tính giá trị của kenhhoctap, biết kenhhoctap.

Trả lời:

a) kenhhoctapkenhhoctapkenhhoctap

Điều kiện : kenhhoctap.

b) kenhhoctap

Xét kenhhoctap, thỏa mãn. Khi đó giá trị của kenhhoctap bằng kenhhoctap.

Bài 18: Rút gọn biểu thức: P = kenhhoctap.

Trả lời:

Xét n4 + 4 = (n2 + 2)2 - 4n2 = (n2 +2n + 2)(n2 - 2n + 2) = [n(n - 2) + 2][n(n + 2) + 2]

Do đó P = kenhhoctap

Bài 19: Chứng minh rằng tổng các phân thức sau bằng tích của chúng

kenhhoctap

Trả lời:

Ta cần chứng minh kenhhoctap kenhhoctap

Dùng phương pháp biến đổi tương đương ta có:

kenhhoctap

kenhhoctap

kenhhoctap

kenhhoctap. Ta được điều phải chứng minh

Bài 20: Tìm x để biểu thức sau có giá trị lớn nhất, tìm giá trị lớn nhất đó

A= kenhhoctap

Trả lời:

Biến đổi kenhhoctap=kenhhoctap

Do mẫu số nhỏ nhất bằng 2016 nên A lớn nhất bằng kenhhoctapkhi x = 2015