Bài tập củng cố Toán 8 kết nối: Ôn tập chương 9 Tam giác đồng dạng (P2)
Bài tập củng cố môn Toán 8 kết nối tri thức: Ôn tập chương 9 Tam giác đồng dạng (P2). Phần bài tập gồm 4 mức độ: Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng và Vận dụng cao bám sát với chương trình sách giáo khoa. Thông qua bài tập này, học sinh có thể ôn luyện kiến thức đã học từ cơ bản đến nâng cao.
Nội dung chi tiết
ÔN TẬP CHƯƠNG XI: TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG (PHẦN 2)
Bài 1: Chứng minh 2 tam giác ABC và DEF đồng dạng và viết các cặp góc bằng nhau, nếu biết một trong các trường hợp sau
a) AB = 4cm, BC = 6cm, AC = 5cm, DE = 10cm, DF = 12cm, EF = 8cm.
b) AB = 24cm, BC = 21cm, AC = 27cm, DE = 28cm, DF = 36cm, EF = 32cm.
c) AB = DE = 12cm, AC = DF = 18cm, BC = 27cm, EF = 8cm.
Trả lời:
a) Ta chia các cặp cạnh theo thứ tự từ nhỏ đến lớn:
b) Ta chia các cặp cạnh theo thứ tự từ nhỏ đến lớn:
![]()
c) Ta chia các cặp cạnh theo thứ tự từ nhỏ đến lớn:
![]()
![]()
Bài 2: Cho tam giác ABC vuông tại A. Gọi M là trung điểm của AB, kẻ MH vuông góc với BC tại H. Chứng minh rằng CH2 - BH2 = AC2
Trả lời:

Nối C với M ta được tam giác vuông CMH
Áp dụng định lí Py – ta – go ta có
Do đó CH2 - BH2 = (CM2 - MH2) - BH2 = CM2 - (MH2 + BH2) = CM2 - BM2
Mà MA = MB (gt)
Nên CH2 - BH2 = CH2 - MA2 = AC2
Vậy CH2 - BH2 = AC2
Bài 3: Hình nào đồng dạng với hình a) trong các hình sau? Chứng minh.

Trả lời:
* Xét tỉ số đồng dạng của hình a) và hình b) ta có
Vậy a) và b) không phải là cặp hình đồng dạng.
* Xét tỉ số đồng dạng của hình a) và hình c) ta có
Vậy a) và c) là cặp hình đồng dạng.
* Xét tỉ số đồng dạng của hình a) và hình d) ta có
Vậy a) và d) không phải là cặp hình đồng dạng.
Bài 4: Tính độ dài đoạn thẳng trong các hình sau

Trả lời:
a)
đều
b)
vuông cân tại
. Theo định lí Py – ta – go ta có:
.
Vậy
Bài 5: Cho hình bình hành ABCD. Lấy điểm F trên BC, tia DF cắt AB tại G.
a) Chứng minh ![]()
b) Biết AB = 6cm, AD = 5cm, CF = 3cm. Tính độ dài AG?
c) Chứng minh: ![]()
Trả lời:

a. Ta có BG//DC nên:
![]()
b. Vì
nên:
Từ đó ta có:
c. Ta có: BF//AD nên
. Lại có:
nên:
=>
hay AG.CF = CD.AD
Bài 6: Tam giác ABC đồng dạng với tam giác MNP theo tỉ số
, biết chu vi của tam giác ABC bằng 40 cm. Chu vi của tam giác MNP là?
Trả lời:
Vì tam giác ABC đồng dạng với tam giác MNP theo tỉ số
nên
![]()
![]()
![]()
Bài 7: Cho tứ giác ABCD, có
,
,
,
, ![]()
a) Tính góc ![]()
b) Chứng minh
c) Chứng minh .
Trả lời:

a) Ta có
, suy ra tam giác ABD vuông tại A (Pitago đảo)
b) Ta có
(Pitago)

c) ![]()
Bài 8: Cho hình thang ABCD có AB//CD. Trên AD và BC lấy 2 điểm M, N sao cho MN song song với hai đáy AB, CD.
a) Chứng minh rằng
b) Cho biết AB = 3cm, CD = 5cm và
. Tính độ dài MN.
Trả lời:

a) Nối AC cắt MN tại I.
MI//CD nên
( định lí Talet)
IN//AB nên
(định lí Talet)
Do đó
(đpcm)
b) MI//CD nên
( hệ quả định lí Talet), suy ra
IN//AB nên
(Hệ quả định lí Talet), suy ra
Bài 9: Cho tam giác ABC, vẽ tam giác A'B'C' đồng dạng với tam giác ABC theo tỉ số đồng dạng
.
Trả lời:

+) Dựng ΔADE
ΔABC theo tỉ số ![]()
Trên AB lấy D, trên AC lấy E sao cho ![]()
Suy ra ![]()
Khi đó theo định lý Ta - let đảo ta suy ra DE // BC
⇒ ΔADE
ΔABC theo tỉ số
(định lý)
+) Dựng ΔA’B’C’ = ΔADE
Vẽ đoạn A’B’ = AD.
Dựng góc ![]()
Trên tia B’x lấy điểm C’ sao cho B’C’ = DE
Nối C’A’ ta được ΔA’B’C’ = ΔADE (c.g.c)
Suy ra ΔA’B’C’ đồng dạng với ΔADE theo tỉ số ![]()
Mà ΔADE
ΔABC theo tỉ số
Suy ra ΔA’B’C’
ΔABC theo tỉ số
Bài 10: Cho Δ A'B'C' ∼ Δ A''B''C'' theo tỉ số đồng dạng k1, Δ A''B''C'' ∼ Δ ABC theo tỉ số đồng dạng là k2. Hỏi Δ A''B''C'' ∼ Δ A'B'C' và Δ A'B'C' ∼ Δ ABC đồng dạng theo tỉ số nào?
Trả lời:
Gọi tỉ số đồng dạng của Δ A''B''C'' ∼ Δ A'B'C' là k
Ta có ![]()
Điều đó chứng tỏ Δ A''B''C'' ∼ Δ A'B'C' theo tỉ số đồng dạng là k = ![]()
Gọi tỉ số đồng dạng của Δ A'B'C' ∼ Δ ABC là k3
Thì k1 =
, k2 =
⇒ k3 =
=
.
= k1.k2
Điều đó chứng tỏ Δ A'B'C' ∼ Δ ABC theo tỉ số đồng dạng là k3 = k1k2
Bài 11: Trên hình dưới đâyhãy chỉ ra các tam giác đồng dạng. Viết các tam giác này theo thứ tự các đỉnh tương ứng và giải thích vì sao chúng đồng dạng?
Trả lời:
Xét ∆ABE và ∆ADC có
chung
![]()
![]()
+ Xét ∆FDE và ∆FBC có
![]()
![]()
![]()
+ Xét ∆ABE và ∆FDE có
chung
![]()
![]()
Từ (1) và (3) suy ra
(4).
Từ (2) và (3) suy ra
(5).
Từ (2) và (4) suy ra
(6).
Vậy có tất cả 6 cặp tam giác đồng dạng.
Bài 12: Cho hình bình hành ABCD có AC > BD. Kẻ
và
. Chứng minh:
a) ![]()
b) ![]()
c) ![]()
Trả lời:

a) Xét ![]()
=>
(g.g)
=>
(1)
b) Tương tự ta có:
(g.g) à AD.AF = AK.AC (2)
c) Từ (1)(2) suy ra: ![]()
Lấy (2) + (3) ta được:
(đpcm)
Bài 13: Cho hình thoi có
. Một đường thẳng đi qua
cắt các tia
,
lần lượt tại
và
.
a) Chứng minh .
b) Chứng minh , rồi suy ra
.
c) Gọi là giao điểm của
và
. Tính
.
Trả lời:

a) Ta có và
nên
,
(g.g).
b) Từ câu a), ta có (do
đều)
mà
.
Vậy .
c) Từ kết quả câu b), ta có , từ đó ta nhận được
.
Bài 14: Cho
.
, BC = a. Lấy điểm D trên cạnh AC sao cho
. Tính độ dài AD theo a.
Trả lời:

cân tại A;
Trên nửa măt phẳng bở BC, chứa điểm A vẽ
cân tại I thì I nằm trong
. Ta có:
![]()
, AI chung.
=> ![]()
=> ![]()
![]()
=> ![]()
vuông cân tại I, theo Pytago có:
Bài 15: Cho hình thang ABCD (AB // CD). Gọi O là giao điểm của hai đường chéo AC và BD.
a) Chứng minh OA.OD = OB.OC.
b) Đường thẳng qua O, vuông góc với AB, CD theo thứ tự tại H, K. Chứng minh![]()
Trả lời:

a)
(đpcm)
b) 
Mà
nên ![]()
Bài 16: Bóng của một cột điện trên mặt đất có độ dài là 4,5m. Cùng thời điểm đó, một thanh sắt cao 2,1m cắm vuông góc với mặt đất có bóng dài 0,6m. Tính chiều cao của cột điện.
Trả lời:

Kí hiệu như trên hình vẽ
Giả sử bóng của một cột điện trên mặt đất có độ dài là AC⇒ AC = 4,5m
Chiều cao thanh sắt là DE ⇒DE = 2,1m
Bóng mặt đất là DF = 0,6m
Xét hai tam giác vuông ABC và DEF có ![]()
Bài 17: Cho tam giác ABC, trực tâm H. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của BC và AC. Gọi O là giao điểm của các đường trung trực của tam giác, G là trọng tâm
. Chứng minh:
a)
để suy ra AH = 2.OM
b) Chứng minh: ![]()
c) Ba điểm H, G, O thẳng hàng và GH = 2.GO
Trả lời:

a) Ta có: MN là đường trung bình ![]()
MN//AB, ![]()
Chứng minh được:
b) ![]()
c) ![]()
=> ![]()
Bài 18: Hình nào đồng dạng phối cảnh với tam giác OAB?

Trả lời:
Quy ước mỗi ô vuông có cạnh bằng 1cm. Sử dụng thước đo để đo độ dài các cạnh của tam giác.
Ta có
nên tam giác OMN đồng dạng phối cảnh với tam giác OAB với tỉ số
.
Bài 19: Cho hình vẽ bên, biết MP = 6cm, NQ = 8cm, MN = 2cm, QP = 8cm và
. Chứng minh: ![]()
Trả lời:

Qua N, dựng NH//MP với ![]()
Suy ra ![]()
Ta có:
//PQ
Suy ra: ![]()
Xét ![]()
Do đó: ![]()
=> PH = MN = 2cm; NH = MP = 6cm
Khi đó:
có:
cm
Ta có: ![]()
=> ![]()
Do đó
vuông tại N (định lí Pytago) => ![]()
Mà NH//MP nên ![]()
Bài 20: Cho
có đường cao AH, biết
; ![]()
a) Tính độ dài AH và chứng minh
b) Chứng minh
Trả lời:
a) Vì
vuông tại H, theo định lý Pitago ta có
![]()
Vì
vuông tại H, theo định lý Pitago ta có
Ta lại có
Xét
và
có
b) Ta có
Xét
và
có ![]()
Tài liệu cùng môn học
- Trắc nghiệm toán 8 kết nối tri thức
- Giáo án word toán 8 kết nối tri thức
- Giáo án ppt toán 8 kết nối tri thức
- Giáo án word dạy thêm toán 8 kết nối tri thức
- Giáo án ppt dạy thêm toán 8 kết nối tri thức
- Giải toán 8 kết nối tri thức
- Phiếu bài tập toán 8 kết nối tri thức
- Lý thuyết toán 8 kết nối tri thức
- Bài tập củng cố Toán 8 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm đúng sai toán 8 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm câu trả lời ngắn toán 8 kết nối tri thức
- Đề thi toán 8 kết nối tri thức
- Ppt trò chơi AI Toán 8 Kết nối tri thức
- Video AI mở đầu Toán 8 kết nối tri thức
- GA tích hợp NLS Toán 8 kết nối tri thức - Trọn bộ cả năm
Tài liệu khác
- Trắc nghiệm văn 8 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm địa lí 8 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm KHTN 8 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm công dân 8 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm lịch sử 8 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm toán 8 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm tin học 8 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm âm nhạc 8 kết nối tri thức
- => Xem nhiều môn hơn