Bài tập củng cố Toán 8 kết nối: Bài 4 Phép nhân đa thức

Bài tập củng cố môn Toán 8 kết nối tri thức: Bài 4 Phép nhân đa thức. Phần bài tập gồm 4 mức độ: Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng và Vận dụng cao bám sát với chương trình sách giáo khoa. Thông qua bài tập này, học sinh có thể ôn luyện kiến thức đã học từ cơ bản đến nâng cao.

Nội dung chi tiết

BÀI 4: PHÉP NHÂN ĐA THỨC

(19 câu)

1. NHẬN BIẾT (6 câu)

Câu 1: Thực hiện các phép nhân đơn thức sau:

1. NHẬN BIẾT (6 câu)

Giải:

1. NHẬN BIẾT (6 câu)

Câu 2: Thực hiện phép tính:

1. NHẬN BIẾT (6 câu)

Giải:

1. NHẬN BIẾT (6 câu)

c) 1. NHẬN BIẾT (6 câu)

1. NHẬN BIẾT (6 câu)

Câu 3. Thực hiện phép nhân.

a) 1. NHẬN BIẾT (6 câu)

b) 1. NHẬN BIẾT (6 câu)

c) 1. NHẬN BIẾT (6 câu)

Giải:

1. NHẬN BIẾT (6 câu)

b) 1. NHẬN BIẾT (6 câu)

c) 1. NHẬN BIẾT (6 câu)

Câu 4: Thực hiện phép tính:

1. NHẬN BIẾT (6 câu)

1. NHẬN BIẾT (6 câu)

1. NHẬN BIẾT (6 câu)

1. NHẬN BIẾT (6 câu)

Giải:

a) 1. NHẬN BIẾT (6 câu)

1. NHẬN BIẾT (6 câu)

b) 1. NHẬN BIẾT (6 câu)

1. NHẬN BIẾT (6 câu)

c) 1. NHẬN BIẾT (6 câu)

1. NHẬN BIẾT (6 câu)

1. NHẬN BIẾT (6 câu)

d) 1. NHẬN BIẾT (6 câu)

1. NHẬN BIẾT (6 câu)

1. NHẬN BIẾT (6 câu)

1. NHẬN BIẾT (6 câu)

Câu 5: Rút gọn biểu thức.

1. NHẬN BIẾT (6 câu)

Giải:

a) 1. NHẬN BIẾT (6 câu)

1. NHẬN BIẾT (6 câu)

b) 1. NHẬN BIẾT (6 câu)

1. NHẬN BIẾT (6 câu)

c) 1. NHẬN BIẾT (6 câu)

1. NHẬN BIẾT (6 câu)

1. NHẬN BIẾT (6 câu)

Câu 6. Thực hiện phép tính:

a. 1. NHẬN BIẾT (6 câu)

b. 1. NHẬN BIẾT (6 câu)

c. 1. NHẬN BIẾT (6 câu)

Giải:

a)1. NHẬN BIẾT (6 câu)

1. NHẬN BIẾT (6 câu)

1. NHẬN BIẾT (6 câu)

b) 1. NHẬN BIẾT (6 câu)

1. NHẬN BIẾT (6 câu)

1. NHẬN BIẾT (6 câu)

= 16x - 9

c) 1. NHẬN BIẾT (6 câu)

1. NHẬN BIẾT (6 câu)

1. NHẬN BIẾT (6 câu)

2. THÔNG HIỂU (5 câu)

Câu 1. Tính giá trị của biểu thức:

a) 1. NHẬN BIẾT (6 câu)tại 1. NHẬN BIẾT (6 câu)

b) 1. NHẬN BIẾT (6 câu) tại x = 5, y = 3

Giải:

a) 1. NHẬN BIẾT (6 câu)

1. NHẬN BIẾT (6 câu)

Thay 1. NHẬN BIẾT (6 câu) vào biểu thức ta có:

1. NHẬN BIẾT (6 câu)

b) 1. NHẬN BIẾT (6 câu)

1. NHẬN BIẾT (6 câu)

Thay x = 5, y = 3 vào biểu thức ta có: 1. NHẬN BIẾT (6 câu)

Câu 2.

a) Rút gọn rồi tính giá trị của biểu thức.

1. NHẬN BIẾT (6 câu)khi x=1,2 và x+y=6,2

b) Chứng minh giá trị của biểu thức sau không phụ thuộc vào giá trị của biến x.

1. NHẬN BIẾT (6 câu)

Giải:

a.

1. NHẬN BIẾT (6 câu)

1. NHẬN BIẾT (6 câu)

1. NHẬN BIẾT (6 câu)

1. NHẬN BIẾT (6 câu)

Khi 1. NHẬN BIẾT (6 câu)

Vậy giá trị của 1. NHẬN BIẾT (6 câu)

b. Ta có:

1. NHẬN BIẾT (6 câu)

1. NHẬN BIẾT (6 câu)

1. NHẬN BIẾT (6 câu)

1. NHẬN BIẾT (6 câu)

Như vậy giá trị của biểu thức luôn là 18 và không phụ thuộc vào giá trị của biến x

Câu 3:

a) Chứng minh rằng biểu thức 1. NHẬN BIẾT (6 câu)luôn nhận giá trị âm với mọi giá trị của biến x.

b) Chứng minh rằng biểu thức 1. NHẬN BIẾT (6 câu)luôn nhận giá trị dương với mọi giá trị của biến x và y.

Giải:

a. Ta có:

1. NHẬN BIẾT (6 câu)

1. NHẬN BIẾT (6 câu)

1. NHẬN BIẾT (6 câu)

1. NHẬN BIẾT (6 câu)

1. NHẬN BIẾT (6 câu)

Vậy P luôn nhận giá trị âm với mọi giá trị của biến x.

b. Ta có:

1. NHẬN BIẾT (6 câu)

1. NHẬN BIẾT (6 câu)

1. NHẬN BIẾT (6 câu)

1. NHẬN BIẾT (6 câu)

1. NHẬN BIẾT (6 câu)

Vậy Q luôn nhận giá trị dương với mọi giá trị của biến x và y.

Câu 4: Tính giá trị biểu thức: 1. NHẬN BIẾT (6 câu) tại 1. NHẬN BIẾT (6 câu)1. NHẬN BIẾT (6 câu)

Giải:

1. NHẬN BIẾT (6 câu)1. NHẬN BIẾT (6 câu)

Tại 1. NHẬN BIẾT (6 câu)1. NHẬN BIẾT (6 câu) biểu thức A có giá trị là 1. NHẬN BIẾT (6 câu)

Câu 5: Tính giá trị của biểu thức 1. NHẬN BIẾT (6 câu) tại x = 37; y = - 1.

Giải:

Tính giá trị của biểu thức 1. NHẬN BIẾT (6 câu) tại x = 37; y = - 1.

Ta có 1. NHẬN BIẾT (6 câu)

Thay x = 37; y = - 1 vào biểu thức 1. NHẬN BIẾT (6 câu) ta có

1. NHẬN BIẾT (6 câu)

Vậy giá trị của biểu thức 1. NHẬN BIẾT (6 câu) tại x = 37; y = - 1 là 1585.

3. VẬN DỤNG (5 câu)

Câu 1: Trên một dòng sông, để đi được 10 km, một chiếc xuồng tiêu tốn a lít dầu khi xuôi dòng và tiêu tốn (a + 2) lít dầu khi ngược dòng. Viết biểu thức biểu thị số lít dầu mà xuồng tiêu tốn để đi từ bến A ngược dòng đến bến B, rồi quay lại bến A. Biết khoảng cách giữa hai bến là b km.

Giải:

Để đi được 1 km khi ngược dòng tốn 1. NHẬN BIẾT (6 câu) lít dầu và khi xuôi dòng tốn a10

Ta có: Biểu thức biểu thị số lít dầu mà xuồng tiêu tốn để đi từ bến A ngược dòng đến bến B, rồi quay lại bến A là:

1. NHẬN BIẾT (6 câu) (lít dầu)

Câu 2. Trên một đoạn sông thẳng, xuất phát cùng lúc từ một bến thuyền, thuyền đi xuôi dòng với tốc độ (v+3) km/h, ca nô đi ngược dòng với tốc độ (2v-3) km/h.

Tìm được quãng đường của mỗi phương tiện và viết biểu thức tính khoảng cách giữa chúng sau khoảng thời gian t giờ kể từ khi rời bến?

1. NHẬN BIẾT (6 câu)

Giải:

Quãng đường thuyền đi được sau t giờ: (v+3)t = vt + 3t (km)

Quãng đường ca nô đi được sau t giờ: (2v-3)t = 2vt - 3t (km)

Khoảng cách hai phương tiện sau t giờ: vt +3t + 2vt - 3t = 3vt (km)

Câu 3. Tính diện tích phần tô màu trong hình sau:

1. NHẬN BIẾT (6 câu)

Giải:

Diện tích phần tô màu:

1. NHẬN BIẾT (6 câu)

Câu 4. Bạn Hạnh dự định cắt một miếng bìa có dạng tam giác vuông với độ dài hai cạnh góc vuông lân lượt là 6 (cm), 8 (cm). Sau khi xem xét lại, bạn Hạnh quyết định tăng độ dài cạnh góc vuông 6 (cm) thêm x (cm) và tăng độ dài cạnh góc vuông 8 (cm) thêm y (cm) (Hình 3). Viết đa thức biểu thị diện tích phần tăng thêm của miếng bìa theo x và y.

1. NHẬN BIẾT (6 câu)

Giải:

Diện tích của miếng bìa theo dự định lúc đầu là:

1. NHẬN BIẾT (6 câu)

Diện tích của miếng bìa sau khi tăng thêm các cạnh góc vuông là:

1. NHẬN BIẾT (6 câu)

Vậy phần diện tích tăng thêm sẽ là: 1. NHẬN BIẾT (6 câu)(cm2).

Câu 5. Khu vườn của nhà bác Xuân có dạng hình vuông. Bác Xuân muốn dành một mảnh đất có dạng hình chữ nhật ở góc khu vườn để trồng rau (Hình 4). Biết diện tích của mảnh đất không trồng rau bằng 475 m2. Tính độ dài cạnh x(m) của khu vườn đó.

1. NHẬN BIẾT (6 câu)

Giải:

Diện tích của khu vườn là: x2 (m2).

Diện tích của khu đất trồng rau là: 1. NHẬN BIẾT (6 câu) (m2)

1. NHẬN BIẾT (6 câu) Diện tích khu đất không trồng rau sẽ là: 1. NHẬN BIẾT (6 câu)

Theo đề bài thì 1. NHẬN BIẾT (6 câu)

1. NHẬN BIẾT (6 câu)

1. NHẬN BIẾT (6 câu)

1. NHẬN BIẾT (6 câu)

1. NHẬN BIẾT (6 câu)

Vậy độ dài cạnh của khu vườn là 25m.

4. VẬN DỤNG CAO (3 câu)

Câu 1: Cho 1. NHẬN BIẾT (6 câu)1. NHẬN BIẾT (6 câu).

Trong đó a, b, c là các hằng số. Xác định a, b, c để

Giải:

Ta có: 1. NHẬN BIẾT (6 câu)

1. NHẬN BIẾT (6 câu)

Do 1. NHẬN BIẾT (6 câu)nên ta có:

1. NHẬN BIẾT (6 câu)1. NHẬN BIẾT (6 câu)

Câu 2. Tìm các hệ số a, b, c thỏa mãn 1. NHẬN BIẾT (6 câu) với mọi x.

Giải:

Có:

1. NHẬN BIẾT (6 câu)với mọi x

1. NHẬN BIẾT (6 câu) với mọi x

1. NHẬN BIẾT (6 câu)1. NHẬN BIẾT (6 câu)

Câu 3: Cho 1. NHẬN BIẾT (6 câu)

a) Tính D = 2AB – C

b) Tính giá trị của D biết 1. NHẬN BIẾT (6 câu)

Giải:

a) D = 2AB – C

1. NHẬN BIẾT (6 câu)

b) 1. NHẬN BIẾT (6 câu)

1. NHẬN BIẾT (6 câu)1. NHẬN BIẾT (6 câu)

Với x = - 4 thì 1. NHẬN BIẾT (6 câu)

Với x = -10 thì 1. NHẬN BIẾT (6 câu)