Bài tập củng cố Toán 8 kết nối: Bài 5 Phép chia đa thức cho đơn thức

Bài tập củng cố môn Toán 8 kết nối tri thức: Bài 5 Phép chia đa thức cho đơn thức. Phần bài tập gồm 4 mức độ: Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng và Vận dụng cao bám sát với chương trình sách giáo khoa. Thông qua bài tập này, học sinh có thể ôn luyện kiến thức đã học từ cơ bản đến nâng cao.

Nội dung chi tiết

BÀI 5: PHÉP CHIA ĐA THỨC CHO ĐƠN THỨC

(21 câu)

1. NHẬN BIẾT (7 câu)

Câu 1: Thực hiện phép chia 1. NHẬN BIẾT (7 câu) cho 1. NHẬN BIẾT (7 câu)

Giải:

1. NHẬN BIẾT (7 câu)

Câu 2: Thực hiện các phép chia đa thức cho đơn thức sau:

1. NHẬN BIẾT (7 câu)

1. NHẬN BIẾT (7 câu)

Giải:

1. NHẬN BIẾT (7 câu)

1. NHẬN BIẾT (7 câu)

1. NHẬN BIẾT (7 câu)

1. NHẬN BIẾT (7 câu)

Câu 3: Thực hiện phép chia.

1. NHẬN BIẾT (7 câu)

1. NHẬN BIẾT (7 câu)

Giải:

1. NHẬN BIẾT (7 câu)

1. NHẬN BIẾT (7 câu)

Câu 4: Thực hiện phép chia.

1. NHẬN BIẾT (7 câu)

1. NHẬN BIẾT (7 câu)

Giải:

1. NHẬN BIẾT (7 câu)

1. NHẬN BIẾT (7 câu)

Câu 5. Tìm thương trong phép chia đa thức: 1. NHẬN BIẾT (7 câu)cho đơn thức 1. NHẬN BIẾT (7 câu).

Giải:

1. NHẬN BIẾT (7 câu)

1. NHẬN BIẾT (7 câu)

1. NHẬN BIẾT (7 câu)

1. NHẬN BIẾT (7 câu)

Câu 6.

1. Thực hiện phép tính:

1. NHẬN BIẾT (7 câu)

1. NHẬN BIẾT (7 câu)

2. Rút gọn biểu thức:

1. NHẬN BIẾT (7 câu)

Giải:

1. Thực hiện phép tính:

1. NHẬN BIẾT (7 câu)

1. NHẬN BIẾT (7 câu)

1. NHẬN BIẾT (7 câu)

2.

1. NHẬN BIẾT (7 câu)

1. NHẬN BIẾT (7 câu)

1. NHẬN BIẾT (7 câu)

1. NHẬN BIẾT (7 câu)

Câu 7. Thực hiện phép tính
a) 1. NHẬN BIẾT (7 câu)
b) 1. NHẬN BIẾT (7 câu)
c) 1. NHẬN BIẾT (7 câu)
d) 1. NHẬN BIẾT (7 câu)
e) 1. NHẬN BIẾT (7 câu)
f) 1. NHẬN BIẾT (7 câu)
Giải:

a) Ta có:

1. NHẬN BIẾT (7 câu)

1. NHẬN BIẾT (7 câu)

1. NHẬN BIẾT (7 câu)

b) Ta có:

1. NHẬN BIẾT (7 câu)

1. NHẬN BIẾT (7 câu)

1. NHẬN BIẾT (7 câu)

1. NHẬN BIẾT (7 câu)

c) Ta có:

1. NHẬN BIẾT (7 câu)
d) Ta có:

1. NHẬN BIẾT (7 câu)

1. NHẬN BIẾT (7 câu)

e) Ta có:

1. NHẬN BIẾT (7 câu)

1. NHẬN BIẾT (7 câu)

f) Ta có: 1. NHẬN BIẾT (7 câu)

1. NHẬN BIẾT (7 câu)

1. NHẬN BIẾT (7 câu)

1. NHẬN BIẾT (7 câu)

2. THÔNG HIỂU (5 câu)

Câu 1. Thực hiện phép tính rồi tính giá trị biểu thức:

1. NHẬN BIẾT (7 câu) tại x = 1 và y = 2023

Giải:

1. NHẬN BIẾT (7 câu)

1. NHẬN BIẾT (7 câu)

Với x = 1; y = 2023 ta có 1. NHẬN BIẾT (7 câu)

Câu 2. Tính giá trị biểu thức:

a) 1. NHẬN BIẾT (7 câu) tại 1. NHẬN BIẾT (7 câu)1. NHẬN BIẾT (7 câu);

b) 1. NHẬN BIẾT (7 câu) tại 1. NHẬN BIẾT (7 câu)1. NHẬN BIẾT (7 câu).

c) 1. NHẬN BIẾT (7 câu) tại 1. NHẬN BIẾT (7 câu);

d) 1. NHẬN BIẾT (7 câu) tại 1. NHẬN BIẾT (7 câu)1. NHẬN BIẾT (7 câu).

Giải:

a) 1. NHẬN BIẾT (7 câu). Thay 1. NHẬN BIẾT (7 câu) vào 1. NHẬN BIẾT (7 câu) ta tìm được 1. NHẬN BIẾT (7 câu).
b) 1. NHẬN BIẾT (7 câu). Thay 1. NHẬN BIẾT (7 câu) vào 1. NHẬN BIẾT (7 câu) ta được 1. NHẬN BIẾT (7 câu).
c) 1. NHẬN BIẾT (7 câu), thay 1. NHẬN BIẾT (7 câu) tính được 1. NHẬN BIẾT (7 câu).
d) 1. NHẬN BIẾT (7 câu), thay 1. NHẬN BIẾT (7 câu) tính được 1. NHẬN BIẾT (7 câu).

Câu 3: Không làm phép tính chia, hãy nhận xét đơn thức 1. NHẬN BIẾT (7 câu) có chia hết cho đơn thức 1. NHẬN BIẾT (7 câu) hay không?
a) 1. NHẬN BIẾT (7 câu)1. NHẬN BIẾT (7 câu).
b) 1. NHẬN BIẾT (7 câu)1. NHẬN BIẾT (7 câu).
c) 1. NHẬN BIẾT (7 câu)1. NHẬN BIẾT (7 câu). .
d) 1. NHẬN BIẾT (7 câu). và 1. NHẬN BIẾT (7 câu)

Giải:

a) 1. NHẬN BIẾT (7 câu) không chia hết cho 1. NHẬN BIẾT (7 câu) vì số mũ của 1. NHẬN BIẾT (7 câu) trong 1. NHẬN BIẾT (7 câu) lớn hơn mũ của 1. NHẬN BIẾT (7 câu) trong 1. NHẬN BIẾT (7 câu).
b) 1. NHẬN BIẾT (7 câu) không chia hết cho 1. NHẬN BIẾT (7 câu) vì trong 1. NHẬN BIẾT (7 câu) có biến 1. NHẬN BIẾT (7 câu) mà trong 1. NHẬN BIẾT (7 câu) không có.
c) 1. NHẬN BIẾT (7 câu) chia hết cho 1. NHẬN BIẾT (7 câu) vì mỗi biến của 1. NHẬN BIẾT (7 câu) đều là một biến của 1. NHẬN BIẾT (7 câu) với số mũ của nó nhỏ hơn số mũ trong 1. NHẬN BIẾT (7 câu).
d) 1. NHẬN BIẾT (7 câu) chia hết cho 1. NHẬN BIẾT (7 câu) vì mỗi biến của 1. NHẬN BIẾT (7 câu) đều là một biến của 1. NHẬN BIẾT (7 câu) với số mũ của nó nhỏ hơn số mũ trong 1. NHẬN BIẾT (7 câu).

Câu 4: Tính giá trị biểu thức:
a) 1. NHẬN BIẾT (7 câu) tại 1. NHẬN BIẾT (7 câu).
b) 1. NHẬN BIẾT (7 câu) tại 1. NHẬN BIẾT (7 câu).
c) 1. NHẬN BIẾT (7 câu) tại 1. NHẬN BIẾT (7 câu).
d) 1. NHẬN BIẾT (7 câu) tại 1. NHẬN BIẾT (7 câu).
Giải:

a) 1. NHẬN BIẾT (7 câu).
Thay 1. NHẬN BIẾT (7 câu) vào biểu thức tính được kết quả 1. NHẬN BIẾT (7 câu).
b) 1. NHẬN BIẾT (7 câu)
Thay 1. NHẬN BIẾT (7 câu) vào biểu thức tính được kết quả 1. NHẬN BIẾT (7 câu).
c) 1. NHẬN BIẾT (7 câu)
Thay 1. NHẬN BIẾT (7 câu). vào biểu thức tính được kết quả 1. NHẬN BIẾT (7 câu)
d) 1. NHẬN BIẾT (7 câu)
Thay 1. NHẬN BIẾT (7 câu). vào biểu thức tính được kết quả 1. NHẬN BIẾT (7 câu)

Câu 5: Tính giá trị biểu thức
a) 1. NHẬN BIẾT (7 câu) tại 1. NHẬN BIẾT (7 câu).
b) 1. NHẬN BIẾT (7 câu) tại 1. NHẬN BIẾT (7 câu).
c) 1. NHẬN BIẾT (7 câu) tại 1. NHẬN BIẾT (7 câu).
d) 1. NHẬN BIẾT (7 câu) tại 1. NHẬN BIẾT (7 câu).
Giải:

a) 1. NHẬN BIẾT (7 câu)
Thay 1. NHẬN BIẾT (7 câu) vào 1. NHẬN BIẾT (7 câu) ta được 1. NHẬN BIẾT (7 câu).
b) 1. NHẬN BIẾT (7 câu). Thay 1. NHẬN BIẾT (7 câu) vào 1. NHẬN BIẾT (7 câu) ta được 1. NHẬN BIẾT (7 câu).
b) 1. NHẬN BIẾT (7 câu). Thay 1. NHẬN BIẾT (7 câu) vào 1. NHẬN BIẾT (7 câu) ta được 1. NHẬN BIẾT (7 câu).
c) 1. NHẬN BIẾT (7 câu). Thay 1. NHẬN BIẾT (7 câu) vào 1. NHẬN BIẾT (7 câu) ta được 1. NHẬN BIẾT (7 câu).

3. VẬN DỤNG (6 câu)

Câu 1:

a) Tính chiều dài của hình chữ nhật có diện tích bằng 1. NHẬN BIẾT (7 câu)và chiều rộng bằng 2y.

b) Tính diện tích đáy của hình hộp chữ nhật có thể tích bằng 1. NHẬN BIẾT (7 câu) và chiều cao bằng 3x.

Giải:

a) Chiều dài của hình chữ nhật là: 1. NHẬN BIẾT (7 câu)

b) Diện tích đáy của hình hộp chữ nhật: 1. NHẬN BIẾT (7 câu)

Câu 2: Tính chiều cao của hình hộp chữ nhật có thể tích 1. NHẬN BIẾT (7 câu)và diện tích đáy S = 2xy.

Giải:

Chiều cao của hình hộp chữ nhật là: 1. NHẬN BIẾT (7 câu)

Câu 3. Tính diện tích đáy của hình hộp chữ nhật có thể tích 1. NHẬN BIẾT (7 câu) và chiều cao bằng 3y.

Giải:

Diện tích đáy của hình hộp chữ nhật: 1. NHẬN BIẾT (7 câu)

Bài 4. Làm phép tính chia:
a) 1. NHẬN BIẾT (7 câu);
b) 1. NHẬN BIẾT (7 câu)
c) 1. NHẬN BIẾT (7 câu)
d) 1. NHẬN BIẾT (7 câu).

Giải:

a) 1. NHẬN BIẾT (7 câu)
b) 1. NHẬN BIẾT (7 câu)
c) 1. NHẬN BIẾT (7 câu).
d) 1. NHẬN BIẾT (7 câu).

Câu 5. Tính:

a) 1. NHẬN BIẾT (7 câu).
b) 1. NHẬN BIẾT (7 câu).
c) 1. NHẬN BIẾT (7 câu)
d) 1. NHẬN BIẾT (7 câu);

Giải:

a) 1. NHẬN BIẾT (7 câu).
b) 1. NHẬN BIẾT (7 câu).
c) 1. NHẬN BIẾT (7 câu)
d) 1. NHẬN BIẾT (7 câu)

Câu 6. Làm phép tính chia:
a) 1. NHẬN BIẾT (7 câu).
b) 1. NHẬN BIẾT (7 câu).

Giải:

a) 1. NHẬN BIẾT (7 câu).
b) 1. NHẬN BIẾT (7 câu).

4. VẬN DỤNG CAO (3 câu)

Câu 1: Tìm các giá trị nguyên của 1. NHẬN BIẾT (7 câu) để hai biểu thức và biểu thức 1. NHẬN BIẾT (7 câu) đồng thời chia hết cho biểu thức 1. NHẬN BIẾT (7 câu) biết:

a) 1. NHẬN BIẾT (7 câu)1. NHẬN BIẾT (7 câu);
b) 1. NHẬN BIẾT (7 câu)1. NHẬN BIẾT (7 câu).

Giải:

a) 1. NHẬN BIẾT (7 câu).
b) 1. NHẬN BIẾT (7 câu)

Câu 2. a) Cho 1. NHẬN BIẾT (7 câu)1. NHẬN BIẾT (7 câu). Tìm điều kiện của 1. NHẬN BIẾT (7 câu) để biểu thức 1. NHẬN BIẾT (7 câu) chia hết cho biểu thức 1. NHẬN BIẾT (7 câu).
b) Cho 1. NHẬN BIẾT (7 câu)1. NHẬN BIẾT (7 câu). Tìm điều kiện của 1. NHẬN BIẾT (7 câu) để biểu thức 1. NHẬN BIẾT (7 câu) chia hết cho biểu thức 1. NHẬN BIẾT (7 câu).

Giải:

a) 1. NHẬN BIẾT (7 câu)
b) 1. NHẬN BIẾT (7 câu).

Câu 3. Tìm số tự nhiên 1. NHẬN BIẾT (7 câu) để đa thức 1. NHẬN BIẾT (7 câu) chia hết cho đơn thức 1. NHẬN BIẾT (7 câu).
a) 1. NHẬN BIẾT (7 câu).
b) 1. NHẬN BIẾT (7 câu)
Giải:

a) 1. NHẬN BIẾT (7 câu)1. NHẬN BIẾT (7 câu). Giải ra được 1. NHẬN BIẾT (7 câu).
b) 1. NHẬN BIẾT (7 câu)1. NHẬN BIẾT (7 câu). Giải ra được 1. NHẬN BIẾT (7 câu).