Bài tập củng cố Toán 8 kết nối: Bài Bài tập cuối chương VII

Bài tập củng cố môn Toán 8 kết nối tri thức: Bài Bài tập cuối chương VII. Phần bài tập gồm 4 mức độ: Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng và Vận dụng cao bám sát với chương trình sách giáo khoa. Thông qua bài tập này, học sinh có thể ôn luyện kiến thức đã học từ cơ bản đến nâng cao.

Nội dung chi tiết

BÀI TẬP CUỐI CHƯƠNG VII

(15 câu)

1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Câu 1: Tìm điều kiện của 1. NHẬN BIẾT (5 câu) để phương trình sau là phương trình bậc nhất một ẩn (1. NHẬN BIẾT (5 câu) là tham số).

a) 1. NHẬN BIẾT (5 câu).

b) 1. NHẬN BIẾT (5 câu).

c) 1. NHẬN BIẾT (5 câu).

Giải:

a) Để phương trình 1. NHẬN BIẾT (5 câu) là phương trình bậc nhất ẩn 1. NHẬN BIẾT (5 câu) thì1. NHẬN BIẾT (5 câu).

b) Để phương trình 1. NHẬN BIẾT (5 câu) là phương trình bậc nhất một ẩn thì 1. NHẬN BIẾT (5 câu) (hiển nhiên). Vậy 1. NHẬN BIẾT (5 câu).

c) Để phương trình 1. NHẬN BIẾT (5 câu) là phương trình bậc nhất một ẩn thì 1. NHẬN BIẾT (5 câu).

Câu 2: Hãy chỉ ra phương trình bậc nhất một ẩn trong các phương trình sau

a) 1. NHẬN BIẾT (5 câu).

b) 1. NHẬN BIẾT (5 câu).

c) 1. NHẬN BIẾT (5 câu).

Giải:

Các phương trình bậc nhất trong các phương trình đã cho là 1. NHẬN BIẾT (5 câu); 1. NHẬN BIẾT (5 câu).

Câu 3: Một ô tô đi từ A đến B với vận tốc 60 km/h rồi quay về A với vận tốc 50 km/h. Thời gian lúc đi ít hơn thời gian lúc về là 48 phút. Tính quãng đường AB.

Giải:

Đổi 48 phút = 1. NHẬN BIẾT (5 câu) giờ = 1. NHẬN BIẾT (5 câu) giờ

Gọi x (km) là Quãng đường AB (đk x > 0).

Thời gian lượt đi của ô tô : 1. NHẬN BIẾT (5 câu) (h).

Thời gian lượt về của ô tô : 1. NHẬN BIẾT (5 câu) (h).

Dựa vào, Thời gian lúc đi ít hơn thời gian lúc về là 48 phút.

Nên, ta có phương trình

t về – t đi = 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

1. NHẬN BIẾT (5 câu)1. NHẬN BIẾT (5 câu) = 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

1. NHẬN BIẾT (5 câu)= 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

⇔ x = 240 km.

Vậy quãng đường AB là 240 km.

Câu 4: Cho hàm số y = f(x) = 1. NHẬN BIẾT (5 câu)x + 3.

Tính giá trị tương ứng của y theo các giá trị của x rồi điền vào bảng:

x

– 2

–1,5

– 1

–0,5

0

0,5

1

1,5

2

1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Giải:

x

– 2

–1,5

– 1

–0,5

0

0,5

1

1,5

2

1. NHẬN BIẾT (5 câu)

1. NHẬN BIẾT (5 câu)

1. NHẬN BIẾT (5 câu)

1. NHẬN BIẾT (5 câu)

1. NHẬN BIẾT (5 câu)

3

1. NHẬN BIẾT (5 câu)

1. NHẬN BIẾT (5 câu)

1. NHẬN BIẾT (5 câu)

1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Câu 5: Cho hàm số 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

a) Tính giá trị của hàm số khi 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

b) Tìm giá trị của x để hàm số có giá trị bằng 1. NHẬN BIẾT (5 câu) 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Giải:

a) Ta có: Khi 1. NHẬN BIẾT (5 câu) 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

1. NHẬN BIẾT (5 câu) 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

1. NHẬN BIẾT (5 câu) 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

1. NHẬN BIẾT (5 câu) 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

1. NHẬN BIẾT (5 câu) 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

b) Để hàm số 1. NHẬN BIẾT (5 câu) có giá trị bằng 10 1. NHẬN BIẾT (5 câu) 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

1. NHẬN BIẾT (5 câu) 1. NHẬN BIẾT (5 câu) 1. NHẬN BIẾT (5 câu) 1. NHẬN BIẾT (5 câu) 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Vậy khi 1. NHẬN BIẾT (5 câu) thì hàm số có giá trị bằng 10.

Để hàm số 1. NHẬN BIẾT (5 câu)có giá trị bằng 1. NHẬN BIẾT (5 câu) 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

1. NHẬN BIẾT (5 câu) 1. NHẬN BIẾT (5 câu) 1. NHẬN BIẾT (5 câu) 1. NHẬN BIẾT (5 câu) 1. NHẬN BIẾT (5 câu) 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Vậy khi 1. NHẬN BIẾT (5 câu) thì hàm số có giá trị bằng 1. NHẬN BIẾT (5 câu).

2. THÔNG HIỂU (5 câu)

Câu 1: Giải các phương trình sau

a) 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

b) 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

c) 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Giải:

a) 1. NHẬN BIẾT (5 câu) .

Vậy phương trình có tập nghiệm 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

b) 1. NHẬN BIẾT (5 câu).

Vậy phương trình có tập nghiệm 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

c) 1. NHẬN BIẾT (5 câu).

Vậy phương trình có tập nghiệm 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Câu 2: Một chiếc thuyền khởi hành từ bến sông A, sau đó 5 giờ 20 phút một chiếc ca nô cũng chạy từ bến sông A đuổi theo và gặp thuyền tại một điểm cách A là 20km.

Hỏi vận tốc của thuyền? Biết rằng ca nô chạy nhanh hơn thuyền 12km/h.

Giải:

Gọi vận tốc của thuyền là 1. NHẬN BIẾT (5 câu) ( km/h)

Vận tốc của ca nô là x = 12 (km/h)

Thời gian thuyền đi là: 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Thời gian ca nô đi là: 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Vì ca nô khởi hành sau thuyền 5h20' và đuổi kịp thuyền nên ta có phương trình:

1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Giải phương trình ta được 1. NHẬN BIẾT (5 câu) (không thỏa mãn) ; 1. NHẬN BIẾT (5 câu) (tmđk)

Vậy vận tốc của thuyền là 3 km/h.

Câu 3: Cho hai hàm số 1. NHẬN BIẾT (5 câu)1. NHẬN BIẾT (5 câu). So sánh 1. NHẬN BIẾT (5 câu)1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Giải:

Thay 1. NHẬN BIẾT (5 câu) vào hàm số 1. NHẬN BIẾT (5 câu)ta được 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Thay 1. NHẬN BIẾT (5 câu) vào hàm số 1. NHẬN BIẾT (5 câu) ta được 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Nên 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Câu 4: Trong cùng mặt phẳng tọa độ, cho 1. NHẬN BIẾT (5 câu) và đường thẳng1. NHẬN BIẾT (5 câu) (m là tham số). Xác định m để:

a)1. NHẬN BIẾT (5 câu) tiếp xúc1. NHẬN BIẾT (5 câu).

b)1. NHẬN BIẾT (5 câu) cắt1. NHẬN BIẾT (5 câu) tại 2 điểm phân biệt.

c)1. NHẬN BIẾT (5 câu)1. NHẬN BIẾT (5 câu) không có điểm chung.

Giải:

Phương trình hoành độ giao điểm của1. NHẬN BIẾT (5 câu)1. NHẬN BIẾT (5 câu) là: 1. NHẬN BIẾT (5 câu)1. NHẬN BIẾT (5 câu)

a)1. NHẬN BIẾT (5 câu) tiếp xúc1. NHẬN BIẾT (5 câu) khi phương trình (*) có nghiệm kép1. NHẬN BIẾT (5 câu)

b)1. NHẬN BIẾT (5 câu) cắt1. NHẬN BIẾT (5 câu) tại hai điểm phân biệt khi (*) có hai nghiệm phân biệt

1. NHẬN BIẾT (5 câu)

c) 1. NHẬN BIẾT (5 câu)1. NHẬN BIẾT (5 câu) không có điểm chung khi (*) vô nghiệm

1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Vậy1. NHẬN BIẾT (5 câu) tiếp xúc1. NHẬN BIẾT (5 câu) khi1. NHẬN BIẾT (5 câu) hoặc1. NHẬN BIẾT (5 câu)

1. NHẬN BIẾT (5 câu) cắt1. NHẬN BIẾT (5 câu) tại hai điểm phân biệt khi1. NHẬN BIẾT (5 câu) hoặc1. NHẬN BIẾT (5 câu)

1. NHẬN BIẾT (5 câu)1. NHẬN BIẾT (5 câu) không có điểm chung khi1. NHẬN BIẾT (5 câu).

Câu 5: Cho các hàm số 1. NHẬN BIẾT (5 câu)1. NHẬN BIẾT (5 câu)

a) Xác định 1. NHẬN BIẾT (5 câu) để hàm số 1. NHẬN BIẾT (5 câu) đồng biến, còn hàm số 1. NHẬN BIẾT (5 câu) nghịch biến.

b) Xác định 1. NHẬN BIẾT (5 câu) để đồ thị của hàm số song song với nhau.

Giải:

a) Hàm số 1. NHẬN BIẾT (5 câu) đồng biến và hàm số 1. NHẬN BIẾT (5 câu) nghịch biến:

1. NHẬN BIẾT (5 câu)

b) Đồ thị của hai hàm số song song với nhau:

1. NHẬN BIẾT (5 câu)

3. VẬN DỤNG (3 câu)

Câu 1: Cho1. NHẬN BIẾT (5 câu)1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Xác định m để1. NHẬN BIẾT (5 câu) cắt1. NHẬN BIẾT (5 câu) tại hai điểm1. NHẬN BIẾT (5 câu);1. NHẬN BIẾT (5 câu) sao cho1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Giải:

Phương trình hoành độ giao điểm của1. NHẬN BIẾT (5 câu)1. NHẬN BIẾT (5 câu) là:

1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Xét1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Vậy phương trình (*) có hai nghiệm phân biệt là 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Theo hệ thức Vi-ét ta có: 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Do1. NHẬN BIẾT (5 câu)

1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Vậy với 1. NHẬN BIẾT (5 câu) hoặc 1. NHẬN BIẾT (5 câu) thì1. NHẬN BIẾT (5 câu) cắt1. NHẬN BIẾT (5 câu) tại hai điểm phân biệt.

Câu 2: Cho hàm số

1. NHẬN BIẾT (5 câu).

Xét các khẳng định sau

(I) 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

(II) 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

(III) 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

(IV) 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Trong các khẳng định trên có bao nhiêu khẳng định đúng?

Giải:

Ta có bảng biến thiên của hàm số:

1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Từ đó suy ra:

1. NHẬN BIẾT (5 câu), 1. NHẬN BIẾT (5 câu)1. NHẬN BIẾT (5 câu), còn giá trị lớn nhất của hàm số trên thì không tồn tại.

Vậy có 3 khẳng định đúng.

Câu 3: Vẽ đồ thị các hàm số y = 3x – 6

Giải:

Xét hàm số y = 3x – 6.

+ Với x = 0 ⇒ y = -6

+ Với y = 0 ⇒ x = 2.

Vậy đồ thị hàm số y = 3x – 6 là đường thẳng đi qua hai điểm A(0; -6); B(2; 0)

Hệ số góc k = 3.

1. NHẬN BIẾT (5 câu)

4. VẬN DỤNG CAO (2 câu)

Câu 1: a) Vẽ đồ thị các hàm số y = x + 5 và y = -x +1 trên cùng một hệ trục tọa độ Oxy.

b) Hai đường trên cắt nhau tại A và cắt trục Ox lần lượt tại B và C. Tam giác ABC là tam giác gì ? Tính diện tích tam giác ABC.

Giải:

a) + Xét hàm số y = x + 5.

Với x = 0 ⇒ y = 5.

Với y = 0 ⇒ x = -5.

Vậy đồ thị hàm số y = x + 5 là đường thẳng qua hai điểm (0; 5) và (-5; 0).

+ Xét hàm số y = -x + 1

Với x = 0 ⇒ y = 1

Với y = 0 ⇒ x = 1.

Vậy đồ thị hàm số y = -x + 1 là đường thẳng qua hai điểm (0; 1) và (1; 0)

1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Ta có:

1. NHẬN BIẾT (5 câu)1. NHẬN BIẾT (5 câu)

1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Nhận thấy 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Mà AB = AC.

Vậy tam giác ABC vuông cân tại A.

Diện tích tam giác ABC 1. NHẬN BIẾT (5 câu) (đvdt).

Câu 2:Trong cùng một mặt phẳng tọa độ, cho 1. NHẬN BIẾT (5 câu) điểm1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Đường thẳng1. NHẬN BIẾT (5 câu) đi qua M và không trùng với Oy. Chứng minh rằng 1. NHẬN BIẾT (5 câu) luôn cắt1. NHẬN BIẾT (5 câu) tại hai điểm phân biệt A,B thỏa mãn1. NHẬN BIẾT (5 câu).

Giải:

1. NHẬN BIẾT (5 câu) đi qua 1. NHẬN BIẾT (5 câu) và không trùng với Oy nên có dạng 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

1. NHẬN BIẾT (5 câu) nên 1. NHẬN BIẾT (5 câu) suy ra 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Phương trình hoành độ giao điểm của 1. NHẬN BIẾT (5 câu)1. NHẬN BIẾT (5 câu) là:

1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Vì phương trình (*) có hệ số1. NHẬN BIẾT (5 câu) nên (*) có 2 nghiệm phân biệt là1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Theo hệ thức Vi-ét ta có 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

1. NHẬN BIẾT (5 câu) suy ra:

1. NHẬN BIẾT (5 câu)

1. NHẬN BIẾT (5 câu)

1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Ta có:1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Lại có:

1. NHẬN BIẾT (5 câu)

1. NHẬN BIẾT (5 câu)
1. NHẬN BIẾT (5 câu)
1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Vậy 1. NHẬN BIẾT (5 câu) hay1. NHẬN BIẾT (5 câu) vuông tại O1. NHẬN BIẾT (5 câu).