Bài tập củng cố Toán 8 kết nối: Bài 35 Định lí Pythagore và ứng dụng
Bài tập củng cố môn Toán 8 kết nối tri thức: Bài 35 Định lí Pythagore và ứng dụng. Phần bài tập gồm 4 mức độ: Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng và Vận dụng cao bám sát với chương trình sách giáo khoa. Thông qua bài tập này, học sinh có thể ôn luyện kiến thức đã học từ cơ bản đến nâng cao.
Nội dung chi tiết
BÀI 35: ĐỊNH LÍ PYTHAGORE VÀ ỨNG DỤNG
(17 câu)
1. NHẬN BIẾT (5 câu)
Câu 1: Cho tam giác ABC vuông cân tại A. Tính độ dài cạnh BC biết AB = AC = 2dm.
Giải:
Áp dụng định lí Py – ta – go ta có ![]()
Khi đó ta có:
![]()
Câu 2: Cho hình vẽ. Tính
?

Giải:
Xét tam giác ABC vuông tại B. Áp dụng định lí Py – ta – go ta có
![]()
Vậy ![]()
Câu 3: Tìm độ dài x trên hình sau:

Giải:
a) Áp dụng định lí Py – ta – go ta có: ![]()
b) Áp dụng định lí Py – ta – go ta có:
![]()
Câu 4: Cho tam giác
nhọn, cân tại
Kẻ
vuông góc với
tại
Tính độ dài cạnh
biết
Giải:

Dùng định lý Py-ta-go ta có
Từ đó
Câu 5: Cho hình vẽ. Tính
?

Giải:
Xét tam giác ABC vuông tại A. Áp dụng định lí Py – ta – go ta có ![]()
Vậy ![]()
2. THÔNG HIỂU (7 câu)
Câu 1: Cho tam giác ABC vuông tại A có AC = 20cm. Kẻ AH vuông góc với BC. Biết BH = 9cm, HC = 16cm. Tính độ dài cạnh AB, AH?

Giải:
Ta có: ![]()
Xét tam giác ABC vuông tại A, theo định lí Py – ta – go ta có:
![]()
Xét tam giác ABH vuông tại H, theo định lí Py – ta – go ta có:
![]()
Vậy
.
Câu 2: Tam giác nào là tam giác vuông trong các tam giác có độ dài ba cạnh như sau.
a) 9cm, 15cm, 12cm.
b) 5dm, 13dm, 12dm.
c) 7m, 7m, 10m.
Giải:
a) Ta có ![]()
Mà ![]()
Nên theo định lí Py – ta – go đảo, tam giác có độ dài 3 cạnh 9cm ,12cm ,15cm là tam giác vuông.
b) Ta có ![]()
Mà ![]()
Nên theo định lí Py – ta – go đảo tam giác có độ dài 3 cạnh 5dm, 13dm,12dm là tam giác vuông.
c) Ta có ![]()
Mà ![]()
Nên tam giác có độ dài 3 cạnh 7m, 7m, 10m không là tam giác vuông.
Câu 3: Cho hình vẽ. Tính
?

Giải:
Ta có: ![]()
Xét tam giác AbC vuông tại A. Theo định lí Py – ta – go ta có:
![]()
Câu 4: Tính độ dài đoạn thẳng trong các hình sau:

a) b)
Giải:
a)
đều
b)
vuông cân tại
. Theo định lí Py – ta – go ta có:
.
Vậy
.
Câu 5: Các tam giác cho dưới đây có phải là tam giác vuông không? Chứng minh.
Nếu tam giác là tam giác vuông hãy chỉ rõ vuông tại đỉnh nào?
a)
b)
c)
Giải:
a) Có:
.
Vậy
vuông tại
(Định lý Pythagore đảo)
b) Có:
.
Vậy
vuông tại
(Định lý Pythagore đảo)
c) Ta có:
.
Mà
.
Vậy
không phải là tam giác vuông.
Câu 6:
vuông ở A có
, . Tính
Giải:
Áp dụng định lý Pythagore cho
vuông tại
có: ![]()
Có
Vậy
;
.
Câu 7: Một tam giác vuông có cạnh huyền bằng 26cm và có độ dài các cạnh góc vuông tỉ lệ với 5 và 12. Tính độ dài các cạnh góc vuông?
Giải:
Gọi độ dài các cạnh góc vuông lần lượt là
Theo định lí Py – ta – go ta có: ![]()
Theo bài ra ta có:
![]()
Khi đó ta có:
![]()
Vậy độ dài các cạnh góc vuông lần lượt là 10 cm và 24 cm.
3. VẬN DỤNG (3 CÂU)
Câu 1: Cho
có
. Trên cạnh AC lấy điểm M sao cho
. Chứng minh rằng
a)
vuông
b) ![]()
Giải:

a) Có:
.
Vậy
vuông tại
(Định lý Pythagore đảo)
b) Áp dụng định lý Pythagore cho
vuông tại
có:
![]()
![]()
Có
nên
.
có
nên
cân tại
.
(t/c tam giác cân) (1)
Lại có:
(tính chất góc ngoài tam giác) (2)
Từ (1) và (2) suy ra
.
Câu 2: Cho
vuông cân ở A; M là điểm tùy ý nằm giữa B và C. Vẽ đường cao AH của
ABC.
a) Chứng minh
b) Chứng minh
Giải:
a)

vuông cân nên
.
Chỉ ra
,
vuông cân tại
nên
vuông cân tại
nên
b) Có ;
Vì nên
(Áp dụng ĐL Pythagore cho
vuông tại H ).
Vậy
Câu 3: Tam giác cho dưới đây có phải là tam giác vuông không? Chứng minh.
Nếu tam giác là tam giác vuông hãy chỉ rõ vuông tại đỉnh nào?
,
,
với
là độ dài cạnh huyền của tam giác vuông cân có độ dài cạnh góc vuông là 1.
Giải:
,
,
.
là độ dài cạnh huyền của tam giác vuông cân có độ dài cạnh góc vuông là
nên ![]()
![]()
Có: ![]()
Thay
. Ta được:
;
Vậy
nên
vuông tại
(Định lý Pythagore đảo) .
4. VẬN DỤNG CAO (2 CÂU)
Câu 1: Cho hình vẽ bên, trong đó
,
. Chứng minh rằng AD vuông góc với BC.

Giải:

Qua B kẻ đường thẳng song song với AD, cắt CD ở E.
Ta chứng minh được
,
Tam giác BCE có BC=6, BE=8, CE=10 nên ta chứng minh được ![]()
→ BC
AD
Câu 2: Cho
nhọn (AB > AC) có đường cao
, E là điểm tùy ý trên ![]()
Chứng minh:
Giải:

Áp dụng định lý Pythagore cho
;
; và
vuông tại H có:
;
;
;
Vậy
Vậy
Tài liệu cùng môn học
- Trắc nghiệm toán 8 kết nối tri thức
- Giáo án word toán 8 kết nối tri thức
- Giáo án ppt toán 8 kết nối tri thức
- Giáo án word dạy thêm toán 8 kết nối tri thức
- Giáo án ppt dạy thêm toán 8 kết nối tri thức
- Giải toán 8 kết nối tri thức
- Phiếu bài tập toán 8 kết nối tri thức
- Lý thuyết toán 8 kết nối tri thức
- Bài tập củng cố Toán 8 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm đúng sai toán 8 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm câu trả lời ngắn toán 8 kết nối tri thức
- Đề thi toán 8 kết nối tri thức
- Ppt trò chơi AI Toán 8 Kết nối tri thức
- Video AI mở đầu Toán 8 kết nối tri thức
- GA tích hợp NLS Toán 8 kết nối tri thức - Trọn bộ cả năm
Tài liệu khác
- Trắc nghiệm văn 8 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm địa lí 8 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm KHTN 8 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm công dân 8 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm lịch sử 8 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm toán 8 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm tin học 8 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm âm nhạc 8 kết nối tri thức
- => Xem nhiều môn hơn