Bài tập củng cố Toán 8 kết nối: Bài 36 Các trường hợp đồng dạng của hai tam giác vuống
Bài tập củng cố môn Toán 8 kết nối tri thức: Bài 36 Các trường hợp đồng dạng của hai tam giác vuống. Phần bài tập gồm 4 mức độ: Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng và Vận dụng cao bám sát với chương trình sách giáo khoa. Thông qua bài tập này, học sinh có thể ôn luyện kiến thức đã học từ cơ bản đến nâng cao.
Nội dung chi tiết
BÀI 36: CÁC TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG CỦA HAI TAM GIÁC VUÔNG
(15 câu)
1. NHẬN BIẾT (3 câu)
Câu 1: Một tam giác vuông có cạnh huyền bằng 26cm và có độ dài các cạnh góc vuông tỉ lệ với 5 và 12. Tính độ dài các cạnh góc vuông?
Giải:
Gọi độ dài các cạnh góc vuông lần lượt là x, y (x, y > 0)
Theo định lí Py – ta – go ta có x2 + y2 = 262 ⇔ x2 + y2 = 676
Theo bài ra ta có 
Khi đó ta có 
Câu 2: Cho tam giác ABC vuông tại A có AC = 20cm. Kẻ AH vuông góc với BC. Biết BH = 9cm, HC = 16cm. Tính độ dài cạnh AB, AH?
Giải:

Ta có BC = HB + HC = 9 + 16 = 25 (cm)
Xét tam giác ABC vuông tại A, theo định lí Py – ta – go ta có
BC2 = AB2 + AC2 ⇒ AB2 = BC2 - AC2 = 252 - 202 = 225 ⇒ AB = 15cm
Xét tam giác ABH vuông tại H, theo định lí Py – ta – go ta có
HB2 + HA2 = AB2 ⇒ AH2 = AB2 - HB2 = 152 - 92 = 144 ⇒ AH = 12cm
Vậy AH = 12cm, AB = 15cm.
Câu 3: Cho tam giác ABC vuông tại A. Gọi M là trung điểm của AB, kẻ MH vuông góc với BC tại H. Chứng minh rằng CH2 - BH2 = AC2
Giải:

Nối C với M ta được tam giác vuông CMH
Áp dụng định lí Py – ta – go ta có
Do đó CH2 - BH2 = (CM2 - MH2) - BH2 = CM2 - (MH2 + BH2) = CM2 - BM2
Mà MA = MB (gt)
Nên CH2 - BH2 = CH2 - MA2 = AC2
Vậy CH2 - BH2 = AC2
2. THÔNG HIỂU (7 câu)
Câu 1: Hãy chỉ ra các cặp tam giác đồng dạng trong hình sau :

Giải:
Ta có ΔDEF vuông tại D và ΔD'E'F' vuông tại D' có

![]()
* Áp dụng định lí Py – ta – go vào ΔA'B'C' vuông tại A' có ![]()
Thay số ![]()
Suy ra
nên ![]()
* Áp dụng định lí Py – ta – go vào ΔABC vuông tại A có![]()
Thay số![]()
Suy ra
nên ![]()
+ Xét ∆A'B'C' vuông tại A’ và ∆ABC vuông tại A có
![]()

Câu 2: Tam giác ABC có
, BC = a, AC = b, AB = c. Chứng minh a2 = b2 + c2 + bc.
Giải:

Kẻ
tại H
Xét tam giác BHA vuông ta có 
Xét tam giác BHC vuông ta có 
Hay ![]()
Câu 3: Cho tứ giác ABCD, có
,
,
,
, ![]()
a) Tính góc ![]()
b) Chứng minh
c) Chứng minh DC//AB
Giải:

a) Ta có
, suy ra tam giác ABD vuông tại A (Pitago đảo)
b) Ta có
(Pitago)

c) ![]()
Câu 4: Trên hình dưới đây, hãy chỉ ra các tam giác đồng dạng. Viết các tam giác này theo thứ tự các đỉnh tương ứng và giải thích vì sao chúng đồng dạng?

Giải:
Xét ∆ABE và ∆ADC có
chung
![]()
![]()
+ Xét ∆FDE và ∆FBC có
![]()
![]()
![]()
+ Xét ∆ABE và ∆FDE có
chung
![]()
![]()
Từ (1) và (3) suy ra
(4)
Từ (2) và (3) suy ra
(5)
Từ (2) và (4) suy ra
(6)
Vậy có tất cả 6 cặp tam giác đồng dạng.
Câu 5: Tam giác ABC có độ dài các cạnh là 3cm, 4cm, 5cm. Tam giác A'B'C' đồng dạng với tam giác ABC và có diện tích là 54cm2. Tính độ dài các cạnh của tam giác A'B'C'.
Giải:
Xét ΔABC có ![]()
⇒ ΔABC vuông tại A (Định lý Py – ta – go đảo)
⇒ Diện tích tam giác ABC là ![]()
Theo giả thiết tam giác A'B'C' đồng dạng với tam giác ABC suy ra:
(với k là tỉ số đồng dạng).
Lại có tỉ số diện tích bằng bình phương tỉ số đồng dạng.

⇒ A’B’ = 3.AB = 3.3 = 9 (cm)
B’C’ = 3.BC = 3.5 = 15 (cm)
C’A’ = 3.CA = 3.4 = 12 (cm)
Vậy độ dài ba cạnh của tam giác A’B’C’ lần lượt là 9cm, 12cm, 15cm.
Câu 6: Cho tam giác vuông ABC vuông tại A, lấy điểm D bất kì thuộc BC, một đường thẳng vuông góc với BC tại D cắt các đường thẳng AC và AB lần lượt tại E và F.
a) Chứng minh DB.DC = DE.DF
b) Gọi AH là đường cao của
, biết HB = 3cm, HC = 12cm. Tính đường cao AH.
Giải:

a) Ta có
(cùng phụ với
)
Do đó hai tam giác vuông BDF đồng dạng với tam giác EDC (g.g)

b) Ta có
(cùng phụ với
)
Do đó tam giác AHB đồng dạng với tam giác CHA (g.g)

Câu 7: Kẻ đường cao BD và CE của tam giác ABC và các đường cao DF và EG của tam giác ADE. Chứng minh AD.AE = AB.AG = AC.AF
Giải:

a) Xét
và
có
chung và
(giả thiết)
nên tam giác ADB đồng dạng với tam giác AGE (g.g)
Tương tự tam giác ADF đồng dạng với tam giác ACE.

Từ (1) và (2) suy ra điều phải chứng minh.
3. VẬN DỤNG (3 câu)
Câu 1: Cho tam giác ABC vuông ở A, AB = 5,4cm, AC = 7,2cm.
a) Tính BC.
b) Từ trung điểm M của BC, vẽ đường thẳng vuông góc với BC, cắt đường thẳng AC tại H và cắt đường thẳng AB tại E. Chứng minh DEMB ~ DCAB.
c) Tính EB và EM.
d) Chứng minh BH vuông góc với EC.
Giải:

a)
(Pitago)
b)
(góc chung)
(g.g)
c) 
d) ΔBEC có 2 đường cao CA,EM cắt nhau tại H nên H là trực tâm ΔBEC, ![]()
Câu 2:Cho tam giác ABC, có
, đường cao
Chứng minh
a)
b) ![]()
Giải:

a) ![]()
![]()
b) ![]()

Câu 3: Cho hình vuông ABCD , cạnh a. Gọi E là điểm đối xứng với C qua D, EB cắt AD tại I. Trên EB lấy điểm M sao cho
a) Chứng minh ![]()
b) Chứng minh EB.MC=2![]()
c) Tính diện tích tam giác EMC theo a.
Giải:

a)
Tam giác EMC có trung tuyến
nên là tam giác vuông tại M.

b)

c)


4. VẬN DỤNG CAO (2 câu)
Câu 1: Cho hình bình hành ABCD ( AC > BD) vẽ CE vuông góc với AB tại E, vẽ CF vuông góc với AD tại F. Chứng minh rằng: AB.AE + AD.AF =
Giải:

Vẽ ![]()
Xét
ABH và
ACE có
chung
Suy ra
(g.g)
(1)
Xét
và
có
(so le trong) ![]()
Suy ra
(g.g)
(2)
Cộng vế theo vế (1) và (2) ta được:
![]()
Câu 2: Cho
có đường cao AH, biết
; ![]()
a) Tính độ dài AH và chứng minh
b) Chứng minh
Giải:

a) Vì
vuông tại H, theo định lý Pitago ta có
![]()
Vì
vuông tại H, theo định lý Pitago ta có:
![]()
![]()
Ta lại có :
Xét
và
có :
b) Ta có
Xét
và
có 
Tài liệu cùng môn học
- Trắc nghiệm toán 8 kết nối tri thức
- Giáo án word toán 8 kết nối tri thức
- Giáo án ppt toán 8 kết nối tri thức
- Giáo án word dạy thêm toán 8 kết nối tri thức
- Giáo án ppt dạy thêm toán 8 kết nối tri thức
- Giải toán 8 kết nối tri thức
- Phiếu bài tập toán 8 kết nối tri thức
- Lý thuyết toán 8 kết nối tri thức
- Bài tập củng cố Toán 8 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm đúng sai toán 8 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm câu trả lời ngắn toán 8 kết nối tri thức
- Đề thi toán 8 kết nối tri thức
- Ppt trò chơi AI Toán 8 Kết nối tri thức
- Video AI mở đầu Toán 8 kết nối tri thức
- GA tích hợp NLS Toán 8 kết nối tri thức - Trọn bộ cả năm
Tài liệu khác
- Trắc nghiệm văn 8 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm địa lí 8 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm KHTN 8 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm công dân 8 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm lịch sử 8 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm toán 8 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm tin học 8 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm âm nhạc 8 kết nối tri thức
- => Xem nhiều môn hơn