Bài tập củng cố Toán 8 kết nối: Bài Luyện tập chung (1)

Bài tập củng cố môn Toán 8 kết nối tri thức: Bài Luyện tập chung (1). Phần bài tập gồm 4 mức độ: Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng và Vận dụng cao bám sát với chương trình sách giáo khoa. Thông qua bài tập này, học sinh có thể ôn luyện kiến thức đã học từ cơ bản đến nâng cao.

Nội dung chi tiết

LUYỆN TẬP CHUNG (1)

(17 câu)

1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Câu 1: Cho hai tam giác đồng dạng như hình. Độ dài của DE là bao nhiêu?

1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Giải:

Tam giác FED đồng dạng với tam giác ABC nên 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

1. NHẬN BIẾT (5 câu) ⇒ ED = 10,8 × 1. NHẬN BIẾT (5 câu)= 10,8 × 1,25 = 13,5

Câu 2: Cho hai tam giác đồng dạng như hình. Độ dài của AC là bao nhiêu?

1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Giải:

Tam giác ABC đồng dạng với tam giác EDF nên 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

1. NHẬN BIẾT (5 câu) ⇒ AC = 5,6 × 1. NHẬN BIẾT (5 câu)= 5,6 × 0,75 = 4,2

Câu 3: Cho hai tam giác ABC và A’B’C’. Nhìn vào hình vẽ hãy viết các cặp góc bằng nhau. Chứng minh 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Giải:

Các cặp góc bằng nhau 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Suy ra 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Câu 4: Cho tam giác ABC đồng dạng với tam giác MNQ biết AB = 8 cm, BC = 4 cm, AC = 10 cm, MN = 2 cm. Tính các cạnh còn lại của ΔMNQ.

Giải:

ΔABC 1. NHẬN BIẾT (5 câu) ΔMNQ 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

AB = 8 cm, BC = 4 cm, AC = 10 cm, MN = 2 cm nên

1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Câu 5: Cho hình vẽ dưới đây với OA = 5cm, OB = 16cm, OC = 8cm, OD = 10cm.

1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Chứng minh tam giác OCB đồng dạng với tam giác OAD.

Giải:

Xét hai tam giác OCB và ODA, ta có

1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Góc O chung

Vậy tam giác OCB đồng dạng với tam giác OAD (c.g.c)

2. THÔNG HIỂU (7 câu)

Câu 1: Cho tam giác ABC, vẽ tam giác A'B'C' đồng dạng với tam giác ABC theo tỉ số đồng dạng 1. NHẬN BIẾT (5 câu).

Giải:

1. NHẬN BIẾT (5 câu)

  • Dựng ΔADE 1. NHẬN BIẾT (5 câu) ΔABC theo tỉ số 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Trên AB lấy D, trên AC lấy E sao cho 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Suy ra 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Khi đó theo định lý Ta - let đảo ta suy ra DE // BC

⇒ ΔADE 1. NHẬN BIẾT (5 câu) ΔABC theo tỉ số 1. NHẬN BIẾT (5 câu) (định lý)

  • Dựng ΔA’B’C’ = ΔADE

Vẽ đoạn A’B’ = AD.

Dựng góc 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Trên tia B’x lấy điểm C’ sao cho B’C’ = DE

Nối C’A’ ta được ΔA’B’C’ = ΔADE (c.g.c)

Suy ra ΔA’B’C’ đồng dạng với ΔADE theo tỉ số 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

ΔADE 1. NHẬN BIẾT (5 câu) ΔABC theo tỉ số 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Suy ra ΔA’B’C’ 1. NHẬN BIẾT (5 câu) ΔABC theo tỉ số

Câu 2: Cho tam giác ABC và tam giác A’B’C’ đồng dạng theo tỉ số 1. NHẬN BIẾT (5 câu) . Biết rằng tổng chu vi của hai tam giác bằng 180 m. Tính chu vi của mỗi tam giác.

Giải:

Tam giác ABC đồng dạng với tam giác A’B’C’ 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

1. NHẬN BIẾT (5 câu) 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Câu 3: Tam giác ABC có AB = 3cm, BC = 5cm, AC = 6cm. Tam giác MNP có MN = 9cm, NP = 4,5cm, PM = 7,5cm. Chứng minh tam giác ABC đồng dạng với tam giác NPM.

Giải:

Ta có 3 < 5 < 6; 4,5 < 7,5 < 9

1. NHẬN BIẾT (5 câu)

AB = 3cm, BC = 5cm, AC = 6cm, MN = 9cm, NP = 4,5cm, PM = 7,5cm

Suy ra 1. NHẬN BIẾT (5 câu)nên tam giác ABC đồng dạng với tam giác NPM.

Câu 4: Tứ giác ABCD có AB = 8cm, BC = 15cm, CD = 18cm, AD = 10cm, BD = 12cm. Chứng minh rằng

a) Tam giác ABD đồng dạng với tam giác BDC.

b) ABCD là hình thang.

Giải:

1. NHẬN BIẾT (5 câu)

a) Ta có 1. NHẬN BIẾT (5 câu) nên tam giác ABD đồng dạng với tam giác BDC (c.c.c)

b) Tam giác ABD đồng dạng với tam giác BDC nên 1. NHẬN BIẾT (5 câu) . Hai góc này lại ở vị trí so le trong nên AB // CD.

Vậy ABCD là hình thang.

Câu 5: Cho tam giác ABC đồng dạng với tam giác MNP và AB = 2 cm, BC = 3 cm, AC = 4 cm. Tính các cạnh của ΔMNP biết chu vi của tam giác này là 36 cm.

Giải:

1. NHẬN BIẾT (5 câu)

1. NHẬN BIẾT (5 câu)

1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Câu 6: Cho tam giác ABC có 1. NHẬN BIẾT (5 câu), AB = 4 cm, AC = 8 cm. Tính độ dài cạnh BC.

Giải:

1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Kẻ đường phân giác BD của tam giác ABC

Xét ∆ABC và ∆ADB có 1. NHẬN BIẾT (5 câu) chung, 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

suy ra ∆ABC 1. NHẬN BIẾT (5 câu)∆ADB (g.g)

1. NHẬN BIẾT (5 câu)

→ CD = 6 (cm)

∆ABC có BD là đường phân giác nên 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Câu 7: Cho tam giác ABC có 1. NHẬN BIẾT (5 câu) Các điểm D, E lần lượt trên các cạnh AB, AC sao cho AD = 3cm, AE = 4cm.

a) Chứng minh rằng 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

b) M là điểm trên cạnh BC sao cho1. NHẬN BIẾT (5 câu). Gọi N là giao điểm của AM và DE. Chứng minh rằng 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Giải:

1. NHẬN BIẾT (5 câu)

a) Ta có 1. NHẬN BIẾT (5 câu) (vì 1. NHẬN BIẾT (5 câu)) (1)

Xét 1. NHẬN BIẾT (5 câu)1. NHẬN BIẾT (5 câu) (định lý Ta - lét đảo )

b) Xét 1. NHẬN BIẾT (5 câu)1. NHẬN BIẾT (5 câu) nên 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Xét 1. NHẬN BIẾT (5 câu)1. NHẬN BIẾT (5 câu) nên 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Từ (1) và (2) và (3) có 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

1. NHẬN BIẾT (5 câu) (gt), nên1. NHẬN BIẾT (5 câu)

3. VẬN DỤNG (3 câu)

Câu 1: Cho hình thang ABCD có (AB//DC). E là giao điểm của AD và BC, F là giao điểm của AC và BD. Chứng minh rằng đường thẳng È đi qua trung điểm của AB và qua trung điểm của DC.

Giải:

1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Qua F vẽ đường thẳng song song với DC và cắt AD tại I, cắt BC tại K, vì IK//DC,AB//DC ( gt) nên IK//AB

1. NHẬN BIẾT (5 câu)FAB có AB//DC nên 1. NHẬN BIẾT (5 câu) ( hệ quả của định lý Ta – lét)

1. NHẬN BIẾT (5 câu) hay 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

1. NHẬN BIẾT (5 câu)có IF//DC, nên 1. NHẬN BIẾT (5 câu) (hệ quả của định lý Ta - lét)

1. NHẬN BIẾT (5 câu)BDC có FK//DC, nên 1. NHẬN BIẾT (5 câu) (hệ quả của định lý Ta - lét)

Suy ra IF = FK.

1. NHẬN BIẾT (5 câu)có IF//DN, nên 1. NHẬN BIẾT (5 câu) (hệ quả của định lý Ta - lét)

1. NHẬN BIẾT (5 câu)ECN có FK//NC, nên 1. NHẬN BIẾT (5 câu) (hệ quả của định lý Ta - lét)

Do đó 1. NHẬN BIẾT (5 câu)1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Câu 2: Cho hình thang ABCD ( AB // CD). O là giao điểm của AC và DB. Đường thẳng qua O song song với AB cắt AD ở M. Chứng minh rằng

a) 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

b) 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Giải:

a) Xét 1. NHẬN BIẾT (5 câu)OAB và 1. NHẬN BIẾT (5 câu)OCD có

1. NHẬN BIẾT (5 câu) (đối đỉnh)

1. NHẬN BIẾT (5 câu) (so le trong và AB//CD)

Do đó 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

b) Ta có OM // AB (gt), AB//CD (gt) 1. NHẬN BIẾT (5 câu) OM // CD

Xét 1. NHẬN BIẾT (5 câu)ABD có OM // AB 1. NHẬN BIẾT (5 câu) (hệ quả của định lí Ta – lét)

Xét 1. NHẬN BIẾT (5 câu) có OM // CD 1. NHẬN BIẾT (5 câu) (hệ quả của định lí Ta – lét)

Do đó 1. NHẬN BIẾT (5 câu) 1. NHẬN BIẾT (5 câu) 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Câu 3 : Cho tam giác ABC có đường trung tuyến BM cắt đường phân giác 1. NHẬN BIẾT (5 câu) ở N.

Chứng minh rằng 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Giải:

1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Qua D vẽ đường thẳng song song với BM cắt AC ở E.

Xét 1. NHẬN BIẾT (5 câu) có MN//DE 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Xét 1. NHẬN BIẾT (5 câu)1. NHẬN BIẾT (5 câu) 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Xét 1. NHẬN BIẾT (5 câu)ABC có CD là đường phân giác 1. NHẬN BIẾT (5 câu) 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Mà AM = MC (M là trung điểm của AC)

Do đó 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Hay 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

4. VẬN DỤNG CAO (2 câu)

Câu 1: Cho tam giác ABC. Trên các cạnh BC, CA, AB lấy lần lượt các điểm M, N, P sao cho AM, BN, CP đồng qui tại O. Qua A và C vẽ các đường thẳng song song với BO cắt CO, OA lần lượt ở E và F.

a) Chứng minh 1. NHẬN BIẾT (5 câu)1. NHẬN BIẾT (5 câu)

b) Chứng minh 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Giải:

1. NHẬN BIẾT (5 câu)

a) 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

1. NHẬN BIẾT (5 câu)

b) 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Từ các kết quả trên suy ra đpcm 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Câu 2: Cho 1. NHẬN BIẾT (5 câu)có 3 góc nhọn, các đường cao 1. NHẬN BIẾT (5 câu) cắt nhau ở 1. NHẬN BIẾT (5 câu). Chứng minh:

a) 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

b) 1. NHẬN BIẾT (5 câu)và suy ra các hệ thức tương tự

c) 1. NHẬN BIẾT (5 câu)và suy ra các kết quả tương tự

d) 1. NHẬN BIẾT (5 câu)1. NHẬN BIẾT (5 câu)

e) 1. NHẬN BIẾT (5 câu)và suy ra các kết quả tương tự.

f) Điểm H cách đều 3 cạnh của 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Giải:

1. NHẬN BIẾT (5 câu)

a) Vì 1. NHẬN BIẾT (5 câu) là đường cao của 1. NHẬN BIẾT (5 câu) 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Xét 1. NHẬN BIẾT (5 câu)1. NHẬN BIẾT (5 câu) có:

1. NHẬN BIẾT (5 câu) 1. NHẬN BIẾT (5 câu) (1)

Xét 1. NHẬN BIẾT (5 câu)1. NHẬN BIẾT (5 câu)

1. NHẬN BIẾT (5 câu) 1. NHẬN BIẾT (5 câu)1. NHẬN BIẾT (5 câu)

1. NHẬN BIẾT (5 câu) (2)

Từ (1) và (2) suy ra 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

b) Xét 1. NHẬN BIẾT (5 câu)1. NHẬN BIẾT (5 câu)

1. NHẬN BIẾT (5 câu) 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

1. NHẬN BIẾT (5 câu)

c) Xét 1. NHẬN BIẾT (5 câu)1. NHẬN BIẾT (5 câu) có:

1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Xét 1. NHẬN BIẾT (5 câu)1. NHẬN BIẾT (5 câu) có:

1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Tương tự ta có 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

d) Vì 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Xét 1. NHẬN BIẾT (5 câu)1. NHẬN BIẾT (5 câu) có :

1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Chứng minh tương tự ta có 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

e) Vì 1. NHẬN BIẾT (5 câu) 1. NHẬN BIẾT (5 câu) (cùng phụ với1. NHẬN BIẾT (5 câu))

Xét 1. NHẬN BIẾT (5 câu)1. NHẬN BIẾT (5 câu) có :

1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Tương tự ta có 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

f)

1. NHẬN BIẾT (5 câu) là tia phân giác 1. NHẬN BIẾT (5 câu) (3)

Lại có 1. NHẬN BIẾT (5 câu) (cùng phụ với1. NHẬN BIẾT (5 câu))

1. NHẬN BIẾT (5 câu)

1. NHẬN BIẾT (5 câu)là tia phân giác 1. NHẬN BIẾT (5 câu) (4)

Từ (3) và (4) suy ra H là giao điểm của 3 đường phân giác trong tam giác FED hay H cách đều 3 cạnh của tam giác FED.