Bài tập củng cố Toán 8 kết nối: Bài 38 Hình chóp tam giác đều
Bài tập củng cố môn Toán 8 kết nối tri thức: Bài 38 Hình chóp tam giác đều. Phần bài tập gồm 4 mức độ: Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng và Vận dụng cao bám sát với chương trình sách giáo khoa. Thông qua bài tập này, học sinh có thể ôn luyện kiến thức đã học từ cơ bản đến nâng cao.
Nội dung chi tiết
BÀI 38: HÌNH CHÓP TAM GIÁC ĐỀU
(15 câu)
1. NHẬN BIẾT (5 câu)
Câu 1: Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có thể tích là 100
; chiều cao của hình chóp là 3cm. Tính độ dài cạnh đáy?
Giải:
Thể tích của hình chóp đều là ![]()
Gọi độ dài cạnh đáy là a.
Do đáy là tam giác đều nên diện tích đáy là![]()

Câu 2: Cho hình chóp tam giác đều cạnh 3 cm và độ dài trung đoạn là 5 cm. Tính diện tích xung quanh của hình chóp?
Giải:
Nửa chu vi của đáy ABC là ![]()
Áp dụng công thức diện tích xung quanh của hình chóp
![]()
Câu 3: Thể tích khối chóp tam giác đều có tất cả các cạnh bằng a là bao nhiêu?
Giải:
Đáy ABC là tam giác đều có diện tích là ![]()
Thể tích khối chóp cần tìm là ![]()
Câu 4:Cho hình chóp tam giác đều có độ dài cạnh đáy là 4cm, chiều cao của hình chóp là 6cm. Tính thể tích của hình chóp là?
Giải:
Do đáy là tam giác đều nên diện tích đáy là![]()
Vậy thể tích của hình chóp là ![]()
Câu 5: Cho hình chóp tam giác đều cạnh 5cm và độ dài trung đoạn là 6cm. Tính diện tích xung quanh của hình chóp?
Giải:
Nửa chu vi của đáy ABC là ![]()
Áp dụng công thức diện tích xung quanh của hình chóp
![]()
2. THÔNG HIỂU (5 câu)
Câu 1: Tính thể tích của hình chóp tam giác đều có tất cả các cạnh đều bằng 6cm
(làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai).
Giải:

Chóp tam giác đều S.ABC có SH ⊥ (ABC) nên H là trọng tâm tam giác ABC và D là trung điểm BC.
Áp dụng định lý Pytago cho tam giác ABD vuông tại D ta có
![]()
Diện tích đáy ![]()
Vì H là trọng tâm tam giác ABC ⇒ ![]()
Áp dụng định lý Pytago cho tam giác ASH vuông tại H ta được
![]()
Vậy thể tích của hình chóp là ![]()
Câu 2: Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có các mặt là các tam giác đều. Gọi SH là đường cao của hình chóp, có
. Tính diện tích xung quanh hình chóp.
Giải:

Gọi M là giao điểm của CH và AB ta có CM AB và AM = BM.
Vì H là trọng tâm ΔABC nên:
![]()
Ta có SM = CM (đường cao hai tam giác đều và bằng nhau) nên ![]()
![]()
Câu 3: Cho hình chóp tam giác đều SABC cạnh đáy bằng a và cạnh bên bằng 2a. Chứng minh rằng chân đường cao kẻ từ S của hình chóp là tâm của tam giác đều ABC. Tính thể tích chóp đều SABC.
Giải:

Dựng SO⊥ ΔABC, Ta có SA = SB = SC suy ra OA = OB = OC
Vậy O là tâm của tam giác đều ABC.
Ta có ![]()
Tam giác ABC đều nên tam giác SAO vuông, áp dụng Pi - ta - go ta có

Vậy ![]()
Câu 4:Cho khối chóp tam giác đều S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh bằng a,
. Hãy tính thể tích của khối chóp đó..
Giải:

Kẻ SH ⊥ (ABC) . Đường thẳng AH cắt BC tại I.
Do S.ABC là hình chóp tam giác đều nên H là trọng tâm của ΔABC.
Do đó ![]()
Vậy ![]()
Câu 5: Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có các mặt là các tam giác đều. Gọi SH là đường cao của hình chóp, có
. Tính độ dài BA.
Giải:

Gọi M là giao điểm của CH và AB ta có AM = BM.
Vì H là trọng tâm ΔABC nên:
![]()
Đặt
, ta có
(định lý Pytago cho ΔMBC) nên
Vậy ![]()
3. VẬN DỤNG (3 CÂU)
Câu 1: Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng a, chiều cao bằng 2a. Tính diện tích xung quanh của hình nón ngoại tiếp hình chóp.
Giải:

Gọi H là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC ![]()
Gọi N là trung điểm của BC ![]()
Hình nón ngoại tiếp hình chóp có chiều cao là
SH = 2a, bán kính đáy là ![]()
Suy ra đường sinh ![]()
Diện tích xung quanh là
Câu 2: Tính diện tích toàn phần của hình chóp tam giác đều có cạnh đáy bằng a và chiều cao bằng 2a.
Giải:

Xét hình chóp S.ABC có AB = AC = BC = a và SH = 2a.
Gọi M là trung điểm của BC thì AM vừa là đường trung tuyến, vừa là đường cao, vừa là đường phân giác của tam giác đều ABC nên AM ⊥ BC và HM =
AM.
Áp dụng định lý Py – ta – go vào tam giác vuông ABM vuông tại M ta được

Do đó ![]()
Áp dụng định lý Py – ta – go vào tam giác vuông SHM vuông tại H ta được


Áp dụng ![]()
Ta có: 
Câu 3: Cho hình chóp đều S.ABC. Chứng minh rằng mỗi cạnh bên của hình chóp đó vuông góc với cạnh đối diện, mỗi mặt phẳng chứa một cạnh bên và đường cao của hình chóp đều vuông góc với cạnh đối diện.
Giải:

* S.ABC là hình chóp đều ⇒ △ABC là tam giác đều ⇒ SA = SB = SC.
Do đó khi ta vẽ SH ⊥ (ABC)
⇒ H là trọng tâm của △ABC đều và có AH ⊥ BC.
Theo định lý ba đường vuông góc ⇒ SA ⊥ BC
Chứng minh tương tự ta được SB ⊥ AC; SC ⊥ AB.
* Vì BC ⊥ AH và BC ⊥ SH ⇒ BC ⊥ (SAH)
Chứng minh tương tự ta có CA ⊥ (SBH) và AB ⊥ (SCH).
4. VẬN DỤNG CAO (2 CÂU)
Câu 1:Cho hình chóp tam giác đều có cạnh đáy bằng
và chiều cao h = 1. Diện tích của mặt cầu ngoại tiếp của hình chóp đó là?
Giải:

Gọi O là tâm của tam giác ABC
suy ra
;![]()
Trong tam giác vuông SAO, áp dụng định lí Pytago ta có
![]()
Trong mặt phẳng (SAO) kẻ trung trực của đoạn SA cắt SO tại I
suy ra IS = IA = IB = IC nên I là tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABC.
Gọi H là trung điểm của SA, ta có tam giác SHI đồng dạng với tam giác SOA nên ![]()
Vậy diện tích mặt cầu
.
Câu 2: Cho hình chóp tam giác đều S.ABC. Lấy M, N thuộc cạnh SA, SB sao cho
. Mặt phẳng qua
chia hình chóp tam giác đều thành hai phần. Tính tỉ số thể tích hai phần này.
Giải:
Thiết diện là hình thang MNEF
là thiết diện của khối chóp khi cắt bởi mặt phẳng (ABM).
Đặt ![]()
![]()
![]()
![]()
![]()
![]()
![]()
![]()
![]()
![]()
Tài liệu cùng môn học
- Trắc nghiệm toán 8 kết nối tri thức
- Giáo án word toán 8 kết nối tri thức
- Giáo án ppt toán 8 kết nối tri thức
- Giáo án word dạy thêm toán 8 kết nối tri thức
- Giáo án ppt dạy thêm toán 8 kết nối tri thức
- Giải toán 8 kết nối tri thức
- Phiếu bài tập toán 8 kết nối tri thức
- Lý thuyết toán 8 kết nối tri thức
- Bài tập củng cố Toán 8 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm đúng sai toán 8 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm câu trả lời ngắn toán 8 kết nối tri thức
- Đề thi toán 8 kết nối tri thức
- Ppt trò chơi AI Toán 8 Kết nối tri thức
- Video AI mở đầu Toán 8 kết nối tri thức
- GA tích hợp NLS Toán 8 kết nối tri thức - Trọn bộ cả năm
Tài liệu khác
- Trắc nghiệm văn 8 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm địa lí 8 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm KHTN 8 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm công dân 8 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm lịch sử 8 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm toán 8 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm tin học 8 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm âm nhạc 8 kết nối tri thức
- => Xem nhiều môn hơn