Bài tập củng cố Toán 8 kết nối: Ôn tập chương 1 Đa thức (P2)
Bài tập củng cố môn Toán 8 kết nối tri thức: Ôn tập chương 1 Đa thức (P2). Phần bài tập gồm 4 mức độ: Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng và Vận dụng cao bám sát với chương trình sách giáo khoa. Thông qua bài tập này, học sinh có thể ôn luyện kiến thức đã học từ cơ bản đến nâng cao.
Nội dung chi tiết
ÔN TẬP CHƯƠNG I: ĐA THỨC (PHẦN 2)
Bài 1: Cho các đa thức
;
và
. Tính:
a)
. b)
. c)
. d)
.
Trả lời:
a.![]()
b.
![]()
c.
![]()
![]()
![]()
d.
![]()
![]()
![]()
![]()
Bài 2: Thu gọn và tính giá trị của mỗi đơn thức sau
a) A =
biết x = -1; y = 1
b) B =
khi x = 1; y = 0,5; z = 2
Trả lời:
a) A =
= ![]()
Thay x = -1 và y = 1 vào A ta được:
A = ![]()
b) B =
![]()
Thay x = 1; y = 0,5; z = 2 vào B ta được:
B =
= -3
Bài 3: Thu gọn đa thức sau:
a) ![]()
b) ![]()
c) ![]()
Trả lời:
a) ![]()
![]()
![]()
b) ![]()
![]()
![]()
c) ![]()
![]()
![]()
Bài 4: Thực hiện phép chia
cho ![]()
Trả lời:
![]()
Bài 5: Tìm tồng
và hiệu
của hai đa thức rồi tìm bậc của chúng biết:
![]()
Trả lời:

Do đó tổng hai đa thức có bậc là 4 .

Do đó hiệu hai đa thức có bậc là 3 .
Bài 6: Tìm đa thức M biết:
a) b)
Trả lời:
a.
b.
Bài 7: Rút gọn biểu thức.
![]()
![]()
![]()
Trả lời:
a) ![]()
![]()
![]()
![]()
b) ![]()
![]()
![]()
![]()
c) ![]()
![]()
![]()
Bài 8: Tính:
a) ![]()
b) ![]()
Trả lời:
a) ![]()
![]()
![]()
b) ![]()
![]()
![]()
Bài 9: Tính giá trị biểu thức:
a)
tại
và
;
b)
tại
và
.
c)
tại
;
d)
tại
và
.
Trả lời:
a)
. Thay
vào
ta tìm được
.
b)
. Thay
vào
ta được
.
c)
, thay
tính được
.
d)
, thay
tính được
.
Bài 10: Cho các đa thức:
![]()
![]()
Tính A + B + C; B – C – A; C – A – B
Trả lời:
a) +) ![]()
![]()
![]()
+) ![]()
![]()
![]()
+) ![]()
![]()
![]()
Bài 11: Tìm bậc của các đa thức sau:
a) ![]()
b) ![]()
c) ![]()
d) ![]()
Trả lời:
a) ![]()
Vậy đa thức có bậc 2.
b) ![]()
Vậy đa thức có bậc 4
c) ![]()
Vậy đa thức có bậc 2
d) ![]()
Vây đa thức có bậc 4
Bài 12: Chứng minh rằng với mọi
ta luôn có
![]()
Trả lời:
Bài 13: Tính giá trị của biểu thức:
a)
tại ![]()
b)
tại x = 5, y = 3
Trả lời:
a) ![]()
![]()
Thay
vào biểu thức ta có:
![]()
b) ![]()
![]()
![]()
Thay x = 5, y = 3 vào biểu thức ta có: ![]()
Bài 14: Các đơn thức trong mỗi trường hợp sau có đồng dạng hay không? Vì sao?
a)
;
và ![]()
b)
và ![]()
Trả lời:
a) Ba đơn thức
;
và
đồng dạng vì chúng có hệ số khác 0 và cùng phần biến
.
b) Hai đơn thức
và
không đồng dạng vì chúng không có cùng phần biến.
Bài 15: Trên một đoạn sông thẳng, xuất phát cùng lúc từ một bến thuyền, thuyền đi xuôi dòng với tốc độ (v+3) km/h, ca nô đi ngược dòng với tốc độ (2v-3) km/h.
Tìm được quãng đường của mỗi phương tiện và viết biểu thức tính khoảng cách giữa chúng sau khoảng thời gian t giờ kể từ khi rời bến?

Trả lời:
Quãng đường thuyền đi được sau t giờ: (v+3)t = vt + 3t (km)
Quãng đường ca nô đi được sau t giờ: (2v-3)t = 2vt - 3t (km)
Khoảng cách hai phương tiện sau t giờ: vt +3t + 2vt - 3t = 3vt (km)
Bài 16: Hình ảnh bên dưới mô tả cách có thể làm để có một hình hộp chữ nhật có ba kích thước là x; y; z. (cm). Các kích thước và tỉ lệ của hộp phụ thuộc vào các giá trị của x; y; z. Tính diện tích của các mặt của hình hộp chữ nhật được thể hiện qua hình đó.

Trả lời:
Diện tích của các mặt của hình hộp chữ nhật là :
(cm
)
Bài 17: Một mảnh đất có dạng như phần được tô màu trong hình vẽ cùng các kích thước được ghi trên đó. Hãy tìm đơn thức (thu gọn) với hai biến x và y biểu thị diện tích của mảnh đất.

Trả lời:
Diện tích mảnh đất là:
S = SAIKD + SIMNH + SHGCK = 2,5u. 5u + 2,5u.2,5u + 2,5u.4v
= 12,5u2 + 6,25u2 + 10uv
= 18,75u2 + 10uv (dvdt)
Bài 18: Một bể bơi có dạng hình hộp chữ nhật với chiều dài là x (cm), chiều rộng là y(m). Ban đầu bể bơi đó không chứa nước. Buổi sáng, người ta bơm nước vào bể đến độ cao của mực nước là 1m. Buổi chiều, người ta tiếp tục bơm nước vào bể để độ cao của mực nước tăng thêm z(m). Viết đa thức biểu thị tổng thể tích nước trong bể sau hai lần bơm.
Trả lời:
Đa thức biểu thị tổng thể tích nước trong bể sau hai lần bơm là:
V = x.y.1 + x.y z = x.y.(1+z)
Bài 19: Tìm số tự nhiên
để đa thức
chia hết cho đơn thức
.
a)
.
b)
.
Trả lời:
a)
và
. Giải ra được
.
b)
và
. Giải ra được
.
Bài 20: Khu vườn trồng mía của nhà bác Minh ban đầu có dạng một hình vuông biết chu vi hình vuông là 20 (m) sau đó được mở rộng bên phải thêm y (m), phía dưới thêm 10x (m) nên mảnh vườn trở thành một hình chữ nhật (hình vẽ bên)
a/ Tính diện tích khu vườn bác Minh sau khi được mở rộng theo x, y.
b/ Tính diện tích khu vườn bác Minh sau khi được mở rộng khi
x = 1 ; y = 2

Trả lời:
a.
Cạnh của mảnh vườn hình vuông ban đầu là 20 : 4 = 5 (m)
Chiều rộng của khu vườn sau khi được mở rộng là : y + 5 (m)
Chiều dài của khu vườn sau khi được mở rộng là : 8x + 5 (m)
Diện tích của khu vườn bác Minh sau khi được mở rộng là :
(y +5).(8x + 5) = y.8x + y.5 + 5.8x + 5.5 = 8xy + 5y + 40x + 25 (m
)
b. Khi x = 1 ; y = 2 thì diện tích khu vườn bác Minh sau khi được mở rộng là :
8.1.2 + 5.2 + 40.1 + 25 = 91 (m
)
Tài liệu cùng môn học
- Trắc nghiệm toán 8 kết nối tri thức
- Giáo án word toán 8 kết nối tri thức
- Giáo án ppt toán 8 kết nối tri thức
- Giáo án word dạy thêm toán 8 kết nối tri thức
- Giáo án ppt dạy thêm toán 8 kết nối tri thức
- Giải toán 8 kết nối tri thức
- Phiếu bài tập toán 8 kết nối tri thức
- Lý thuyết toán 8 kết nối tri thức
- Bài tập củng cố Toán 8 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm đúng sai toán 8 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm câu trả lời ngắn toán 8 kết nối tri thức
- Đề thi toán 8 kết nối tri thức
- Ppt trò chơi AI Toán 8 Kết nối tri thức
- Video AI mở đầu Toán 8 kết nối tri thức
- GA tích hợp NLS Toán 8 kết nối tri thức - Trọn bộ cả năm
Tài liệu khác
- Trắc nghiệm văn 8 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm địa lí 8 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm KHTN 8 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm công dân 8 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm lịch sử 8 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm toán 8 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm tin học 8 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm âm nhạc 8 kết nối tri thức
- => Xem nhiều môn hơn