Bài tập củng cố Toán 8 kết nối: Ôn tập chương 7 Phương trình bậc nhất và hàm số bậc nhất (P2)
Bài tập củng cố môn Toán 8 kết nối tri thức: Ôn tập chương 7 Phương trình bậc nhất và hàm số bậc nhất (P2). Phần bài tập gồm 4 mức độ: Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng và Vận dụng cao bám sát với chương trình sách giáo khoa. Thông qua bài tập này, học sinh có thể ôn luyện kiến thức đã học từ cơ bản đến nâng cao.
Nội dung chi tiết
ÔN TẬP CHƯƠNG VII: PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT VÀ HÀM SỐ BẬC NHẤT (PHẦN 2)
Bài 1: Một người đi xe máy từ A đến B với vân tốc trung bình 30 km/h. Khi đến B người đó nghỉ 20 phút rồi quay trở về A với vận tốc trung bình 25 km/h. Tính quãng đường AB, biết thời gian cả đi và về là 5 giờ 50 phút.
Trả lời:
Gọi chiều dài của quãng đường AB là x (km) (x > 0)
Thời gian người đi xe máy đi từ A đến B là
(h)
Thời gian người đi xe máy đi từ B đến A là
(h)
Vì người đi xe máy nghỉ tại B 20 phút và tổng thời gian cả đi và về là là 5 giờ 50 phút do đó ta có phương trình
+
+
= 5![]()
Giải PTBN ta được x = 75.
Vậy độ dài quãng đường AB là 75 km/h.
Bài 2: Vẽ đồ thị hàm số y = 2x + 1
Trả lời:
Xét hàm số y = 2x + 1.
+ Với x = 0 thì y = 2.0 + 1 = 1.
+ Với y = 0 ⇒ x = ![]()
Vậy đồ thị hàm số y = 2x + 1 là đường thẳng đi qua hai điểm![]()
Hệ số góc k = 2.

Bài 3: Giải phương trình sau ![]()
Trả lời:
![]()
![]()
![]()
![]()
![]()
Bài 4: Hiệu hai số là 12. Nếu chia số bé cho 7 và lớn cho 5 thì thương thứ nhất lớn hơn thương thứ hai là 4 đơn vị. Tìm hai số đó.
Trả lời:
Gọi số bé là
Số lớn là
Chia số bé cho 7 ta được thương là: ![]()
Chia số lớn cho 5 ta được thương là:
Vì thương thứ nhất lớn hơn thương thứ hai 4 đơn vị nên ta có phương trình
![]()
Giải phương trình ta được
Vậy số bé là 28.
Số lớn là: 28 +12 = 40.
Bài 5: Cho các hàm số:
và ![]()
a) Xác định
để hàm số
đồng biến, còn hàm số
nghịch biến.
b) Xác định
để đồ thị của hàm số song song với nhau.
Trả lời:
a) Hàm số
đồng biến và hàm số
nghịch biến:
![]()
b) Đồ thị của hai hàm số song song với nhau:
![]()
Bài 6: Trong cùng mặt phẳng tọa độ, cho
và đường thẳng
(m là tham số). Xác định m để:
a)
tiếp xúc
.
b)
cắt
tại 2 điểm phân biệt.
c)
và
không có điểm chung.
Trả lời:
Phương trình hoành độ giao điểm của
và
là:
có![]()
a)
tiếp xúc
khi phương trình (*) có nghiệm kép![]()
b)
cắt
tại hai điểm phân biệt khi (*) có hai nghiệm phân biệt
![]()
c)
và
không có điểm chung khi (*) vô nghiệm![]()
Vậy
tiếp xúc
khi
hoặc
cắt
tại hai điểm phân biệt khi hoặc
và
không có điểm chung khi.
Bài 7: Cho Parabol
và đường thẳng![]()
a) Vẽ đồ thị
.
b) Viết phương trình đường thẳng
biết
song song với đường thẳng
và tiếp xúc ![]()
Trả lời:

a)Vẽ đồ thị![]()
x | -2 | -1 | 0 | 1 | 2 |
y | 4 | 1 | 0 | 1 | 4 |
Đồ thị hàm số có dạng như hình vẽ.
b) Gọi phương trình đường thẳng
có dạng![]()
Vì
song song với
nên ta có:
![]()
Phương trình hoành độ giao điểm của
và
là:
(*)
Vì
tiếp xúc với
nên (*) có nghiệm kép
(thỏa mãn).
Vậy phương trình đường thẳng
là:![]()
Bài 8: Viết phương trình đường thẳng đi qua B(5; 4) và tạo với trục Ox một góc bằng 45°
Trả lời:
Gọi đường thẳng cần tìm là d y = ax + b (a ≠ 0)
Vì 45° < 90° nên a = tan45° = 1
Vì d đi qua B(5; 4) nên ta thay x = 5; y = 4; a = 1 vào d ta được
4 = 1.5 + b
⇔ 4 = 5 + b
⇔ b = −1
Vậy đường thẳng cần tìm là d: y = x – 1.
Bài 9: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho ba đường thẳng:
![]()
![]()
a) Tìm a để ba đường thẳng có một điểm chung.
b) Với giá trị của a vừa tìm được, hãy tính chu vi và diện tích của tam giác tạo bởi
với các trục Ox, Oy.
Trả lời:
a) Tọa độ giao điểm của
và
là nghiệm của hệ phương trình:
Thay
vào phương trình
ta được![]()
b) Với
thì![]()
Từ đó ta tính được đường thẳng
cắt trục hoành tại
, cắt trục tung tại
, suy ra![]()
Chu vi tam giác OAB là:![]()
Diện tích tam giác OAB là:![]()
Bài 10: Một tàu thủy chạy trên một khúc sông dài 80km, cả đi lẫn về mất 8 giờ 20 phút. Tính vận tốc của tàu thủy khi nước yên lặng? Biết rằng vận tốc dòng nước là 4 km/h.
Trả lời:
Gọi vận tốc của tàu khi nước yên lặng là x km/h (x>0)
Vận tốc của tàu khi xuôi dòng là:
km/h
Vận tốc của tàu khi ngược dòng là:
km/h
Thời gian tàu đi xuôi dòng là:
h
Thời gian tàu đi ngược dòng là:
h
Vì thời gian cả đi lẫn về là 8h 20 phút =
h nên ta có phương trình:
![]()
Giải phương trình ta được
(loại) (tmđk) .
Vậy vận tốc của tàu khi nước yên lặng là 20 km/h
Bài 11: Chứng minh hàm số
nghịch biến trên
Trả lời:
Đặt![]()
TXĐ:
xác định với mọi ![]()
Với mọi
bất kì và
.
Xét
(do
)
![]()
Vậy hàm số
nghịch biến (đpcm)
Bài 12: Đường sông từ A đến B ngắn hơn đường bộ là 10km, Ca nô đi từ A đến B mất 2 giờ 20phút, ô tô đi hết 2 giờ. Vận tốc ca nô nhỏ hơn vận tốc ô tô là 17km/h.
Trả lời:
Gọi vận tốc của ca nô là x km/h (x>0).
Vận tốc của ô tô là:
(km/h).
Quãng đường ca nô đi là:
(km).
Quãng đường ô tô đi là
(km).
Vì đường sông ngắn hơn đường bộ 10km nên ta có phương trình
Giải phương trình ta được
(thỏa mãn đk).
Vậy vận tốc ca nô là 18 km/h. Vận tốc ô tô là
(km/h).
Bài 13: Giải phương trình
Trả lời:
a) ![]()
Tập nghiệm ![]()
Bài 14: Tìm điểm cố định của các đồ thị hàm số sau
1. (d1): y = (m − 1)x + 2m − 3.
2. (d2): y = (2m + 1)x + 3 − 2m.
Trả lời:
1. Điều kiện để đường thẳng (d1) đi qua điểm cố định M(x0; y0) với mọi m là:
⇔ ![]()
⇔
⇔ ![]()
Vậy đường thẳng (d1) đi qua điểm cố định M(−2; −1)
2. (d2): y = (2m + 1)x + 3 − 2m.
Điều kiện để đường thẳng (d2) đi qua điểm cố định N(x0; y0) với mọi m là:
y0 = (2m + 1)x0 + 3 − 2m với mọi m
⇔ (2x0 − 2)m + (x0 − y0 + 3) = 0 với mọi m
⇔
⇔ ![]()
Bài 15: Hàm số đồng biến trong khoảng nào?
Trả lời:
Ta có . Lại có:
Từ đó ta có bảng sau:
3 | ||||||||
Từ bảng trên suy ra hàm số đã cho đồng biến trong khoảng .
Bài 16: Giải các phương trình sau:
a) ![]()
b) ![]()
c) ![]()
Trả lời:
a) ![]()
. Tập nghiệm ![]()
b) ![]()
. Tập nghiệm ![]()
c) ![]()
Vậy phương trình có tập nghiệm
.
Bài 17: Chứng minh rằng hàm số
đồng biến trên
.
Trả lời:
Với mọi
ta có:
![]()
Do
với mọi
và
nên ta có:
![]()
Từ đó ta có điều phải chứng minh.
Bài 18: Tính tuổi của hai người, biết rằng cách đây 10 năm tuổi người thứ nhất gấp 3 lần tuổi của người thứ hai và sau đây hai năm, tuổi người thứ hai sẽ bằng một nửa tuổi của người thứ nhất.
Trả lời:
Gọi số tuổi hiện nay của người thứ nhất là x (tuổi), x nguyên, dương.
Số tuổi người thứ nhất cách đây 10 năm là
(tuổi).
Số tuổi người thứ hai cách đây 10 năm là
(tuổi).
Sau đây 2 năm tuổi người thứ nhất là
(tuổi).
Sau đây 2 năm tuổi người thứ hai là
(tuổi).
Theo bài ra ta có phương trình phương trình như sau:
![]()
Giải phương trình ta được
(thỏa mãn điều kiện).
Vậy số tuổi hiện nay của ngườ thứ nhất là 46 tuổi.
Số tuổi hiện nay của người thứ hai là
tuổi.
Bài 19: Cho và
Xác định m để
cắt
tại hai điểm
;
sao cho![]()
Trả lời:
Phương trình hoành độ giao điểm của
và
là:
![]()
Xét![]()
Vậy phương trình (*) có hai nghiệm phân biệt là![]()
Theo hệ thức Vi-ét ta có:![]()
Do![]()
![]()
Vậy với
hoặc
thì
cắt
tại hai điểm phân biệt.
Bài 20: Trên mặt phẳng tọa độ cho đường thẳng có phương trình
(k là tham số ).
a) Với giá trị nào của k thì đường thẳng
song song với đường thẳng![]()
Khi đó hãy tính góc tạo bởi
với tia Ox.
b) Tìm k để khoảng cách từ gốc tọa độ đến đường thẳng
là lớn nhất.
Trả lời:
a) Phương trình của đường thẳng![]()
Để đường thẳng
song song với đường thẳng
thì![]()
Giải phương trình ta được![]()
Góc tạo bởi
với tia Ox là![]()
b) Dễ thấy
luôn đi qua điểm![]()
Gọi H là hình chiếu của O trên
, ta có![]()
Phương trình OM là![]()
Dấu bằng xảy ra khi![]()
Khi đó![]()
Vậy khoảng cách từ gốc tọa độ đến đường thẳng
là lớn nhất khi![]()
Tài liệu cùng môn học
- Trắc nghiệm toán 8 kết nối tri thức
- Giáo án word toán 8 kết nối tri thức
- Giáo án ppt toán 8 kết nối tri thức
- Giáo án word dạy thêm toán 8 kết nối tri thức
- Giáo án ppt dạy thêm toán 8 kết nối tri thức
- Giải toán 8 kết nối tri thức
- Phiếu bài tập toán 8 kết nối tri thức
- Lý thuyết toán 8 kết nối tri thức
- Bài tập củng cố Toán 8 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm đúng sai toán 8 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm câu trả lời ngắn toán 8 kết nối tri thức
- Đề thi toán 8 kết nối tri thức
- Ppt trò chơi AI Toán 8 Kết nối tri thức
- Video AI mở đầu Toán 8 kết nối tri thức
- GA tích hợp NLS Toán 8 kết nối tri thức - Trọn bộ cả năm
Tài liệu khác
- Trắc nghiệm văn 8 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm địa lí 8 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm KHTN 8 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm công dân 8 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm lịch sử 8 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm toán 8 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm tin học 8 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm âm nhạc 8 kết nối tri thức
- => Xem nhiều môn hơn