Bài tập củng cố Toán 8 kết nối: Ôn tập chương 9 Tam giác đồng dạng (P3)

Bài tập củng cố môn Toán 8 kết nối tri thức: Ôn tập chương 9 Tam giác đồng dạng (P3). Phần bài tập gồm 4 mức độ: Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng và Vận dụng cao bám sát với chương trình sách giáo khoa. Thông qua bài tập này, học sinh có thể ôn luyện kiến thức đã học từ cơ bản đến nâng cao.

Nội dung chi tiết

ÔN TẬP CHƯƠNG XI: TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG (PHẦN 3)

Bài 1: Cho 2 tam giác ABC và MNP đồng dạng với nhau. Biết chu vi tam giác ABC là 40cm; AB = 4cm; MN = 10cm . Tính chu vi tam giác MNP?

Trả lời:

Vì tam giác ABC đồng dạng với tam giác MNP nên kenhhoctap

Theo tính chất dãy tỉ số bằng nhau ta có

kenhhoctap
kenhhoctap

Bài 2: Tam giác nào là tam giác vuông trong các tam giác có độ dài ba cạnh như sau.

a) 9cm, 15cm, 12cm.

b) 5dm, 13dm, 12dm.

c) 7m, 7m, 10m.

Trả lời:

a) Ta có kenhhoctap

kenhhoctap

Nên theo định lí Py – ta – go đảo, tam giác có độ dài 3 cạnh 9cm ,12cm ,15cm là tam giác vuông.

b) Ta có kenhhoctap

kenhhoctap

Nên theo định lí Py – ta – go đảo tam giác có độ dài 3 cạnh 5dm, 13dm,12dm là tam giác vuông.

c) Ta có kenhhoctap

kenhhoctap

Nên tam giác có độ dài 3 cạnh 7m, 7m, 10m không là tam giác vuông.

Bài 3: Chứng minh rằng nếu kenhhoctapA’B’C’ đồng dạng với kenhhoctapABC theo tỉ số k thì tỉ số hai đường trung tuyến tương ứng cũng bằng k.

Trả lời:

kenhhoctap

a) kenhhoctapkenhhoctapcó AD và kenhhoctap lần lượt là trung tuyến xuất phát từ đỉnh A và A’ xuống cạnh BC và B’C’ của hai tam giác đó.

Ta có kenhhoctap kenhhoctap và có kenhhoctap .

Vậy kenhhoctapkenhhoctap (c.g.c)

Từ đó suy ra kenhhoctap

Bài 4: Cho hai tam giác ABC và kenhhoctap đồng dạng với nhau theo tỉ số k, chứng minh rằng tỉ số chu vi của hai tam giác ABC và kenhhoctap cũng bằng k.

Trả lời:

kenhhoctap

Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau ta có

kenhhoctap

Với kenhhoctap là chu vi tam giác ABC và kenhhoctap là chu vi tam giác kenhhoctap

Bài 5: Trong các hình dưới đây hình nào đồng dạng với nhau?

kenhhoctap

Trả lời:

* Xét tỉ số đồng dạng của hình a) và hình b) ta cókenhhoctap

Vậy a) và b) là cặp hình đồng dạng.

* Xét tỉ số đồng dạng của hình a) và hình c) ta cókenhhoctap

Vậy a) và c) không phải là cặp hình đồng dạng.

Suy ra b) và c) cũng không phải là cặp hình đồng dạng.

Bài 6: Kẻ đường cao BD và CE của tam giác ABC và các đường cao DF và EG của tam giác ADE. Chứng minh AD.AE = AB.AG = AC.AF

Trả lời:

kenhhoctap

a) Xét kenhhoctapkenhhoctapkenhhoctap chung và kenhhoctap (giả thiết)

nên tam giác ADB đồng dạng với tam giác AGE (g.g)

kenhhoctap

Tương tự tam giác ADF đồng dạng với tam giác ACE.

kenhhoctap

Từ (1) và (2) suy ra điều phải chứng minh.

Bài 7: Tam giác ABC có kenhhoctap, BC = a, AC = b, AB = c. Chứng minh a2 = b2 + c2 + bc

Trả lời:

kenhhoctap

Kẻ kenhhoctap tại H

Xét tam giác BHA vuông ta có kenhhoctap

Xét tam giác BHC vuông ta có kenhhoctap

Hay kenhhoctap

Bài 8: Cho tam giác ABC, từ điểm D trên cạnh BC kẻ các đường thẳng song song với các cạnh AB và AC, chúng cắt AC và AB theo thứ tự tại F và E.

Chứng minh rằng: kenhhoctap

Trả lời:

kenhhoctap

DF//AB nên kenhhoctap

DE//AC nên kenhhoctap

Do đó kenhhoctap

kenhhoctap (đpcm)

Bài 9: Một tam giác đồng dạng với một tam giác có các cạnh là 15, 20, 30. Tính các cạnh của tam giác này nếu chu vi của nó bằng 26.

Trả lời:

Gọi các cạnh của tam giác cần tìm là a, b, c ta có

kenhhoctap
kenhhoctap
kenhhoctap
kenhhoctap

Bài 10: Cho tam giác ABC có AB = 9cm, AC = 12cm. Các điểm D, E lần lượt trên các cạnh AB, AC sao cho AD = 3cm, AE = 4cm

a) Chứng minh rằng DE // BC

b) M là điểm trên cạnh BC sao cho BM = 2,5MC. Gọi N là giao điểm của AM và DE. Chứng minh rằng DN = 2,5NE

Trả lời:

kenhhoctap

a) Ta có kenhhoctap (vì kenhhoctap) (1)

Xét kenhhoctapkenhhoctap (định lý Ta - lét đảo )

b) Xét kenhhoctapkenhhoctap nên kenhhoctap

Xét kenhhoctapkenhhoctap nên kenhhoctap

Từ (1) và (2) và (3) có kenhhoctap

kenhhoctap (gt), nênkenhhoctap

Bài 11: Cho kenhhoctap vuông tại A, đường cao AH. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AH, BH. Gọi O là giao điểm của AN với CM. Chứng minh:

a) kenhhoctap

b) kenhhoctap

c) kenhhoctap

d) kenhhoctap

Trả lời:

kenhhoctap

a) Ta có: kenhhoctap

=> kenhhoctap

b) Ta có: kenhhoctap

c) kenhhoctap

Gọi O là giao điểm của CM và AN. Xét kenhhoctap, có:

kenhhoctap

d) kenhhoctap

kenhhoctap

kenhhoctap

Bài 12: Cho tam giác Δ A'B'C' ∼ Δ ABC theo tỉ số đồng dạng là k = kenhhoctap

a) Tính tỉ số chu vi của hai tam giác đã cho.

b) Cho biết hiệu chu vi của hai tam giác trên là 40dm. Tính chu vi của hai tam giác đã cho.

Trả lời:

a) Ta có Δ A'B'C' ∼ Δ ABC

kenhhoctap
kenhhoctap

b) Theo giả thiết ta có PABC - PA'B'C' = 40dm

Khi đó ta cókenhhoctap

haykenhhoctap

Bài 13: Cho hình thoi ABCD có kenhhoctap. Gọi M là một cạnh thuộc cạnh AD. Đường thẳng CM cắt đường thẳng AB tại N.

a) Chứng minh kenhhoctap ;

b) BM cắt DN tại P. Tính góc kenhhoctap .

Trả lời:

a) Ta có kenhhoctap (do AD // BC) suy ra kenhhoctap hay kenhhoctap (1) (vì BC = AB).

Ta có NA // DC (do AB // DC) suy ra kenhhoctaphay kenhhoctap (2) (vì kenhhoctap ).

Từ (1) và (2) suy ra kenhhoctaphay kenhhoctap.

b) Từ kenhhoctap

Xét kenhhoctapBND và kenhhoctapDBM có kenhhoctapkenhhoctap.

Suy ra kenhhoctap (c.g.c)

kenhhoctap

kenhhoctapnên kenhhoctap.

Bài 14: Cho kenhhoctapkenhhoctap . Trên cạnh AC lấy điểm M sao cho kenhhoctap . Chứng minh rằng

a) kenhhoctapvuông

b) kenhhoctap

Trả lời:

kenhhoctap

a) Có: kenhhoctap.

Vậy kenhhoctap vuông tại kenhhoctap (Định lý Pythagore đảo)

b) Áp dụng định lý Pythagore cho kenhhoctap vuông tại kenhhoctap có:

kenhhoctapkenhhoctapkenhhoctap

kenhhoctap nên kenhhoctap.

kenhhoctapkenhhoctap nên kenhhoctap cân tại kenhhoctap.

kenhhoctap (t/c tam giác cân) (1)

Lại có: kenhhoctap (tính chất góc ngoài tam giác) (2)

Từ (1) và (2) suy ra kenhhoctap.

Bài 15: Cho tam giác ABC vuông ở A, AB = 5,4cm, AC = 7,2cm.

a) Tính BC.

b) Từ trung điểm M của BC, vẽ đường thẳng vuông góc vớiBC, cắt đường thẳng AC tại H và cắt đường thẳng AB tại E. Chứng minh DEMB ~ DCAB.

c) Tính EB và EM.

d) Chứng minh BH vuông góc với EC.

Trả lời:

kenhhoctap

a) kenhhoctap (Pitago)

b) kenhhoctap (góc chung)kenhhoctap (g.g)

c) kenhhoctap

d) ΔBEC có 2 đường cao CA,EM cắt nhau tại H nên H là trực tâm ΔBEC, kenhhoctap

Bài 16: Hình nào đồng dạng phối cảnh với tam giác OCD?

kenhhoctap

Trả lời:

Quy ước mỗi ô vuông có cạnh bằng 1cm. Sử dụng thước đo để đo độ dài các cạnh của tam giác.

Ta có kenhhoctap nên tam giác OPQ đồng dạng phối cảnh với tam giác OCD với tỉ số kenhhoctap

Bài 17: Cho hình thang kenhhoctap có (AB//DC). E là giao điểm của AD và BC, F là giao điểm của AC và BD. Chứng minh rằng đường thẳng È đi qua trung điểm của AB và qua trung điểm của DC.

Trả lời:

kenhhoctap

Qua F vẽ đường thẳng song song với DC và cắt AD tại I, cắt BC tại K, vì IK//DC,AB//DC ( gt) nên IK//AB.

kenhhoctapFAB có AB//DC nên kenhhoctap ( hệ quả của định lý Ta – lét)

kenhhoctap hay kenhhoctap

kenhhoctapcó IF//DC, nên kenhhoctap (hệ quả của định lý Ta - lét)

kenhhoctapBDC có FK//DC, nên kenhhoctap (hệ quả của định lý Ta - lét)

Suy ra IF = FK.

kenhhoctapcó IF//DN, nên kenhhoctap (hệ quả của định lý Ta - lét)

kenhhoctapECN có FK//NC, nên kenhhoctap (hệ quả của định lý Ta - lét)

Do đó kenhhoctapkenhhoctap

Bài 18: Cho hình vuông kenhhoctap , cạnh a. Gọi E là điểm đối xứng với C qua D, EB cắt AD tại I. Trên EB lấy điểm M sao cho kenhhoctap

a) Chứng minh kenhhoctap

b) Chứng minh kenhhoctap.

c) Tính diện tích tam giác EMC theo a.

Trả lời:

kenhhoctap

a) Chứng minh kenhhoctap

Tam giác EMC có trung tuyến kenhhoctap nên là tam giác vuông tại M.

kenhhoctap

b) Chứng minh kenhhoctap

kenhhoctap

c) Tính diện tích tam giác EMC theo a.

kenhhoctap
kenhhoctap

Bài 19: Hình dưới đây mô tả dụng cụ đo bề dày của một số loại sản phẩm. Dụng cụ này gồm thước AC được chia đến 1mm và gắn với một bản kim loại hình tam giác ADB, khoảng cách BC = 10mm. Muốn đo bề dày của vật, ta kẹp vật vào giữa bản kim loại và thước (đáy vật áp vào bề mặt của thước AC). Khi đó trên thước AC ta đọc được “bề dày” d của vật (trên hình vẽ ta có d = 5,5cm). Hãy chỉ rõ định lý nào của hình học là cơ sở để ghi các vạch trên thước AC (d ≤10mm).

Trả lời:

Ta có MN // BC kenhhoctap

kenhhoctap

Do đó, khi đọc AM = 5,5 cm thì đọc MN = d = kenhhoctapAM = 5,5 mm

Bài 20: Cho kenhhoctapcó 3 góc nhọn, các đường cao kenhhoctap cắt nhau ở kenhhoctap. Chứng minh

a) kenhhoctap

b) kenhhoctapvà suy ra các hệ thức tương tự

c) kenhhoctapvà suy ra các kết quả tương tự

d) kenhhoctapkenhhoctap

e) kenhhoctapvà suy ra các kết quả tương tự.

f) Điểm H cách đều 3 cạnh của kenhhoctap

Trả lời:

kenhhoctap

a) Vì kenhhoctap là đường cao của kenhhoctap kenhhoctap

Xét kenhhoctapkenhhoctap

kenhhoctap kenhhoctap (1)

Xét kenhhoctapkenhhoctap

kenhhoctap kenhhoctapkenhhoctap

kenhhoctap (2)

Từ (1) và (2) suy ra kenhhoctap

b) Xét kenhhoctapkenhhoctap

kenhhoctap kenhhoctap

c) Xét kenhhoctapkenhhoctap

kenhhoctap

Xét kenhhoctapkenhhoctap

kenhhoctap

Tương tự ta có kenhhoctap

d) Vì kenhhoctap

Xét kenhhoctapkenhhoctap

kenhhoctap

Chứng minh tương tự ta có kenhhoctap

e) Vì kenhhoctap kenhhoctap (cùng phụ vớikenhhoctap)

Xét kenhhoctapkenhhoctap

kenhhoctap

Tương tự ta có kenhhoctap

f)

kenhhoctap là tia phân giác kenhhoctap (3)

Lại có kenhhoctap (cùng phụ vớikenhhoctap)

kenhhoctap

kenhhoctaplà tia phân giác kenhhoctap (4)

Từ (3) và (4) suy ra H là giao điểm của 3 đường phân giác trong tam giác FED hay H cách đều 3 cạnh của tam giác FED