Trắc nghiệm đúng sai Toán 7 kết nối: Chương 10 Luyện tập (2)

Phiếu trắc nghiệm đúng/sai Toán 7 kết nối tri thức: Chương 10 Luyện tập (2). Bộ câu hỏi trong phiếu trắc nghiệm giúp học sinh vừa ôn tập các kiến thức đã học vừa tiếp cận với dạng bài tập mới. Các câu hỏi có độ khó tăng dần đòi hỏi học sinh phải suy nghĩ thật kĩ trước khi lựa chọn đáp án. Tài liệu có thể tải về và chỉnh sửa.

Nội dung chi tiết

LUYỆN TẬP CHUNG

Câu 1. Quan sát hình lăng trụ đứng tứ giác ABCD.MNPQ sau:

LUYỆN TẬP CHUNG

Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:

a) Các mặt bên của hình lăng trụ là ABNM, BCPN, CDQP, DAMQ.

b) Hình lăng trụ trên có 4 đỉnh.

c) Các cạnh bên của hình lăng trụ là AM, BC, CP, NP.

d) Các mặt đáy của hình lăng trụ là ABCD và MNPQ.

Câu 2. Cho hình lăng trụ đứng tam giác ABC.A’B’C’. Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:

a) Các mặt AA’B’B, BB’C’C, CC’A’A đều là hình tam giác.

b) Các cạnh AA’, BB’, CC’ bằng nhau.

c) Hình lăng trụ đứng tam giác có nhiều đỉnh hơn hình lăng trụ đứng tứ giác.

d) Hai mặt ABC, A’B’C’ đều là hình tam giác và song song với nhau.

Câu 3. Cho hình lăng trụ đứng tam giác ABC.A’B’C’ có độ dài các cạnh như hình sau:

LUYỆN TẬP CHUNG

Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:

a) BC = 5.

b) AB = 6.

c) BB’ = 3.

d) CC’ = 7.

Câu 4. Cho hình lăng trụ đứng tứ giác như hình bên:

LUYỆN TẬP CHUNG

Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:

a) QH = 7 cm.

b) MQ = QH.

c) Mặt đáy là EFGH.

d) MNPQ là mặt bên nên có hình chữ nhật.

Câu 5. Cho hình lăng trụ đứng tam giác ABC.A’B’C’ và hình lăng trụ đứng tứ giác MNPQ.M’N’P’Q’

Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:

a) Hình lăng trụ đứng tam giác có số cạnh của một đáy ít hơn của hình lăng trụ đứng tứ giác.

b) Hình lăng trụ đứng tam giác có nhiều mặt bên hơn của hình lăng trụ đứng tứ giác.

c) Hình lăng trụ đứng tam giác có 8 đỉnh, còn hình lăng trụ đứng tứ giác có 6 đỉnh.

d) Hai hình có số cạnh bên khác nhau.

Câu 6. Cho hình lăng trụ đứng ABC.A’B’C’, đáy ABC là tam giác vuông cân, AB = AC = 3 cm, BC = 5 cm, AA’ = 4 cm.

Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:

a) Chu vi tam giác ABC là 10 cm.

b) Diện tích xung quanh của lăng trụ ABC.A’B’C’ là 44 cm2.

c) Diện tích tam giác ABC là 4,5 cm2.

d) Thể tích của lăng trụ đứng là 18 cm2.

Câu 7. Một tấm lịch để bàn có dạng một lăng trụ đứng, tam giác CAB cân tại C.

LUYỆN TẬP CHUNG

Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:

a) CA = CB = 15 cm.

b) Chu vi tam giác ACB là lớn hơn 40 cm.

c) Diện tích miếng bìa để làm một tấm lịch là 863 cm2.

d) Diện tích mặt CC’B’B là 330 cm2.

Câu 8. Một hình lăng trụ đứng ABC.DEF có đáy ABC là một tam giác vuông tại A, chiều cao của lăng trụ là 9 cm. Độ dài hai cạnh góc vuông của đáy là 3 cm và 4 cm, cạnh huyền có độ dài là 5 cm.

Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:

a) Diện tích xung quanh của hình lăng trụ đứng là 108 cm2.

b) Diện tích đáy ABC là 5 cm2.

c) Diện tích tất cả các mặt của lăng trụ đứng là 120 cm2.

d) Thể tích của lăng trụ đứng ABC.DEF là 54 cm2.

Câu 9. Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC.A’B’C’ có AB = 4 cm, BH = 2 cm, AA’ = 10 cm.

Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:

a) Chu vi đáy của lăng trụ là 12 cm2.

b) Diện tích xung quanh của lăng trụ là 120 cm2.

c) Diện tích đáy của lăng trụ là 4 cm2.

d) Thể tích của lăng trụ đứng là 40 cm2.

Câu 10. Đáy của hình lăng trụ đứng là một hình thang cân có các cạnh c = 9 mm, b = 11 mm, a – 15 mm và chiều cao hT = 7 mm. Chiều cao của lăng trụ h = 14 mm.

Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:

a) Chu vi đáy hình lăng trụ là 44 mm.

b) Diện tích xung quanh của lăng trụ đứng là 616 mm2.

c) Diện tích đáy của hình lăng trụ đứng là 91 m2.

d) Thể tích của hình lăng trụ là 1472 mm3.