Trắc nghiệm đúng sai Toán 7 kết nối: Chương 9 Bài 35 Sự đồng quy của ba đường trung trực, ba đường cao trong một tam giác

Phiếu trắc nghiệm đúng/sai Toán 7 kết nối tri thức: Chương 9 Bài 35 Sự đồng quy của ba đường trung trực, ba đường cao trong một tam giác. Bộ câu hỏi trong phiếu trắc nghiệm giúp học sinh vừa ôn tập các kiến thức đã học vừa tiếp cận với dạng bài tập mới. Các câu hỏi có độ khó tăng dần đòi hỏi học sinh phải suy nghĩ thật kĩ trước khi lựa chọn đáp án. Tài liệu có thể tải về và chỉnh sửa.

Nội dung chi tiết

BÀI 35: SỰ ĐỒNG QUY CỦA BA ĐƯỜNG TRUNG TRỰC, BA ĐƯỜNG CAO TRONG MỘT TAM GIÁC

Câu 1. Cho hình sau biết CI và BI là hai phân giác của BÀI 35: SỰ ĐỒNG QUY CỦA BA ĐƯỜNG TRUNG TRỰC, BA ĐƯỜNG CAO TRONG MỘT TAM GIÁCBÀI 35: SỰ ĐỒNG QUY CỦA BA ĐƯỜNG TRUNG TRỰC, BA ĐƯỜNG CAO TRONG MỘT TAM GIÁC, EH và FH là hai phân giác của BÀI 35: SỰ ĐỒNG QUY CỦA BA ĐƯỜNG TRUNG TRỰC, BA ĐƯỜNG CAO TRONG MỘT TAM GIÁC.

BÀI 35: SỰ ĐỒNG QUY CỦA BA ĐƯỜNG TRUNG TRỰC, BA ĐƯỜNG CAO TRONG MỘT TAM GIÁC

Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:

a) Góc A có số đo góc là 120o.

b) Số đo góc x trong tam giác ABC là 30o.

c) Góc E có số đo góc là 64o.

d) Số đo góc x ở tam giác ABC lớn hơn số đo góc x ở tam giác DEF.

Câu 2. Cho tam giác ABC có góc A bằng 120o. Các đường phân giác AD, BE. Gọi Ax là tia đối của AB. Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:

a) Số đo góc Cax là 60o.

b) BÀI 35: SỰ ĐỒNG QUY CỦA BA ĐƯỜNG TRUNG TRỰC, BA ĐƯỜNG CAO TRONG MỘT TAM GIÁClà góc bên trong của tam giác BED.

c) BÀI 35: SỰ ĐỒNG QUY CỦA BA ĐƯỜNG TRUNG TRỰC, BA ĐƯỜNG CAO TRONG MỘT TAM GIÁC.

d) Ta có: BÀI 35: SỰ ĐỒNG QUY CỦA BA ĐƯỜNG TRUNG TRỰC, BA ĐƯỜNG CAO TRONG MỘT TAM GIÁC.

Câu 3. Cho tam giác ABC. Gọi I là giao điểm của hai tia phân giác góc A và góc B. Qua I kẻ đường thẳng song song với BC, cắt AB tại M, cắt AC tại N.

Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:

a) MN // BC nên BÀI 35: SỰ ĐỒNG QUY CỦA BA ĐƯỜNG TRUNG TRỰC, BA ĐƯỜNG CAO TRONG MỘT TAM GIÁC (2 góc so le trong).

b) NC = IC.

c) MB = MN.

d) MN = BM + CN.

Câu 4. Cho tam giác ABC cân tại A. Gọi G là trọng tâm, I là điểm nằm trong tam giác và cách đều ba cạnh của tam giác đó. Gọi M, N là trung điểm CA và BA.

Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:

a) GB = GC.

b) G thuộc tia phân giác của góc ABC.

c) I thuộc tia phân giác của góc ABC.

d) Tam giác AGB bằng tam giác AGC.

Câu 5. Cho tam giác ABC cân ở A có BM, CN là hai đường trung tuyến cắt nhau ở điểm G.

Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:

a) AG là tia phân giác của góc BAC.

b) GM = GA.

c) AG là đường trung trực của GM.

d) AG là đường trung trực của MN.

Câu 6. Cho tam giác ABC. Phân giác trong của góc B và góc C cắt nhau tại I. Phân giác các góc ngoài tại đỉnh B và đỉnh C cắt nhau tại J, phân giác các góc ngoài tại đỉnh A và đỉnh C cắt nhau tại K, phân giác các góc ngoài tại đỉnh A và đỉnh B cắt nhau tại L. Kẻ JM vuông góc với AB, JN vuông góc với BC, JE vuông góc với AC.

Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:

a) Ta có: BÀI 35: SỰ ĐỒNG QUY CỦA BA ĐƯỜNG TRUNG TRỰC, BA ĐƯỜNG CAO TRONG MỘT TAM GIÁC.

b) JM = JB.

c) Ba điểm A, I, J không cùng nằm trên một đường thằng.

d) Ba đường thẳng Ạ, BK, CL cắt nhau tại điểm I.

Câu 7. Cho tam giác ABC có góc A = 120o. Các tia phân giác của góc A và góc C cắt nhau ở O, cắt các cạnh BC và AB lần lượt ở D và E. Đường phân giác góc ngoài tại đỉnh B của tam giác ABC cắt đường thằng AC ở F.

Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:

a) BO vuông góc với EC.

b) BÀI 35: SỰ ĐỒNG QUY CỦA BA ĐƯỜNG TRUNG TRỰC, BA ĐƯỜNG CAO TRONG MỘT TAM GIÁC.

c) BÀI 35: SỰ ĐỒNG QUY CỦA BA ĐƯỜNG TRUNG TRỰC, BA ĐƯỜNG CAO TRONG MỘT TAM GIÁC.

d) Ba điểm D, E, F thẳng hàng.

Câu 8. Cho tam giác ABC có AH vuông góc với BC và BÀI 35: SỰ ĐỒNG QUY CỦA BA ĐƯỜNG TRUNG TRỰC, BA ĐƯỜNG CAO TRONG MỘT TAM GIÁC. Tia phân giác của góc BÀI 35: SỰ ĐỒNG QUY CỦA BA ĐƯỜNG TRUNG TRỰC, BA ĐƯỜNG CAO TRONG MỘT TAM GIÁC cắt AC tại E. Tia phân giác của góc BÀI 35: SỰ ĐỒNG QUY CỦA BA ĐƯỜNG TRUNG TRỰC, BA ĐƯỜNG CAO TRONG MỘT TAM GIÁC cắt BE ở I.

Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:

a) Ta có: BÀI 35: SỰ ĐỒNG QUY CỦA BA ĐƯỜNG TRUNG TRỰC, BA ĐƯỜNG CAO TRONG MỘT TAM GIÁC.

b) BÀI 35: SỰ ĐỒNG QUY CỦA BA ĐƯỜNG TRUNG TRỰC, BA ĐƯỜNG CAO TRONG MỘT TAM GIÁC.

c) BÀI 35: SỰ ĐỒNG QUY CỦA BA ĐƯỜNG TRUNG TRỰC, BA ĐƯỜNG CAO TRONG MỘT TAM GIÁC.

d) Ta có: BÀI 35: SỰ ĐỒNG QUY CỦA BA ĐƯỜNG TRUNG TRỰC, BA ĐƯỜNG CAO TRONG MỘT TAM GIÁC.

Câu 9. Cho tam giác ABC cân ở A có M là trung điểm cạnh BC và BD là đường phân giác (D thuộc AC). AM và BD giao nhau ở điểm I. Gọi E là giao điểm của tia CI với cạnh AB, H là giao điểm của AM với ED.

Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:

a) CI là tia phân giác của góc ACB.

b) Tam giác BIC cân tại B.

c) ED vuông góc với BC.

d) H là trung điểm của ED.

Câu 10. Cho tam giác ABC có các tia phân giác góc B và C cắt nhau ở O. Gọi D, E, F lần lượt là chân đường vuông góc kẻ từ O đến BC, CA, AB (D thuộc BC, E thuộc AC, F thuộc AB). Tia AO cắt BC ở M.

Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:

a) OD = OE.

b) OE > OF.

c) BÀI 35: SỰ ĐỒNG QUY CỦA BA ĐƯỜNG TRUNG TRỰC, BA ĐƯỜNG CAO TRONG MỘT TAM GIÁC.

d) Ta có: BÀI 35: SỰ ĐỒNG QUY CỦA BA ĐƯỜNG TRUNG TRỰC, BA ĐƯỜNG CAO TRONG MỘT TAM GIÁC.