Trắc nghiệm đúng sai Toán 7 kết nối: Chương IV Bài 14 Trường hợp bằng nhau thứ hai và thứ ba của tam giác

Phiếu trắc nghiệm đúng/sai Toán 7 kết nối tri thức: Chương IV Bài 14 Trường hợp bằng nhau thứ hai và thứ ba của tam giác. Bộ câu hỏi trong phiếu trắc nghiệm giúp học sinh vừa ôn tập các kiến thức đã học vừa tiếp cận với dạng bài tập mới. Các câu hỏi có độ khó tăng dần đòi hỏi học sinh phải suy nghĩ thật kĩ trước khi lựa chọn đáp án. Tài liệu có thể tải về và chỉnh sửa.

Nội dung chi tiết

BÀI 14: TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ HAI VÀ THỨ BA CỦA TAM GIÁC

Câu 1. Qua trung điểm I của đoạn thẳng AB, kẻ đường thẳng vuông góc với AB, trên đường thẳng vuông góc đó lấy hai điểm C và D. nếu CA, CB, DA, DB.

a) Chu vi tam giác ACI lớn hơn chu vi tam giác BCI.

b) BÀI 14: TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ HAI VÀ THỨ BA CỦA TAM GIÁC (c.g.c).

c) Chu vi tam giác ADI bằng chu vi tam giác BDI.

d) BÀI 14: TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ HAI VÀ THỨ BA CỦA TAM GIÁC

Câu 2. Cho tam giác ABC. Kẻ AH vuông góc với BC (H thuộc BC). Trên tia đối của tia HA lấy điểm K sao cho HK = HA.

Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:

a) AC = CK.

b) BÀI 14: TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ HAI VÀ THỨ BA CỦA TAM GIÁC.

c) AB > BK.

d) BÀI 14: TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ HAI VÀ THỨ BA CỦA TAM GIÁC.

Câu 3. Cho BÀI 14: TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ HAI VÀ THỨ BA CỦA TAM GIÁCABC có BÀI 14: TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ HAI VÀ THỨ BA CỦA TAM GIÁC. Gọi AM là tia phân giác của góc BAC.

Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:

a) BÀI 14: TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ HAI VÀ THỨ BA CỦA TAM GIÁC.

b) BÀI 14: TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ HAI VÀ THỨ BA CỦA TAM GIÁC.

c) BÀI 14: TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ HAI VÀ THỨ BA CỦA TAM GIÁC.

d) M là trung điểm của BC.

Câu 4. Cho góc xOy khác góc bẹt. Trên cạnh Ox, lấy hai điểm A và B. Trên cạnh Oy lấy hai điểm C và D sao cho OA= OC, OB = OD.

Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:

a) AD > CB.

b) BÀI 14: TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ HAI VÀ THỨ BA CỦA TAM GIÁC = BÀI 14: TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ HAI VÀ THỨ BA CỦA TAM GIÁCOCB (c.g.c).

c) BÀI 14: TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ HAI VÀ THỨ BA CỦA TAM GIÁC

d) Chu vi tam giác ACD bằng chu vi tam giác CAB.

Câu 5. Cho tam giác ABC, M là trung điểm BC. Trên tia đối của tia MA lấy điểm E sao cho ME = MA.

Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:

a) BÀI 14: TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ HAI VÀ THỨ BA CỦA TAM GIÁC.

b)BÀI 14: TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ HAI VÀ THỨ BA CỦA TAM GIÁC(c.g.c)

c) BÀI 14: TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ HAI VÀ THỨ BA CỦA TAM GIÁC(c.g.c)

d) BÀI 14: TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ HAI VÀ THỨ BA CỦA TAM GIÁC.

Câu 6. Cho tam giác ABC, có BÀI 14: TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ HAI VÀ THỨ BA CỦA TAM GIÁC. Trên nửa mặt phẳng bờ BC chứa điểm A, vẽ tia Bx, Cy lần lượt cắt hai cạnh AC, AB tại D, E sao cho BÀI 14: TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ HAI VÀ THỨ BA CỦA TAM GIÁC. Gọi I là giao điểm của BD và CE.

Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:

a) BÀI 14: TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ HAI VÀ THỨ BA CỦA TAM GIÁC.

b) BÀI 14: TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ HAI VÀ THỨ BA CỦA TAM GIÁC không giao nhau với BC.

c) BÀI 14: TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ HAI VÀ THỨ BA CỦA TAM GIÁC.

d) BÀI 14: TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ HAI VÀ THỨ BA CỦA TAM GIÁC(g.c.g)

Câu 7. Cho tam giác ABC. Trên nửa mặt phẳng bờ AC không chứa điểm B, lấy điểm D sao cho AD//BC và AD=BC.

Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:

a) AB = CD.

b) AB vuông góc với DC.

c) BÀI 14: TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ HAI VÀ THỨ BA CỦA TAM GIÁC.

d) Chu vi tam giác ABD lớn hơn chu vi tam giác CDB.

Câu 8. Cho tam giác ABC có BÀI 14: TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ HAI VÀ THỨ BA CỦA TAM GIÁC, trên cạnh BC lấy điểm E sao cho BA = BE. Tia phân giác góc B cắt AC ở D.

Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:

a) BÀI 14: TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ HAI VÀ THỨ BA CỦA TAM GIÁC.

b) BÀI 14: TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ HAI VÀ THỨ BA CỦA TAM GIÁC.

c) BÀI 14: TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ HAI VÀ THỨ BA CỦA TAM GIÁC.

d) Để BÀI 14: TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ HAI VÀ THỨ BA CỦA TAM GIÁC thì góc B = 60o.

Câu 9. Cho BÀI 14: TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ HAI VÀ THỨ BA CỦA TAM GIÁCABC. Đường thăng qua A song song với BC cắt đường thẳng qua C song song với AB ở D. Gọi M kà giao điểm của BD và AC. Đường thẳng d qua M cắt các đoạn thẳng AD, BC lần lượt ở I, K.

Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:

a) BÀI 14: TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ HAI VÀ THỨ BA CỦA TAM GIÁC (g.c.g).

b) M là trung điểm AB.

c) BÀI 14: TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ HAI VÀ THỨ BA CỦA TAM GIÁC là trung điểm IK.

d) BÀI 14: TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ HAI VÀ THỨ BA CỦA TAM GIÁC.

Câu 10. Cho tam giác ABC có AB = AC. Gọi M là trung điểm của BC. Qua C kẻ đường thẳng d song song với AB cắt tia AM tại N.

Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:

a) BÀI 14: TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ HAI VÀ THỨ BA CỦA TAM GIÁC là tia phân giác góc BAC.

b) BÀI 14: TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ HAI VÀ THỨ BA CỦA TAM GIÁC

c) N là trung điểm của AM.

d) BÀI 14: TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ HAI VÀ THỨ BA CỦA TAM GIÁC = BÀI 14: TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ HAI VÀ THỨ BA CỦA TAM GIÁC (2 góc đồng vị).