Trắc nghiệm đúng sai Toán 7 kết nối: Chương I Bài 2 Cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ

Phiếu trắc nghiệm đúng/sai Toán 7 kết nối tri thức: Chương I Bài 2 Cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ. Bộ câu hỏi trong phiếu trắc nghiệm giúp học sinh vừa ôn tập các kiến thức đã học vừa tiếp cận với dạng bài tập mới. Các câu hỏi có độ khó tăng dần đòi hỏi học sinh phải suy nghĩ thật kĩ trước khi lựa chọn đáp án. Tài liệu có thể tải về và chỉnh sửa.

Nội dung chi tiết

BÀI 2. CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ

Câu 1. Ba xe ô tô cùng chuyển long nhãn từ Hưng Yên lên Hà Nội. Ô tô thứ nhất, thứ hai, thứ ba chuyển được lần lượt BÀI 2. CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ số long nhãn trong kho.

Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:

a) Cả ba ô tô đều chuyển số long nhãn nhỏ hơn một nửa số long nhãn trong kho.

b) Ô tô thứ hai chuyển nhiều long nhãn nhất.

c) Ô tô thứ nhất chuyển ít long nhãn nhất.

d) Cả ba ô tô chuyển được BÀI 2. CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ số long nhãn trong kho.

Câu 2. Cho một hình tam giác có độ dài ba cạnh lần lượt là: BÀI 2. CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ cm; BÀI 2. CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ cm; BÀI 2. CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ cm.

Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:

a) Chu vi tam giác là BÀI 2. CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ cm.

b) Tất cả các cạnh của tam giác đều có độ dài lớn hơn 4 cm.

c) Cạnh dài nhất của tam giác gấp cạnh ngắn nhất của tam giác BÀI 2. CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ lần.

d) Độ dài của tam giác được sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé là: BÀI 2. CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ cm; BÀI 2. CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ cm; BÀI 2. CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ cm.

Câu 3. Hai vòi cùng chảy vào một bể. Nếu vòi thứ nhất chảy thì mất BÀI 2. CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ giờ BÀI 2. CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ phút mới đầy bể. Nếu vòi thứ hai chảy thì mất BÀI 2. CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ giờ BÀI 2. CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈphút mới đầy bể. Coi toàn bộ bể nước là BÀI 2. CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ đơn vị.

Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:

a) Trong một giờ, vòi thứ nhất chảy được BÀI 2. CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ bể.

b) Trong một giờ, vòi thứ nhất chảy được BÀI 2. CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ bể.

c) Trong một giờ, cả hai vòi cùng chảy được một lượng nhỏ hơn BÀI 2. CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ bể.

d) Trong một giờ, nếu cả hai vòi cùng chảy một lúc thì còn BÀI 2. CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ bể nữa mới đầy bể.

Câu 4. Người thứ nhất đi xe đạp từ A đến B hết BÀI 2. CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ giờ; người thứ hai đi xe máy từ B về A hết BÀI 2. CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ giờ; người thứ hai khởi hành sau người thứ nhất BÀI 2. CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ giờ.

Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:

a) Sau BÀI 2. CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ giờ, người thứ hai đi được BÀI 2. CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ quãng đường.

b) Sau BÀI 2. CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ giờ, người thứ nhất đi được một nửa quãng đường.

c) Sau BÀI 2. CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ giờ, tổng quãng đường mà hai người đã đi được là BÀI 2. CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ quãng đường.

d) Sau khi người thứ hai đi được BÀI 2. CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ giờ thì hai người đã gặp nhau.

Câu 5. Người thứ nhất đi xe đạp từ A đến B hết BÀI 2. CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈgiờ; người thứ hai đi xe máy từ B về A hết BÀI 2. CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ giờ; người thứ hai khởi hành sau người thứ nhất BÀI 2. CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈgiờ.

Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:

a) Sau BÀI 2. CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ giờ, người thứ hai đi được một đoạn nhỏ hơn BÀI 2. CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ quãng đường.

b) Sau BÀI 2. CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ giờ, người thứ nhất đi được một đoạn nhỏ hơn BÀI 2. CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ quãng đường.

c) Sau BÀI 2. CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ giờ, cả hai người đã đi được tổng quãng đường là BÀI 2. CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ quãng đường.

d) Sau khi người thứ hai đi được BÀI 2. CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ giờ thì hai người đã gặp nhau.

Câu 6. Một kho lương thực nhập gạo vào BÀI 2. CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ đợt. Đợt đầu nhập BÀI 2. CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ tấn gạo. Đợt thứ hai nhập ít hơn đợt đầu là BÀI 2. CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ tấn và ít hơn đợt thứ ba là BÀI 2. CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ tấn. Đợt thứ tư nhập ít hơn mức trung bình của cả bốn đợt là BÀI 2. CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ tấn gạo.

Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:

a) Số tấn gạo nhập vào đợt hai là BÀI 2. CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ tấn gạo.

b) Số tấn gạo nhập vào đợt thứ ba là BÀI 2. CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ tấn gạo.

c) Số tấn gạo trung bình nhập bốn đợt là BÀI 2. CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ tấn gạo.

d) Số tấn gạo nhập vào đợt thứ tư là BÀI 2. CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ tấn gạo.

Câu 7. Bình đọc một cuốn sách trong BÀI 2. CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ ngày. Ngày thứ nhất đọc được BÀI 2. CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ quyển sách, ngày thứ hai đọc được BÀI 2. CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ quyển sách, ngày thứ ba đọc được BÀI 2. CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ quyển sách.

Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:

a) Ngày thứ tư, bạn Bình đọc được BÀI 2. CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ quyển sách.

b) Hai ngày đầu, bạn Bình đọc được BÀI 2. CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ quyển sách.

c) Hai ngày sau, bạn Bình đọc được BÀI 2. CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ quyển sách.

d) Hai ngày đầu Bình đọc nhiều hơn hai ngày sau.

Câu 8. Một giá sách có hai ngăn, ngăn BÀI 2. CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ và ngăn BÀI 2. CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ. Số sách ngăn BÀI 2. CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ bằng BÀI 2. CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ số sách ngăn BÀI 2. CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ. Nếu chuyển 3 quyển từ ngăn BÀI 2. CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ sang ngăn BÀI 2. CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ thì số sách ngăn BÀI 2. CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ bằng BÀI 2. CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ số sách ngăn BÀI 2. CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ.

Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:

a) Số sách ngăn BÀI 2. CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ bằng BÀI 2. CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ tổng số sách hai ngăn.

b) Nếu chuyển BÀI 2. CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ quyển từ ngăn BÀI 2. CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ sang ngăn BÀI 2. CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ thì số sách ngăn BÀI 2. CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ bằng BÀI 2. CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ tổng số sách hai ngăn.

c) BÀI 2. CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ quyển sách ứng với BÀI 2. CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ tổng số sách hai ngăn,

d) Tổng số sách hai ngăn là BÀI 2. CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ quyển.

Câu 9. Học kì I, số học sinh giỏi của lớp BÀI 2. CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ bằng BÀI 2. CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ số học sinh còn lại. Sang học kì II, số học sinh giỏi tăng thêm BÀI 2. CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ bạn (số học sinh cả lớp không đổi nên số học sinh giỏi bằng BÀI 2. CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ số còn lại).

Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:

a) Trong học kì I, số học sinh giỏi chiếm BÀI 2. CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ số học sinh cả lớp BÀI 2. CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ.

b) Trong học kì II, số học sinh giỏi chiếm BÀI 2. CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ số học sinh cả lớp BÀI 2. CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ.

c) Số học sinh giỏi học kì I là BÀI 2. CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ học sinh.

d) Lớp BÀI 2. CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈBÀI 2. CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ học sinh.

Câu 10. Số học sinh lớp BÀI 2. CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ bằng BÀI 2. CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ số học sinh lớp BÀI 2. CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ. Nếu chuyển BÀI 2. CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ học sinh chuyển từ lớp BÀI 2. CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ sang lớp BÀI 2. CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ thì số học sinh lớp BÀI 2. CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ bằng BÀI 2. CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ số học sinh lớp BÀI 2. CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ.

Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:

a) Ban đầu, số học sinh lớp BÀI 2. CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ bằng BÀI 2. CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ tổng số học sinh hai lớp.

b) Sau khi chuyển, số học sinh lớp BÀI 2. CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ bằng BÀI 2. CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ tổng số học sinh hai lớp.

c) Tổng số học sinh hai lớp là lớn hơn BÀI 2. CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ học sinh.

d) Ban đầu, lớp BÀI 2. CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈBÀI 2. CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ học sinh.